TK Sở GDĐT Tuyên Quang Theo dõi mạng lưới trường theo PA 158 UBND
Ctrl K

Phương án 158 · Thống kê mạng lưới đầu năm học 2026-2027

Mạng lưới trường sau sắp xếp

Cơ sở giáo dục công lập đang hoạt động — gồm trường giữ nguyên, trường tiếp nhận sáp nhập và trường mới lập. Số liệu lấy từ phiếu đã nộp về Sở (582/582 trường).

582trường sau sắp xếp208 giữ nguyên · 207 tiếp nhận sáp nhập (gộp 640 trường cũ) · 151 mới lập · 16 chờ lộ trình
476phân hiệu
1.688điểm trường
16.852lớp
496.178học sinh
28.119giáo viên

Đối chiếu Phương án 158

Biểu 1: 578 trường sau sắp xếp · danh sách: 582 (+4) · trực thuộc Sở: 79 (Biểu 2 mục B: 80) · bấm cấp học để lọc
Phương án có, danh sách chưa có 4
Xuất Excel (582 trường)
TTTên trường · các trường cũ gộp vàoCấp họcMã ngànhTình trạng Phân hiệuĐiểm trường lẻLớpHọc sinhGiáo viênNhân viên Phương án 158
Phường An Tường
1 Trường Mầm non Hoa Phượng Gộp từ 1: Trường MN Sông Lô Mầm non 08070315 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 27 596550 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 720 HS
2 Trường Mầm non Hưng Thành Gộp từ 1: Trường mầm non Hoàng Khai Mầm non 08070304 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 29 687601 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 730 HS
3 Trường Mầm non Lưỡng Vượng Gộp từ 1: Trường MN An Khang Mầm non 08070316 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 22 489461 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 548 HS
4 Trường Tiểu học An Tường Tiểu học 08070410 Giữ nguyên 0 0 25 985390 Khớp phương án 25 lớp · 974 HS
5 Trường Tiểu học Hưng Thành Gộp từ 1: Trường Tiểu học Hoàng Khai Tiểu học 08070403 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 32 958501 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.002 HS
6 Trường Tiểu học Lưỡng Vượng Gộp từ 1: Trường Tiểu học An Khang Tiểu học 08070411 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 28 820440 Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 839 HS
7 Trường THCS An Tường Trung học cơ sở 08070509 Giữ nguyên 0 0 23 1.127340 Khớp phương án 23 lớp · 1.127 HS
8 Trường THCS Hưng Thành Gộp từ 1: Trường THCS Hoàng Khai Trung học cơ sở 08070503 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 24 1.036441 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 1.046 HS
9 Trường THCS Lưỡng Vượng Gộp từ 1: Trường THCS An Khang Trung học cơ sở 08070510 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 18 740321 Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 668 HS
10 Trường THPT Nguyễn Văn Huyên Sở Trung học phổ thông 08000719 Giữ nguyên 0 0 39 1.792694 Sở · giữ nguyên
Phường Bình Thuận
11 Trường Mầm non Bình Thuận Gộp từ 2: Trường MN Thái Long · Trường MN Đội Cấn Mầm non Trường mới lập 1 3 35 665631 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 734 HS
12 Trường TH&THCS Bình Thuận Gộp từ 2: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN · Trường THCS Đội Cấn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 39 1.300641 Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.317 HS
13 Trường TH&THCS Thái Long Liên cấp TH – THCS 08070511 Giữ nguyên 0 0 18 701291 Khớp phương án 18 lớp · 714 HS
14 Trường TH&THCS Trần Phú Gộp từ 2: Trường TH Trần Phú · Trường THCS Trần Phú Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 27 1.019381 Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 1.027 HS
15 Trường THPT Sông Lô Sở Trung học phổ thông 08000715 Giữ nguyên 1 1 24 1.040482 Sở · giữ nguyên
Phường Hà Giang 1
16 Trường Mầm non Hoạ Mi Gộp từ 2: Trường Mầm non Phương Thanh · Trường Mầm non Phương Thiện Mầm non HGG00174 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 24 520494 Khớp phương án gộp 3 trường · 23 lớp · 504 HS
17 Trường Mầm non Hoa Sen Gộp từ 2: Trường Mầm non Phương Độ · Trường Mầm non Hướng Dương Mầm non HGG00177 Tiếp nhận sáp nhập 2 1 26 629683 Khớp phương án gộp 3 trường · 29 lớp · 673 HS
18 Trường Tiểu học Lê Lợi Gộp từ 1: Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Tiểu học HGG00197 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 36 1.214524 Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.268 HS
19 Trường Tiểu học Phương Thiện Gộp từ 1: Trường TH Phương Độ Tiểu học HGG00189 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 21 655305 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 699 HS
20 Trường THCS Lê Lợi Gộp từ 2: Trường THCS Phương Thiện · Trường THCS Phương Độ Trung học cơ sở HGG00203 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 40 1.473738 Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 1.456 HS
21 Trường THCS Lê Quý Đôn Trung học cơ sở HGG00211 Giữ nguyên 0 0 12 432222 Khớp phương án 12 lớp · 424 HS
22 Trường THPT Chuyên Hà Giang Sở Trung học phổ thông 02000F07 Giữ nguyên 0 0 30 1.029739 Sở · giữ nguyên
Phường Hà Giang 2
23 Trường Mầm non Hoa Hồng Gộp từ 3: Trường Mầm non Sơn Ca · Trường Mầm non Hoa Lê · Trường Mầm non Hoa Mai Mầm non HGG00179 Tiếp nhận sáp nhập 3 0 31 762744 Khớp phương án gộp 4 trường · 32 lớp · 782 HS
24 Trường Mầm non Quang Trung Gộp từ 2: Trường Mầm non Hoa Đào · Trường Mầm non Phong Quang Mầm non HGG00184 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 21 543504 Khớp phương án gộp 3 trường · 22 lớp · 535 HS
25 Trường Mầm non Sao Mai Gộp từ 1: Trường Mầm non Hoa lan Mầm non HGG00178 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 24 617555 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 661 HS
26 Trường Tiểu học Minh Khai Gộp từ 2: Trường Tiểu học Phong Quang · Trường Tiểu học Kim Đồng Tiểu học HGG00198 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 39 1.280613 Khớp phương án gộp 3 trường · 41 lớp · 1.333 HS
27 Trường Tiểu học Trần Phú Gộp từ 3: Trường TH Nguyễn Huệ · Trường TH Quang Trung · Trường Tiểu học Hồng Quân Tiểu học HGG00199 Tiếp nhận sáp nhập 3 0 52 1.776776 Khớp phương án gộp 4 trường · 55 lớp · 1.835 HS
28 Trường THCS Minh Khai Gộp từ 2: Trường THCS Phong Quang · Trường THCS Ngọc Hà Trung học cơ sở HGG00206 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 39 1.544726 Khớp phương án gộp 3 trường · 42 lớp · 1.577 HS
29 Trường THCS Yên Biên Gộp từ 1: Trường THCS Quang Trung (Phường Hà Giang 1) Trung học cơ sở HGG00209 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 31 1.273555 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.278 HS
30 Trường PTDTNT THPT Hà Giang Sở Trung học phổ thông 02000E03 Giữ nguyên 0 0 18 5534013 Sở · giữ nguyên
31 Trường THPT Lê Hồng Phong Sở Trung học phổ thông 02000701 Giữ nguyên 0 0 30 1.315615 Sở · giữ nguyên
32 Trung tâm GDTX Hà Giang Sở Gộp từ 2: Trung tâm GDNN-GDTX Vị Xuyên (Xã Vị Xuyên) · Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Mê (Xã Bắc Mê) GDTX / GDNN – GDTX 02000901 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 39 1.552548 Khớp phương án gộp 3 trường · 36 lớp · 1.413 HS
Phường Minh Xuân
33 Trường Mầm non Phan Thiết Gộp từ 2: Trường MN Hoa Sen TP · Trường MN Hoa Mai TP Mầm non 08070310 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 42 859881 Khớp phương án gộp 3 trường · 43 lớp · 1.020 HS
34 Trường Mầm non Tân Trào Gộp từ 2: Trường MN Tân Hà · Trường MN Sao Mai TP Mầm non 08070312 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 37 784773 Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 893 HS
35 Trường Mầm non Trung Môn Gộp từ 2: Trường MN Ỷ La · Trường MN Kim Phú Mầm non 08075304 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 36 862903 Khớp phương án gộp 3 trường · 36 lớp · 974 HS
36 Trường Tiểu học Hồng Thái Gộp từ 1: Tiểu học Bình Thuận Tiểu học 08070407 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 53 2.236781 Khớp phương án gộp 2 trường · 53 lớp · 2.234 HS
37 Trường Tiểu học Phan Thiết Gộp từ 1: TH Trường Thành Tiểu học 08070406 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 43 1.703652 Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 1.705 HS
38 Trường Tiểu học Ỷ La Gộp từ 1: Trường Tiểu học Trung Môn Tiểu học 08070404 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 48 1.611672 Khớp phương án gộp 2 trường · 48 lớp · 1.606 HS
39 Trường THCS Lê Quý Đôn Trung học cơ sở 08070513 Giữ nguyên 0 0 27 1.215441 Khớp phương án 27 lớp · 1.250 HS
40 Trường THCS Phan Thiết Gộp từ 2: Trường THCS Bình Thuận · Trường THCS Hồng Thái - Tuyên Quang Trung học cơ sở 08070504 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 56 2.520932 Khớp phương án gộp 3 trường · 56 lớp · 2.623 HS
41 Trường THCS Ỷ La Gộp từ 2: Trường THCS Kim Phú · Trường THCS Trung Môn Trung học cơ sở 08070507 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 52 2.340861 Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 2.464 HS
42 Trường THPT Chuyên Tuyên Quang Sở Trung học phổ thông 08000702 Giữ nguyên 0 0 38 1.325703 Sở · giữ nguyên
43 Trường THPT Tân Trào Sở Trung học phổ thông 08000701 Giữ nguyên 0 0 40 1.846733 Sở · giữ nguyên
44 Trường THPT Xuân Huy Sở Trung học phổ thông 08000720 Giữ nguyên 0 0 23 1.041462 Sở · giữ nguyên
45 Trường THPT Ỷ La Sở Trung học phổ thông 08000703 Giữ nguyên 0 0 26 1.175523 Sở · giữ nguyên
46 Trung tâm GDTX Tuyên Quang Sở Gộp từ 1: Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn (Xã Yên Sơn) GDTX / GDNN – GDTX 08000929 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 36 1.438343 Sở · giữ nguyên
Phường Mỹ Lâm
47 Trường Mầm non Mỹ Lâm Gộp từ 3: Trường mầm non Mỹ Bằng · Trường MN Phú Lâm · Trường mầm non Đình Bằng Mầm non Trường mới lập 2 5 51 1.1681061 Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.141 HS
48 Trường Tiểu học Mỹ Lâm Gộp từ 1: Trường Tiểu học Y Bằng Tiểu học 08075404 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 38 1.169581 Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 1.163 HS
49 Trường Tiểu học Phú Lâm Gộp từ 3: Trường Tiểu học Kim Phú · Trường TH Sơn Lạc · TH Liên Minh Tiểu học 08075405 Tiếp nhận sáp nhập 3 0 45 1.161690 Khớp phương án gộp 4 trường · 45 lớp · 1.269 HS
50 Trường THCS Mỹ Lâm Gộp từ 2: Trường THCS Phú Lâm · Trường THCS Mỹ Bằng Trung học cơ sở Trường mới lập 1 0 41 1.747620 Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.715 HS
51 Trường THPT Tháng 10 Sở Trung học phổ thông 08000716 Giữ nguyên 0 0 24 1.090463 Sở · giữ nguyên
Phường Nông Tiến
52 Trường Mầm non Nông Tiến Gộp từ 2: Trường MN Hương Sen · Trường MN Tràng Đà Mầm non 08070303 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 24 525601 Khớp phương án gộp 3 trường · 24 lớp · 634 HS
53 Trường Tiểu học Nông Tiến Gộp từ 1: Trường Tiểu học Tràng Đà Tiểu học 08070402 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 30 863431 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 911 HS
54 Trường THCS Nông Tiến Gộp từ 1: Trường THCS Tràng Đà Trung học cơ sở 08070502 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 21 896311 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 908 HS
55 Trường PTDTNT THPT tỉnh Sở Trung học phổ thông 08000729 Giữ nguyên 0 0 18 6003710 Sở · giữ nguyên
Xã Bắc Mê
56 Trường Mầm non Bắc Mê Gộp từ 4: Trường Mầm non Hoa Sen · Trường Mầm non Lạc Nông · Trường mầm non Yên Phú · Trường Mầm non xã Yên Phong Mầm non Trường mới lập 3 11 43 711835 Khớp phương án gộp 4 trường · 45 lớp · 831 HS
57 Trường PTDTBT Tiểu học Yên Phú Tiểu học 02031206 Giữ nguyên 0 1 10 234173 Khớp phương án 10 lớp · 235 HS
58 Trường PTDTBT TH& THCS Yên Phong Gộp từ 2: Trường Tiểu học Yên Phong · Trường THCS Yên Phong Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 12 334244 Khớp phương án gộp 2 trường · 12 lớp · 354 HS
59 Trường PTDTBT TH&THCS Lạc Nông Gộp từ 2: Trường PTDT BT Tiểu học Lạc Nông · Trường PTDTBT THCS Lạc Nông Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 4 21 494314 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 483 HS
60 Trường TH và THCS Yên Phú Gộp từ 2: Trường Tiểu học Trần Quốc Toản · Trường THCS Yên Phú Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 38 1.093674 Khớp phương án gộp 2 trường · 0 lớp · 0 HS
61 Trường THPT Bắc Mê Sở Trung học phổ thông 02000717 Giữ nguyên 0 0 18 775313 Sở · giữ nguyên
62 Trường PTDTNT THCS và THPT Bắc Mê Sở Liên cấp THCS – THPT 0200004002 Giữ nguyên 0 0 14 437297 Sở · giữ nguyên
Xã Bắc Quang
63 Trường Mầm non Bắc Quang Gộp từ 3: Trường Mầm non Việt Vinh · Trường Mầm non Hoa Mai · Trường Mầm non Việt Quang I Mầm non Trường mới lập 2 2 37 814947 Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 967 HS
64 Trường Mầm non Việt Quang Gộp từ 2: Trường Mầm non Quang Minh · Trường Mầm non Việt Quang II Mầm non Trường mới lập 1 4 37 1.534865 Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 977 HS
65 Trường Tiểu học Bắc Quang Gộp từ 2: Trường Tiểu học Việt Vinh · Trường Tiểu học Nguyễn Trãi Tiểu học Trường mới lập 1 2 51 1.445835 Khớp phương án gộp 2 trường · 53 lớp · 1.522 HS
66 Trường Tiểu học Việt Quang Gộp từ 4: Trường Tiểu học Minh Lập · Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ · Trường Tiểu học Nguyễn Huệ · Trường Tiểu học Tân Tiến Tiểu học Trường mới lập 3 1 56 1.447908 Khớp phương án gộp 4 trường · 57 lớp · 1.931 HS
67 Trường THCS Bắc Quang Gộp từ 3: Trường Trung học cơ sở Việt Vinh · Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi · Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh Trung học cơ sở Trường mới lập 2 0 38 1.476739 Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 1.428 HS
68 Trường THCS Việt Quang Gộp từ 2: Trường Trung học cơ sở Quang Minh · Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ Trung học cơ sở Trường mới lập 1 0 31 1.205606 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.208 HS
69 Trường THPT Việt Vinh Sở Trung học phổ thông 02000706 Giữ nguyên 0 0 27 1.195563 Sở · giữ nguyên
70 Trường PTDTNT THCS THPT Bắc Quang Sở Liên cấp THCS – THPT 02000E04 Giữ nguyên 0 0 20 624458 Sở · giữ nguyên
Xã Bạch Đích
71 Trường Mầm non Bạch Đích Gộp từ 2: Trường Mầm non Na Khê · Trường Mầm non Phú Lũng Mầm non 02028010 Tiếp nhận sáp nhập 2 10 46 905621 Khớp phương án gộp 3 trường · 44 lớp · 909 HS
72 Trường PTDTBT TH&THCS Bạch Đích Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Bạch Đích · Trường THCS Bạch Đích Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 23 713383 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 726 HS
73 Trường PTDTBT TH&THCS Na Khê Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Na Khê · PTDTBT THCS Na Khê Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 27 872514 Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 879 HS
74 Trường TH&THCS Phú Lũng Gộp từ 2: Trường tiểu học Phú Lũng · Trường THCS Phú Lũng Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 25 860373 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 856 HS
Xã Bạch Ngọc
75 Trường Mầm non Bạch Ngọc Gộp từ 1: Trường Mầm non Ngọc Minh Mầm non 02030307 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 21 559403 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 559 HS
76 Trường PTDTBT TH&THCS Bạch Ngọc Gộp từ 3: Trường PTDTBT TH Bạch Ngọc · Trường Tiểu học B Bạch Ngọc: · Trường PTDT Bán trú THCS Bạch Ngọc Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 0 30 825474 Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 821 HS
77 Trường TH&THCS Ngọc Minh Gộp từ 2: Trường Tiểu học Ngọc Minh · Trường THCS Ngọc Minh Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 26 773412 Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 784 HS
Xã Bạch Xa
78 Trường Mầm non Bạch Xa Gộp từ 1: Trường Mầm Non Minh Khương Mầm non 08074313 Tiếp nhận sáp nhập 1 5 23 563380 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 543 HS
79 Trường Mầm non Yên Thuận Mầm non 08074304 Giữ nguyên 0 6 16 336261 Khớp phương án 16 lớp · 350 HS
80 Trường Tiểu học Minh Khương Tiểu học 08074419 Giữ nguyên 0 3 22 401301 Khớp phương án 22 lớp · 400 HS
81 Trường PTDTBT THCS Minh Khương Trung học cơ sở 08074516 Giữ nguyên 0 1 11 386171 Khớp phương án 11 lớp · 390 HS
82 Trường PTDTBT TH&THCS Yên Thuận Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Yên Thuận · Trường PTDTBT THCS Yên Thuận Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 34 921531 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 938 HS
83 Trường TH&THCS Bạch Xa Gộp từ 2: Trường Tiểu học Bạch Xa · Trường THCS Bạch Xa Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 26 758371 Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 757 HS
Xã Bản Máy
84 Trường Mầm non Bản Máy Gộp từ 2: Trường Mầm non Chiến Phố · Trường Mầm non Bản Phùng Mầm non 02032312 Tiếp nhận sáp nhập 2 10 33 686602 Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 714 HS
85 Trường PTDTBT Tiểu học Chiến Phố Tiểu học 02032413 Giữ nguyên 0 1 18 463293 Khớp phương án 18 lớp · 467 HS
86 Trường PTDT BT THCS Chiến Phố Trung học cơ sở 02032501 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 11 355182 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
87 Trường PTDT BT TH&THCS Bản Máy Liên cấp TH – THCS 02032619 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 16 546283 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
88 Trường PTDTBT TH&THCS Bản Phùng Liên cấp TH – THCS 02032512 Giữ nguyên 0 0 16 446252 Chưa nối được Biểu 2
Xã Bằng Hành
89 Trường Mầm non Bằng Hành Mầm non 02034315 Giữ nguyên 0 5 17 325241 Khớp phương án 17 lớp · 325 HS
90 Trường Mầm non Kim Ngọc Mầm non 02034304 Giữ nguyên 0 6 16 319311 Khớp phương án 18 lớp · 344 HS
91 Trường Mầm non Vô Điếm Mầm non 02034302 Giữ nguyên 0 4 13 255222 Khớp phương án 13 lớp · 255 HS
92 Trường Tiểu học Kim Ngọc Tiểu học 02034429 Giữ nguyên 0 0 18 523292 Khớp phương án 18 lớp · 520 HS
93 Trường TH&THCS Bằng Hành Gộp từ 1: Trường Tiểu học Ngọc Lâm Liên cấp TH – THCS 02034501 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 24 743423 Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 741 HS
94 Trường TH&THCS Vô Điếm Gộp từ 2: Trường Tiểu học Vô Điếm · Trường Trung học cơ sở Vô Điếm Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 30 833502 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 835 HS
95 Trường THCS&THPT Kim Ngọc Sở Gộp từ 2: Trường THPT Kim Ngọc · Trường Trung học cơ sở Kim Ngọc Liên cấp THCS – THPT Trường mới lập 0 0! 21 837425 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 749 HS
Xã Bằng Lang
96 Trường Mầm non Bằng Lang Gộp từ 1: Trường Mầm non Yên Hà Mầm non 02035304 Tiếp nhận sáp nhập 1 11 38 6638115 Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 702 HS
97 Trường Tiểu học Bằng Lang Gộp từ 1: Trường Tiểu học Yên Hà Tiểu học 02035404 Tiếp nhận sáp nhập 10 5 45 996725 Khớp phương án gộp 2 trường · 45 lớp · 1.013 HS
98 Trường THCS Bằng Lang Gộp từ 1: Trường THCS Yên Hà Trung học cơ sở 02035504 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 21 794344 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 753 HS
Xã Bình An
99 Trường Mầm non Bình An Gộp từ 1: Trường Mầm Non Thổ Bình Mầm non 08077022 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 25 563531 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 564 HS
100 Trường TH&THCS Bình An Gộp từ 2: Trường tiểu học Bình An · TRƯỜNG PTDTBT THCS Bình An Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 2 24 677461 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 686 HS
101 Trường TH&THCS Thổ Bình Gộp từ 2: Trường Tiểu học Thổ Bình · Trường THCS Thổ Bình Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 34 988562 Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 987 HS
Xã Bình Ca
102 Trường Mầm non Bình Ca Gộp từ 3: Trường MN Vĩnh Lợi · Trường MN Thượng Ấm · Trường MN Cấp Tiến Mầm non Trường mới lập 2 15 47 1.0231031 Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.079 HS
103 Trường Tiểu học Bình Ca Gộp từ 3: Trường Tiểu học Vĩnh Lợi · Trường TH Thượng Ấm · Trường Tiểu học Cấp Tiến Tiểu học Trường mới lập 3 5 71 2.1371082 Khớp phương án gộp 3 trường · 73 lớp · 2.143 HS
104 Trường THCS Bình Ca Gộp từ 3: Trường THCS Vĩnh Lợi · Trường THCS Thượng Ấm · Trường THCS Cấp Tiến Trung học cơ sở Trường mới lập 2 0 43 1.845681 Khớp phương án gộp 3 trường · 44 lớp · 1.855 HS
Xã Bình Xa
105 Trường Mầm non Bình Xa Gộp từ 1: Trường Mầm Non Minh Hương Mầm non 08074308 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 36 915641 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 919 HS
106 Trường Tiểu học Bình Xa Gộp từ 1: Trường Tiểu học Minh Quang Tiểu học 08074412 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 32 968491 Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.064 HS
107 Trường THCS Bình Xa Gộp từ 1: Trường THCS Minh Quang Trung học cơ sở 08074512 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 22 914351 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 846 HS
108 Trường PTDTBT TH&THCS Minh Tiến Liên cấp TH – THCS 08074515 Giữ nguyên 0 0 29 954421 Khớp phương án 30 lớp · 937 HS
Xã Cán Tỷ
109 Trường Mầm non Cán Tỷ Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Cán Tỷ · Trường Mầm non xã Bát Đại Sơn Mầm non Trường mới lập 1 16 43 921720 Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 977 HS
110 Trường PTDTBT Tiểu học Bát Đại Sơn Tiểu học 02029416 Chờ lộ trình năm 2027 0 3 17 491312 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
111 Trường PTDTBT Tiểu học Cán Tỷ Tiểu học 02029406 Giữ nguyên 0 1 26 763393 Khớp phương án 26 lớp · 718 HS
112 Trường PTDTBT THCS Bát Đại Sơn Trung học cơ sở 02029513 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 8 373172 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
113 Trường THCS Cán Tỷ Trung học cơ sở 02029509 Giữ nguyên 0 0 12 483222 Khớp phương án 12 lớp · 474 HS
Xã Cao Bồ
114 Trường Mầm non Cao Bồ Mầm non 02030310 Giữ nguyên 0 3 10 206191 Khớp phương án 10 lớp · 210 HS
115 Trường PTDTBT TH&THCS Cao Bồ Liên cấp TH – THCS 02030610 Giữ nguyên 0 0 18 559353 Khớp phương án 18 lớp · 570 HS
Xã Chiêm Hóa
116 Trường Mầm non Phúc Thịnh Gộp từ 1: Trường mầm non Xuân Quang Mầm non 08073306 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 21 483421 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 501 HS
117 Trường Mầm non Sao Mai Gộp từ 2: Trường MN Ngọc Hội · Trường MN Trung Hòa Mầm non 08073301 Tiếp nhận sáp nhập 2 3 29 746632 Khớp phương án gộp 3 trường · 32 lớp · 801 HS
118 Trường Tiểu học Phúc Thịnh Gộp từ 1: Trường TH Xuân Quang Tiểu học 08073427 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 27 755431 Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 757 HS
119 Trường Tiểu học Vĩnh Lộc Gộp từ 2: Trường TH Ngọc Hội · Trường TH Trung Hòa Tiểu học 08073433 Tiếp nhận sáp nhập 2 1 50 1.479791 Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.498 HS
120 Trường THCS Phúc Thịnh Gộp từ 1: THCS Xuân Quang Trung học cơ sở 08073521 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 19 763301 Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 766 HS
121 Trường THCS Vĩnh Lộc Gộp từ 2: Trường THCS Ngọc Hội · Trường THCS Trung Hòa Trung học cơ sở 08073527 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 33 1.311531 Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 1.365 HS
122 Trường THPT Chiêm Hóa Sở Trung học phổ thông 08000714 Giữ nguyên 0 0 29 1.307522 Sở · giữ nguyên
123 Trường THPT Đầm Hồng Sở Trung học phổ thông 08000710 Giữ nguyên 0 0 14 585272 Sở · giữ nguyên
124 Trường PTDTNT THCS và THPT Chiêm Hóa Sở Liên cấp THCS – THPT 08000E02 Giữ nguyên 0 0 14 482306 Sở · giữ nguyên
125 Trung tâm GDNN - GDTX Chiêm Hóa Sở Gộp từ 3: Trung tâm GDNN - GDTX Na Hang (Xã Nà Hang) · Trung Tâm GDNN-GDTX Lâm Bình (Xã Lâm Bình) · Trung tâm GDNN - GDTX Hàm Yên (Xã Hàm Yên) GDTX / GDNN – GDTX 08077025 Tiếp nhận sáp nhập 3 0 30 1.3311812 Khớp phương án gộp 4 trường · 33 lớp · 1.443 HS
Xã Côn Lôn
126 Trường Mầm non Côn Lôn Gộp từ 1: Trường MN Sinh Long Mầm non 08072316 Tiếp nhận sáp nhập 1 11 23 374391 Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 421 HS
127 Trường PTDTBT TH&THCS Sinh Long Liên cấp TH – THCS 08072510 Giữ nguyên 0 7 28 658473 Khớp phương án 28 lớp · 696 HS
128 Trường TH&THCS Côn Lôn Liên cấp TH – THCS 08072604 Giữ nguyên 1 2 10 258202 Khớp phương án 10 lớp · 252 HS
Xã Đồng Tâm
129 Trường Mầm non Đồng Tâm Mầm non 02034323 Giữ nguyên 0 6 17 347262 Khớp phương án 16 lớp · 376 HS
130 Trường Mầm non Đồng Tiến Gộp từ 1: Trường Mầm non Thượng Bình Mầm non 02034324 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 18 381212 Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 379 HS
131 Trường PTDTBT TH&THCS Đồng Tiến Gộp từ 1: Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Thượng Bình Liên cấp TH – THCS 02034608 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 31 842475 Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 838 HS
132 Trường TH&THCS Đồng Tâm Gộp từ 1: Trường Tiểu học Cầu Ham Liên cấp TH – THCS 02034515 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 33 932591 Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 926 HS
Xã Đông Thọ
133 Trường Mầm non Đông Thọ Gộp từ 1: Trường MN Đông Thọ 2 Mầm non 08076317 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 23 569420 Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 566 HS
134 Trường Mầm non Quyết Thắng Gộp từ 1: Trường MN Đồng Quý Mầm non 08076319 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 19 455312 Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 495 HS
135 Trường Tiểu học Đông Thọ Gộp từ 2: Trường TH Đồng Quý · Trường TH Quyết Thắng Tiểu học 08076418 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 43 1.229610 Khớp phương án gộp 3 trường · 43 lớp · 1.231 HS
136 Trường THCS Đông Thọ Gộp từ 2: Trường THCS Đồng Quý · Trường THCS Quyết Thắng Trung học cơ sở Trường mới lập 1 0 16 572300 Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 576 HS
137 Trường TH&THCS Đông Thọ Liên cấp TH – THCS 08076531 Giữ nguyên 0 0 17 450241 Khớp phương án 17 lớp · 457 HS
138 Trường THCS&THPT Đông Thọ Sở Gộp từ 1: Trường THCS Đông Thọ I Liên cấp THCS – THPT 08000723 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 33 1.422553 Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.332 HS
Xã Đồng Văn
139 Trường Mầm non Đồng Văn Mầm non 02026309 Giữ nguyên 0 8 31 910518 Khớp phương án 32 lớp · 909 HS
140 Trường Mầm non Tả Lủng Gộp từ 1: Trường Mầm non Pải Lủng Mầm non 02026319 Tiếp nhận sáp nhập 1 12 31 721421 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 700 HS
141 Trường Mầm non Tả Phìn Gộp từ 1: Trường MN Thài Phìn Tủng Mầm non 02026311 Tiếp nhận sáp nhập 1 9 28 700460 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 681 HS
142 Trường PTDTBT TH&THCS Pải Lủng Liên cấp TH – THCS 02027512 Giữ nguyên 0 4 28 828403 Khớp phương án 29 lớp · 837 HS
143 Trường PTDTBT TH&THCS Tả Lủng Liên cấp TH – THCS 02026606 Giữ nguyên 0 5 33 1.038494 Khớp phương án 34 lớp · 1.050 HS
144 Trường PTDTBT TH&THCS Tả Phìn Liên cấp TH – THCS 02026607 Giữ nguyên 0 2 29 925393 Khớp phương án 31 lớp · 928 HS
145 Trường PTDTBT TH&THCS Thài Phìn Tủng Gộp từ 1: Trường PTDTBT Tiểu học Đồng Văn B Liên cấp TH – THCS 02026511 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 53 1.823865 Khớp phương án gộp 2 trường · 57 lớp · 1.823 HS
146 Trường TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Gộp từ 3: Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm · Trường THCS Đồng Văn · Trường Tiểu học Đồng Văn A Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 0 47 1.619844 Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.599 HS
147 Trường THPT Đồng Văn Sở Trung học phổ thông 02000718 Giữ nguyên 0 0 22 939345 Sở · giữ nguyên
148 Trường PTDTNT THCS và THPT Đồng Văn Sở Liên cấp THCS – THPT 0200004003 Giữ nguyên 0 0 15 4723110 Sở · giữ nguyên
Xã Đồng Yên
149 Trường Mầm non Đồng Yên Gộp từ 1: Trường Mầm non Vĩnh Phúc Mầm non 02034313 Tiếp nhận sáp nhập 1 5 41 850693 Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 925 HS
150 Trường Tiểu học Đồng Yên Gộp từ 4: Trường Tiểu học Vĩnh Thành · Trường Tiểu học Yên Long · Trường Tiểu học Đông An · Trường Tiểu học Vĩnh Phúc Tiểu học Trường mới lập 3 0 56 1.694833 Khớp phương án gộp 4 trường · 57 lớp · 1.717 HS
151 Trường THCS Đồng Yên Gộp từ 1: Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phúc Trung học cơ sở 02034503 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 36 1.436503 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 1.438 HS
152 Trường THPT Đồng Yên Sở Trung học phổ thông 02000712 Giữ nguyên 0 0 21 906414 Sở · giữ nguyên
Xã Du Già
153 Trường Mầm non Du Già Gộp từ 1: TRƯỜNG MẦM NON DU TIẾN Mầm non 02028008 Tiếp nhận sáp nhập 1 22 49 1.475662 Khớp phương án gộp 2 trường · 47 lớp · 1.555 HS
154 Trường PTDTBT Tiểu học Du Già Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH Du Tiến Tiểu học 02028027 Tiếp nhận sáp nhập 1 20 82 2.271903 Khớp phương án gộp 2 trường · 85 lớp · 2.208 HS
155 Trường PTDTBT THCS Du Già Gộp từ 1: Trường PTDTBT THCS Du Tiến Trung học cơ sở 02028045 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 29 1.391431 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 1.297 HS
Xã Đường Hồng
156 Trường Mầm non Đường Hồng Gộp từ 2: Trường Mầm non Phú Nam · Trường Mầm non Đường Âm Mầm non 02031113 Tiếp nhận sáp nhập 2 13 31 602490 Khớp phương án gộp 3 trường · 32 lớp · 609 HS
157 Trường PTDTBT Tiểu học Đường Hồng Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH Đường Âm Tiểu học 02031212 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 29 722533 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 740 HS
158 Trường PTDTBT THCS Đường Hồng Gộp từ 1: PTDTBT THCS Đường Âm Trung học cơ sở 02031310 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 17 659362 Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 642 HS
159 Trường PTDTBT TH&THCS Phú Nam Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Phú Nam · Trường THCS Phú Nam Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 1 15 333304 Khớp phương án gộp 2 trường · 14 lớp · 346 HS
Xã Đường Thượng
160 Trường Mầm non Đường Thượng Mầm non 02028015 Giữ nguyên 0 8 18 489210 Khớp phương án 18 lớp · 510 HS
161 Trường Mầm non Lũng Hồ Mầm non 02028304 Giữ nguyên 0 19 30 914341 Khớp phương án 32 lớp · 917 HS
162 Trường PTDTBT Tiểu học Đường Thượng Gộp từ 1: Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Hồ Tiểu học 02028034 Tiếp nhận sáp nhập 1 21 83 2.116944 Khớp phương án gộp 2 trường · 83 lớp · 2.061 HS
163 Trường PTDTBT THCS Đường Thượng Gộp từ 1: Trường PTDTBT THCS Lũng Hồ Trung học cơ sở 02028052 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 28 1.285433 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 1.468 HS
Xã Giáp Trung
164 Trường Mầm non Giáp Trung Mầm non 02031109 Giữ nguyên 0 12 21 381261 Khớp phương án 22 lớp · 424 HS
165 Trường PTDTBT TH&THCS Giáp Trung Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Giáp Trung · Trường PTDTBT THCS Giáp Trung Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 5 43 1.259814 Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 1.237 HS
Xã Hàm Yên
166 Trường Mầm non Tân Thành Mầm non 08074307 Giữ nguyên 0 7 23 517461 Khớp phương án 23 lớp · 517 HS
167 Trường Mầm non Tân Yên Gộp từ 2: Trường Mầm Non Nhân Mục · Trường Mầm Non Bằng Cốc Mầm non 08074301 Tiếp nhận sáp nhập 2 3 38 890761 Khớp phương án gộp 3 trường · 38 lớp · 890 HS
168 Trường Tiểu học Bắc Mục Gộp từ 1: Trường Tiểu học Tân Yên Tiểu học 08074402 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 37 1.238571 Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 1.232 HS
169 Trường Tiểu học Tân Loan Gộp từ 1: Trường TH&THCS Việt Thành — cấp Tiểu học Tiểu học 08074416 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 35 828532 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 846 HS
170 Trường THCS Tân Loan Gộp từ 1: Trường TH&THCS Việt Thành — cấp THCS Trung học cơ sở 08074513 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 20 717371 Khớp phương án 20 lớp · 714 HS
171 Trường THCS Tân Yên Trung học cơ sở 08074502 Giữ nguyên 0 0 25 1.053351 Khớp phương án 25 lớp · 1.061 HS
172 Trường TH&THCS Nhân Mục Gộp từ 1: Trường TH&THCS Bằng Cốc Liên cấp TH – THCS 08074400 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 36 973591 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 969 HS
173 Trường THPT Hàm Yên Sở Trung học phổ thông 08000707 Giữ nguyên 0 0 34 1.600593 Sở · giữ nguyên
174 Trường PTDTNT THCS và THPT Hàm Yên Sở Liên cấp THCS – THPT 08000E04 Giữ nguyên 0 0 14 483303 Sở · giữ nguyên
Xã Hồ Thầu
175 Trường Mầm non Hồ Thầu Gộp từ 2: Trường Mầm non Nam Sơn · Trường Mầm non Nậm Khòa Mầm non 02032307 Tiếp nhận sáp nhập 2 6 24 486452 Khớp phương án gộp 3 trường · 24 lớp · 484 HS
176 Trường PTDTBT TH&THCS Nam Sơn Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khòa Liên cấp TH – THCS 02032509 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 31 973616 Khớp phương án gộp 2 trường · 31 lớp · 995 HS
177 Trường TH&THCS Hồ Thầu Liên cấp TH – THCS 02032407 Giữ nguyên 0 0 9 291213 Khớp phương án 9 lớp · 297 HS
Xã Hòa An
178 Trường Mầm non Hòa An Gộp từ 2: Trường MN Tân Thịnh · Trường MN Nhân Lý Mầm non 08073322 Tiếp nhận sáp nhập 2 7 31 640551 Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 647 HS
179 Trường Tiểu học Hòa An Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Thịnh · Trường TH&THCS Nhân Lý — cấp Tiểu học Tiểu học 08073430 Tiếp nhận sáp nhập 2 2 35 907571 Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 929 HS
180 Trường THCS Hòa An Gộp từ 2: Trường THCS Tân Thịnh · Trường TH&THCS Nhân Lý — cấp THCS Trung học cơ sở 08073524 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 26 936431 Khớp phương án gộp 3 trường · 25 lớp · 945 HS
Xã Hoàng Su Phì
181 Trường Mầm non Hoàng Su Phì Gộp từ 5: Trường Mầm non Ngàm Đăng Vài · Trường Mầm non Vinh Quang · Trường Mầm non Tụ Nhân · Trường Mầm non Bản Luốc · Trường Mầm non Đản Ván Mầm non Trường mới lập 4 9 47 9921056 Khớp phương án gộp 5 trường · 49 lớp · 1.034 HS
182 Trường Tiểu học Vinh Quang Tiểu học 02032424 Giữ nguyên 0 0 20 604333 Khớp phương án 20 lớp · 610 HS
183 Trường PTDTBT TH&THCS Hoàng Su Phì Gộp từ 4: Trường PTDTBT TH&THCS Tụ Nhân · Trường PTDTBT TH&THCS Ngàm Đăng Vài · Trường PTDTBT TH&THCS Bản Luốc · Trường TH&THCS Đản Ván Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 3 1 64 1.69911912 Khớp phương án gộp 4 trường · 64 lớp · 1.790 HS
184 Trường PTDTNT THCS và THPT Hoàng Su Phì Sở Liên cấp THCS – THPT 0200004004 Giữ nguyên 0 0 14 458269 Sở · giữ nguyên
185 Trường THCS&THPT Hoàng Su Phì Sở Gộp từ 1: Trường THCS Vinh Quang Liên cấp THCS – THPT 02000719 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 34 1.407597 Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 1.450 HS
Xã Hồng Sơn
186 Trường Mầm non Hồng Sơn Gộp từ 2: Trường MN Hồng Lạc · Trường MN Vân Sơn Mầm non Trường mới lập 1 0 18 442372 Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 469 HS
187 Trường Mầm non Văn Phú Gộp từ 1: Trường MN Chi Thiết Mầm non 08076323 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 22 510370 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 546 HS
188 Trường Tiểu học Hồng Sơn Gộp từ 2: Trường TH Hồng Lạc · Trường TH Vân Sơn Tiểu học Trường mới lập 1 2 29 827451 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 833 HS
189 Trường Tiểu học Văn Phú Tiểu học 08076419 Giữ nguyên 0 0 16 460190 Khớp phương án 16 lớp · 458 HS
190 Trường THCS Hồng Sơn Gộp từ 2: Trường THCS Hồng Lạc · Trường THCS Vân Sơn Trung học cơ sở Trường mới lập 0 1 20 729310 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 737 HS
191 Trường THCS Văn Phú Trung học cơ sở 08076520 Giữ nguyên 0 0 11 395151 Khớp phương án 11 lớp · 390 HS
192 Trường TH&THCS Chi Thiết Liên cấp TH – THCS 08076518 Giữ nguyên 0 1 22 618270 Khớp phương án 19 lớp · 621 HS
193 Trường THPT Kim Xuyên Sở Trung học phổ thông 08000722 Giữ nguyên 0 0 35 1.573633 Sở · giữ nguyên
Xã Hồng Thái
194 Trường Mầm non Hồng Thái Gộp từ 2: Trường MN Đà Vị · Trường MN Sơn Phú Mầm non 08072314 Tiếp nhận sáp nhập 2 19 39 630673 Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 655 HS
195 Trường PTDTBT TH&THCS Đà Vị Gộp từ 1: Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Đà Vị Liên cấp TH – THCS Tiếp nhận sáp nhập 0 0 30 893624 Khác phương án 33 lớp · 892 HS
196 Trường PTDTBT TH&THCS Hồng Thái Liên cấp TH – THCS 08072602 Giữ nguyên 0 2 14 280242 Khớp phương án 14 lớp · 295 HS
197 Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Phú Liên cấp TH – THCS 08072507 Giữ nguyên 0 4 22 534423 Khớp phương án 22 lớp · 562 HS
Xã Hùng An
198 Trường Mầm non Hùng An Gộp từ 2: Trường Mầm non Tiên Kiều · Trường Mầm non Việt Hồng Mầm non 02034308 Tiếp nhận sáp nhập 2 6 43 823928 Khớp phương án gộp 3 trường · 42 lớp · 891 HS
199 Trường Tiểu học Hùng An Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tiên Kiều · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Việt Hồng — cấp Tiểu học Tiểu học 02034430 Tiếp nhận sáp nhập 2 4 52 1.370866 Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.401 HS
200 Trường THCS Hùng An Gộp từ 2: Trường Trung học cơ sở Tiên Kiều · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Việt Hồng — cấp THCS Trung học cơ sở 02034502 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 33 1.241607 Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.242 HS
201 Trường THPT Hùng An Sở Trung học phổ thông 02000713 Giữ nguyên 0 0 21 904464 Sở · giữ nguyên
Xã Hùng Đức
202 Trường Mầm non Hùng Đức Mầm non 08074312 Giữ nguyên 0 5 23 550461 Khớp phương án 23 lớp · 550 HS
203 Trường PTDTBT Tiểu học Hùng Vân Gộp từ 1: Trường Tiểu học Hùng Thắng Tiểu học 08074409 Tiếp nhận sáp nhập 1 3 32 846552 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
204 Trường PTDTBT THCS Hùng Đức Trung học cơ sở 08074506 Chưa sáp nhập theo phương án 0 0 20 833400 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
Xã Hùng Lợi
205 Trường Mầm non Hùng Lợi Gộp từ 1: Trường mầm non Trung Minh Mầm non 08075327 Tiếp nhận sáp nhập 1 17 46 943871 Khớp phương án gộp 2 trường · 46 lớp · 1.025 HS
206 Trường PTDTBT Tiểu học Hùng Lợi Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiêu học Hùng Lợi I · Trường Tiểu học Hùng lợi II Tiểu học Trường mới lập 1 6 34 830581 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 828 HS
207 Trường PTDTBT THCS Hùng Lợi Trung học cơ sở 08075511 Giữ nguyên 0 0 17 728270 Khớp phương án 18 lớp · 731 HS
208 Trường PTDTBT TH&THCS Trung Minh Liên cấp TH – THCS 08075516 Giữ nguyên 0 4 19 452281 Khớp phương án 19 lớp · 463 HS
Xã Khâu Vai
209 Trường Mầm non Cán Chu Phìn Gộp từ 1: Trường Mầm non Lũng Pù Mầm non 02027303 Tiếp nhận sáp nhập 1 18 44 1.168441 Khớp phương án gộp 2 trường · 44 lớp · 1.155 HS
210 Trường Mầm non Khâu Vai Mầm non 02027306 Giữ nguyên 0 18 35 999350 Khớp phương án 36 lớp · 999 HS
211 Trường PTDTBT TH&THCS Cán Chu Phìn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Cán Chu Phìn · Trường PTDTBT THCS Cán Chu Phìn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 59 2.000774 Khớp phương án gộp 2 trường · 60 lớp · 2.018 HS
212 Trường PTDTBT TH&THCS Khâu Vai Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Khâu Vai · Trường PTDTBT THCS Khâu Vai Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 8 61 2.035742 Khớp phương án gộp 2 trường · 65 lớp · 2.072 HS
213 Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Pù Liên cấp TH – THCS 02027508 Giữ nguyên 0 6 46 1.538583 Khớp phương án 46 lớp · 1.545 HS
Xã Khuôn Lùng
214 Trường Mầm non Khuôn Lùng Gộp từ 1: Trường Mầm non Nà Chì Mầm non 02033310 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 22 448432 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 481 HS
215 Trường PTDTBT Tiểu học Nà Chì Gộp từ 1: Trường Tiểu học Bản Vẽ Tiểu học 02033409 Trường mới lập 0 1 15 418283 Còn chờ nhập gộp 2 trường · 15 lớp · 421 HS
216 Trường TH&THCS Tân Thành Gộp từ 2: Trường Tiểu học Khuôn Lùng · Trường THCS Tân Thành Liên cấp TH – THCS 02034601 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 14 386303 Khác phương án gộp 2 trường · 15 lớp · 394 HS
217 Trường THCS và THPT Nà Chì Sở Liên cấp THCS – THPT 02000821 Giữ nguyên 0 0 21 863415 Sở · giữ nguyên
Xã Kiên Đài
218 Trường Mầm non Kiên Đài Gộp từ 1: Trường MN Phú Bình Mầm non 08073324 Tiếp nhận sáp nhập 1 3 20 418330 Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 463 HS
219 Trường PTDTBT TH&THCS Kiên Đài Gộp từ 2: Trường TH Kiên Đài · Trường PTDTBT THCS Kiên Đài Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 17 466272 Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 456 HS
220 Trường TH&THCS Phú Bình Gộp từ 2: Trường TH Phú Bình · Trường THCS Phú Bình Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 25 748391 Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 749 HS
Xã Kiến Thiết
221 Trường Mầm non Kiến Thiết Mầm non 08075324 Giữ nguyên 5 0 20 408370 Khớp phương án 20 lớp · 441 HS
222 Trường PTDTBT TH&THCS Kiến Thiết Gộp từ 2: Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Kiến Thiết · Trường PTDT BT THCS Kiến Thiết Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 36 1.097581 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 1.109 HS
Xã Kim Bình
223 Trường Mầm non Kim Bình Gộp từ 2: Trường MN Vinh Quang · Trường MN Bình Nhân Mầm non 08073309 Tiếp nhận sáp nhập 2 4 34 740601 Khớp phương án gộp 3 trường · 35 lớp · 804 HS
224 Trường Tiểu học Kim Bình Gộp từ 2: Trường TH Vinh Quang · Trường TH&THCS Bình Nhân — cấp Tiểu học Tiểu học 08073419 Tiếp nhận sáp nhập 2 4 51 1.191781 Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.276 HS
225 Trường THCS Kim Bình Gộp từ 2: Trường THCS Vinh Quang · Trường TH&THCS Bình Nhân — cấp THCS Trung học cơ sở 08073532 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 32 1.267471 Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 1.249 HS
226 Trường THPT Kim Bình Sở Trung học phổ thông 08000713 Giữ nguyên 0 0 17 737332 Sở · giữ nguyên
Xã Lâm Bình
227 Trường Mầm non Lăng Can Mầm non 08077019 Giữ nguyên 0 6 15 362320 Khớp phương án 15 lớp · 359 HS
228 Trường Mầm non Phúc Yên Mầm non 08077020 Giữ nguyên 0 3 9 194161 Khớp phương án 9 lớp · 186 HS
229 Trường Mầm non Xuân Lập Mầm non 08077021 Giữ nguyên 0 6 11 212180 Khớp phương án 11 lớp · 213 HS
230 Trường PTDTBT TH&THCS Phúc Yên Liên cấp TH – THCS 08077004 Giữ nguyên 0 1 16 417281 Khớp phương án 17 lớp · 428 HS
231 Trường PTDTBT TH&THCS Xuân Lập Liên cấp TH – THCS 08077005 Giữ nguyên 0 1 17 460251 Khớp phương án 18 lớp · 445 HS
232 Trường TH&THCS Lâm Bình Gộp từ 2: Trường tiểu học Lăng Can · Trường THCS Lăng Can Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 32 1.015413 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 996 HS
233 Trường PTDTNT THCS và THPT Lâm Bình Sở Liên cấp THCS – THPT 0800003001 Giữ nguyên 0 0 14 418272 Sở · giữ nguyên
Xã Lao Chải
234 Trường Mầm non Lao Chải Gộp từ 1: Trường Mầm Non Thanh Đức Mầm non 02030325 Tiếp nhận sáp nhập 1 11 19 360340 Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 382 HS
235 Trường PTDTBT TH và THCS Xín Chải Liên cấp TH – THCS 02030607 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 9 237204 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
236 Trường PTDTBT TH&THCS Lao Chải Liên cấp TH – THCS 02030606 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 20 645361 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
237 Trường TH Thanh Đức Liên cấp TH – THCS 02030608 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 5 8282 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
Xã Liên Hiệp
238 Trường Mầm non Liên Hiệp Gộp từ 2: Trường Mầm non Hữu Sản · Trường Mầm non Đức Xuân Mầm non 02034316 Tiếp nhận sáp nhập 2 1 27 667563 Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 675 HS
239 Trường PTDTBT TH&THCS Đức Xuân Liên cấp TH – THCS 02034606 Giữ nguyên 0 0 13 443202 Khớp phương án 15 lớp · 455 HS
240 Trường TH&THCS Liên Hiệp Gộp từ 2: Trường Tiểu học Liên Hiệp · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hữu Sản Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 32 917505 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 904 HS
241 Trường THCS và THPT Liên Hiệp Sở Liên cấp THCS – THPT 02000827 Giữ nguyên 0 0 17 701354 Sở · giữ nguyên
Xã Linh Hồ
242 Trường Mầm non Linh Hồ Mầm non 02030308 Giữ nguyên 0 3 20 460352 Khớp phương án 20 lớp · 510 HS
243 Trường Mầm non Ngọc Linh Mầm non 02030312 Giữ nguyên 0 4 12 249231 Khớp phương án 13 lớp · 242 HS
244 Trường Mầm non Trung Thành Mầm non 02030306 Giữ nguyên 0 3 14 347282 Khớp phương án 14 lớp · 355 HS
245 Trường Tiểu học Linh Hồ Gộp từ 2: Trường Tiểu học A Linh Hồ · Trường Tiểu học B Linh Hồ Tiểu học Trường mới lập 1 4 35 809553 Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 815 HS
246 Trường TH&THCS Ngọc Linh Gộp từ 3: Trường Tiểu học A Ngọc Linh · Trường Tiểu học B Ngọc Linh · Trường THCS Ngọc Linh Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 1 31 903566 Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 917 HS
247 Trường TH&THCS Trung Thành Gộp từ 2: Trường Tiểu học Trung Thành · Trường THCS Trung Thành Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 38 1.140615 Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 1.144 HS
248 Trường THCS và THPT Linh Hồ Sở Liên cấp THCS – THPT 02000823 Giữ nguyên 0 0 30 1.246523 Sở · giữ nguyên
Xã Lực Hành
249 Trường Mầm non Lực Hành Gộp từ 2: Trường mầm non Quý Quân · Trường mầm non Chiêu Yên Mầm non 08075323 Tiếp nhận sáp nhập 2 7 28 555661 Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 547 HS
250 Trường Tiểu học Lực Hành Gộp từ 1: Trường Tiểu học Chiêu Yên Tiểu học 08075416 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 26 619440 Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 646 HS
251 Trường THCS Lực Hành Gộp từ 1: Trường THCS Chiêu Yên Trung học cơ sở 08075514 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 16 559252 Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 593 HS
252 Trường PTDTBT TH&THCS Quý Quân Liên cấp TH – THCS 08075513 Giữ nguyên 0 1 15 399232 Khớp phương án 15 lớp · 385 HS
Xã Lũng Cú
253 Trường Mầm non Lũng Cú Mầm non 02026302 Giữ nguyên 0 4 16 547220 Khớp phương án 16 lớp · 540 HS
254 Trường Mầm non Lũng Táo Gộp từ 1: Trường Mầm non Ma Lé Mầm non 02026303 Tiếp nhận sáp nhập 1 8 31 830450 Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 806 HS
255 Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Cú Tiểu học 02026403 Chờ lộ trình năm 2027 0 4 27 823353 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
256 Trường PTDTBT THCS Lũng Cú Trung học cơ sở 02026505 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 12 502230 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
257 Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Táo Liên cấp TH – THCS 02026601 Giữ nguyên 0 1 30 950501 Khớp phương án 30 lớp · 927 HS
258 Trường PTDTBT TH&THCS Ma Lé Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Ma Lé · Trường PTDTBT THCS Ma Lé Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 7 39 1.210544 Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.220 HS
Xã Lũng Phìn
259 Trường Mầm non Lũng Phìn Gộp từ 2: Trường Mầm non Sủng Trái · Trường Mầm non Hố Quáng Phìn Mầm non 02026305 Tiếp nhận sáp nhập 2 11 59 1.624891 Khớp phương án gộp 3 trường · 59 lớp · 1.573 HS
260 Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Phìn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Trái · Trường PTDTBT Tiểu học Hố Quáng Phìn Tiểu học 02026408 Tiếp nhận sáp nhập 2 5 72 2.292915 Khớp phương án gộp 3 trường · 73 lớp · 2.295 HS
261 Trường PTDTBT THCS Lũng Phìn Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Sủng Trái · Trường PTDTBT THCS Hố Quáng Phìn Trung học cơ sở 02026507 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 33 1.424655 Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 1.480 HS
Xã Lùng Tám
262 Trường Mầm non Lùng Tám Gộp từ 3: Trường Mầm non xã Đông Hà · Trường Mầm non xã Lùng Tám · Trường Mầm non xã Thái An Mầm non Trường mới lập 2 9 47 955773 Khớp phương án gộp 3 trường · 48 lớp · 980 HS
263 Trường PTDTBT TH&THCS Lùng Tám Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Tám · Trường PTDTBT THCS Lùng Tám Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 32 1.029594 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.000 HS
264 Trường PTDTBT TH&THCS Thái An Liên cấp TH – THCS 02029512 Giữ nguyên 0 0 22 633335 Khớp phương án 22 lớp · 622 HS
265 Trường TH&THCS Đông Hà Gộp từ 2: Trường THCS xã Đông Hà · Trường Tiểu học xã Đông Hà Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 21 617345 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 616 HS
Xã Mậu Duệ
266 Trường Mầm non Mậu Duệ Gộp từ 1: Mầm non Ngam La Mầm non 02028302 Tiếp nhận sáp nhập 1 15 36 874511 Khớp phương án gộp 2 trường · 42 lớp · 954 HS
267 Trường Mầm non Mậu Long Mầm non 02028013 Giữ nguyên 0 12 28 686360 Khớp phương án 27 lớp · 658 HS
268 Trường PTDTBT TH&THCS Mậu Long Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Mậu Long · PTDTBT THCS Mậu Long Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 4 50 1.655731 Khớp phương án gộp 2 trường · 50 lớp · 1.687 HS
269 Trường PTDTBT TH&THCS Ngam La Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Ngam La · Trường PTDTBT THCS Ngam La Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 4 24 730413 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 723 HS
270 Trường TH&THCS Mậu Duệ Gộp từ 3: Trường tiểu học Mậu Duệ A · Trường PTDTBT Tiểu học Mậu Duệ B · Trường THCS Mậu Duệ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 5 48 1.564791 Khác phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.087 HS
271 Trường THPT Mậu Duệ Sở Trung học phổ thông 02000721 Giữ nguyên 0 0 14 634164 Sở · giữ nguyên
Xã Mèo Vạc
272 Trường Mầm non Mèo Vạc Gộp từ 5: Trường Mầm non Tả Lủng · Trường Mầm non Hoa Lan · Trường Mầm non Pả Vi · Trường Mầm non Giàng Chu Phìn · Trường Mâm non Hoa Đào Mầm non Trường mới lập 3 25 72 1.8511173 Khớp phương án gộp 5 trường · 75 lớp · 1.884 HS
273 Trường PTDTBT Tiểu học Mèo Vạc Gộp từ 4: Trường PTDTBT Tiểu học Tả Lủng · Trường Tiểu học Thị trấn Mèo Vạc · Trường PTDTBT TH Pả Vi · Trường PTDTBT Tiểu học Giàng Chu Phìn Tiểu học Trường mới lập 3 0 84 2.6901218 Khớp phương án gộp 4 trường · 92 lớp · 2.710 HS
274 Trường PTDTBT THCS Mèo Vạc Gộp từ 4: Trường PTDTBT THCS Tả Lủng · Trường THCS Thị trấn Mèo Vạc · Trường PTDTBT THCS Pả Vi · Trường PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn Trung học cơ sở Trường mới lập 3 0 46 1.733755 Khớp phương án gộp 4 trường · 46 lớp · 1.749 HS
275 Trường TH&THCS Marie Curie - Mèo Vạc Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0 16 468252 Còn chờ nhập 16 lớp · 467 HS
276 Trường THPT Mèo Vạc Sở Trung học phổ thông 02000724 Giữ nguyên 0 0 21 897322 Sở · giữ nguyên
277 Trường PTDTNT THCS và THPT Mèo Vạc Sở Liên cấp THCS – THPT 02032E01 Giữ nguyên 0 0 15 518305 Sở · giữ nguyên
Xã Minh Ngọc
278 Trường Mầm non Minh Ngọc Gộp từ 1: Trường Mầm non Thượng Tân Mầm non 02031102 Tiếp nhận sáp nhập 1 9 29 587390 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 615 HS
279 Trường Tiểu học Minh Ngọc Tiểu học 02031202 Giữ nguyên 0 5 21 487403 Khớp phương án 22 lớp · 490 HS
280 Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Tân Liên cấp TH – THCS 02031313 Giữ nguyên 0 2 24 611403 Khớp phương án 24 lớp · 603 HS
281 Trường THCS và THPT Minh Ngọc Sở Liên cấp THCS – THPT 02000817 Giữ nguyên 0 0 17 727324 Sở · giữ nguyên
Xã Minh Quang
282 Trường Mầm non Minh Quang Gộp từ 2: Trường Mầm Non Phúc Sơn · Trường Mầm Non Hồng Quang Mầm non 08073320 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 45 1.090952 Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.107 HS
283 Trường Tiểu học Minh Quang Tiểu học 08073401 Giữ nguyên 0 1 22 557360 Khớp phương án 22 lớp · 554 HS
284 Trường PTDTBT THCS Minh Quang Trung học cơ sở 08073530 Giữ nguyên 0 0 13 529271 Khớp phương án 13 lớp · 530 HS
285 Trường PTDTBT TH&THCS Hồng Quang Liên cấp TH – THCS 08077008 Giữ nguyên 0 1 22 631391 Khớp phương án 22 lớp · 652 HS
286 Trường PTDTBT TH&THCS Phúc Sơn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Phúc Sơn · Trường PTDTBT THCS Phúc Sơn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 4 40 1.278732 Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 1.286 HS
287 Trường THPT Minh Quang Sở Trung học phổ thông 08000711 Giữ nguyên 1 1 21 970393 Sở · giữ nguyên
Xã Minh Sơn
288 Trường Mầm non Minh Sơn Mầm non 02031104 Giữ nguyên 0 12 32 693482 Khớp phương án 34 lớp · 691 HS
289 Trường PTDTBT TH&THCS Minh Sơn Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Minh Sơn · Trường PTDTBT THCS Minh Sơn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 7 57 1.659896 Khớp phương án gộp 2 trường · 54 lớp · 2 HS
Xã Minh Tân
290 Trường Mầm non Minh Tân Mầm non 02030317 Giữ nguyên 0 12 22 457391 Khớp phương án 22 lớp · 464 HS
291 Trường PTNT TH&THCS Minh Tân Gộp từ 3: Trường PTDTBT Tiểu học Minh Tân · Trường Tiểu học B Minh Tân · Trường PTDTBT THCS Minh Tân Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 45 1.491929 Khớp phương án gộp 3 trường · 45 lớp · 1.499 HS
Xã Minh Thanh
292 Trường Mầm non Minh Thanh Gộp từ 2: Trường MN Bình Yên · Trường MN Lương Thiện Mầm non 08076307 Tiếp nhận sáp nhập 2 3 28 648591 Khớp phương án gộp 3 trường · 29 lớp · 576 HS
293 Trường Tiểu học 19-8 Gộp từ 2: Trường Tiểu học Bình Yên · Trường TH Lương Thiện Tiểu học 08076430 Tiếp nhận sáp nhập 3 0 37 941562 Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 950 HS
294 Trường THCS Minh Thanh Gộp từ 2: Trường THCS Bình Yên · Trường THCS Lương Thiện Trung học cơ sở 08076528 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 26 874451 Khớp phương án gộp 3 trường · 26 lớp · 883 HS
295 Trường THPT ATK Tân Trào Sở Trung học phổ thông 08000726 Giữ nguyên 0 0 25 991392 Sở · giữ nguyên
296 Trường PTDTNT ATK Sơn Dương Sở Liên cấp THCS – THPT 08000E05 Giữ nguyên 0 0 14 451313 Sở · giữ nguyên
Xã Nà Hang
297 Trường Mầm non Hoa Mai Gộp từ 2: Trường MN Thanh Tương · Trường MN Năng Khả Mầm non 08072301 Tiếp nhận sáp nhập 2 14 43 770855 Khớp phương án gộp 3 trường · 44 lớp · 756 HS
298 Trường PTDTBT TH&THCS Năng Khả Gộp từ 1: Trường PTDTBT Tiểu học Năng Khả Liên cấp TH – THCS Tiếp nhận sáp nhập 0 2 31 887573 Khác phương án 31 lớp · 901 HS
299 Trường PTDTBT TH&THCS Thanh Tương Liên cấp TH – THCS 08072502 Giữ nguyên 0 2 20 566403 Khớp phương án 20 lớp · 562 HS
300 Trường TH&THCS Nà Hang Gộp từ 2: Tiểu học thị trấn Na Hang · Trường THCS Thị trấn Na Hang Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 1 32 1.041563 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 1.051 HS
301 Trường THPT Na Hang Sở Trung học phổ thông 08000704 Giữ nguyên 0 0 12 516211 Sở · giữ nguyên
302 Trường PTDTNT THCS và THPT Na Hang Sở Liên cấp THCS – THPT 08000603 Giữ nguyên 0 0 14 472323 Sở · giữ nguyên
Xã Nấm Dẩn
303 Trường Mầm non Nầm Dẩn Gộp từ 2: MN Tả Nhìu · Trường MN CHẾ LÀ Mầm non 02033305 Tiếp nhận sáp nhập 2 12 41 900724 Khớp phương án gộp 3 trường · 41 lớp · 993 HS
304 Trường PTDTBT TH&THCS Chế Là Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Chế Là · Trường PTDTBT THCS Chế Là Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 2 24 682384 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 691 HS
305 Trường PTDTBT TH&THCS Nấm Dẩn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Nấm Dẩn · Trường THCS Nấm Dẩn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 22 666402 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 659 HS
306 Trường PTDTBT TH&THCS Tả Nhìu Liên cấp TH – THCS 02033511 Giữ nguyên 0 1 20 570332 Khớp phương án 21 lớp · 564 HS
Xã Nậm Dịch
307 Trường Mầm non Nậm Dịch Gộp từ 2: Trường Mầm non Nậm Ty · Trường Mầm non Tả Sử Chóong Mầm non 02032314 Tiếp nhận sáp nhập 2 8 26 516493 Khớp phương án gộp 3 trường · 26 lớp · 510 HS
308 Trường PTDTBT TH&THCS Tả Sử Choóng Liên cấp TH – THCS 02032617 Giữ nguyên 0 0 15 418263 Khớp phương án 15 lớp · 418 HS
309 Trường TH&THCS Nậm Dịch Gộp từ 1: Trường TH&THCS Nậm Ty Liên cấp TH – THCS 02032601 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 35 1.057674 Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.075 HS
Xã Nghĩa Thuận
310 Trường Mầm non Thanh Vân Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Thanh Vân · Trường Mầm non xã Nghĩa Thuận Mầm non Trường mới lập 1 13 41 859671 Khớp phương án gộp 2 trường · 42 lớp · 839 HS
311 Trường PTDTBT Tiểu học Nghĩa Thuận Tiểu học 02029413 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 15 415244 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
312 Trường PTDTBT Tiểu học Thanh Vân Tiểu học 02029412 Giữ nguyên 0 2 23 690331 Khớp phương án 23 lớp · 701 HS
313 Trường PTDTBT THCS Nghĩa Thuận Trung học cơ sở 02029510 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 8 302192 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
314 Trường THCS Thanh Vân Trung học cơ sở 02029503 Giữ nguyên 0 0 12 484213 Khớp phương án 12 lớp · 465 HS
Xã Ngọc Đường
315 Trường Mầm non Ngọc Đường Gộp từ 1: Trường Mầm non Yên Định Mầm non HGG00180 Tiếp nhận sáp nhập 1 3 22 527443 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 507 HS
316 Trường Tiểu học Ngọc Đường Tiểu học HGG00193 Giữ nguyên 0 1 19 554293 Khớp phương án 19 lớp · 576 HS
317 Trường TH&THCS Yên Định Gộp từ 2: Trường THCS Yên Định · Trường Tiểu học Yên Định Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 20 556385 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 569 HS
318 Trường THPT Ngọc Hà Sở Trung học phổ thông 02000702 Giữ nguyên 0 0 21 853425 Sở · giữ nguyên
Xã Ngọc Long
319 Trường Mầm non Ngọc Long Mầm non 02028016 Giữ nguyên 0 17 29 720380 Khớp phương án 29 lớp · 734 HS
320 Trường PTDTBT TH&THCS Ngọc Long Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Ngọc Long · Trường THCS Ngọc Long Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 12 68 2.166921 Khớp phương án gộp 2 trường · 69 lớp · 2.182 HS
Xã Nhữ Khê
321 Trường Mầm non Đội Bình Mầm non 08075306 Giữ nguyên 0 2 11 292221 Khớp phương án 11 lớp · 255 HS
322 Trường Mầm non Nhữ Khê Gộp từ 1: Trường mầm non Nhữ Hán Mầm non 08075319 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 26 538611 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 590 HS
323 Trường Tiểu học Đội Bình Gộp từ 2: Trường TH Minh Cầm · Trường Tiểu học Hữu Thổ Tiểu học Trường mới lập 1 0 20 505311 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 522 HS
324 Trường Tiểu học Nhữ Khê Gộp từ 1: Trường TH Nhữ Hán Tiểu học 08075437 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 32 890571 Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 894 HS
325 Trường THCS Đội Bình Trung học cơ sở 08075502 Giữ nguyên 0 0 12 458180 Khớp phương án 12 lớp · 459 HS
326 Trường THCS Nhữ Khê Gộp từ 1: Trường THCS Nhữ Hán Trung học cơ sở 08075531 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 24 948340 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 956 HS
Xã Niêm Sơn
327 Trường Mầm non Niêm Sơn Gộp từ 1: Trường Mầm non Niêm Tòng Mầm non 02027304 Tiếp nhận sáp nhập 1 19 39 977460 Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.006 HS
328 Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Sơn Gộp từ 2: Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Sơn · Trường PTDTBT THCS Niêm Sơn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 34 1.193473 Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 1.207 HS
329 Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Tòng Gộp từ 2: Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Tòng · Trường PTDTBT THCS Niêm Tòng Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 6 48 1.614644 Khớp phương án gộp 2 trường · 49 lớp · 1.652 HS
Xã Pà Vầy Sủ
330 Trường Mầm non Bản Ngò Mầm non 02033314 Giữ nguyên 0 8 16 256190 Khớp phương án 16 lớp · 250 HS
331 Trường Mầm non Hoa Sen Gộp từ 1: Mầm non Hoa Mai Mầm non 02033301 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 18 436383 Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 404 HS
332 Trường Mầm non Nàn Ma Mầm non 02033306 Giữ nguyên 0 6 23 381251 Khớp phương án 19 lớp · 387 HS
333 Trường Mầm non Pà vầy Sủ Mầm non 02033319 Giữ nguyên 0 6 15 267150 Khớp phương án 15 lớp · 230 HS
334 Trường PTDTBT TH&THCS Bản Ngò Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Bản Ngò · Trường PTDTBT THCS Bản Ngò Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 18 482255 Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 486 HS
335 Trường PTDTBT TH&THCS Nàn Ma Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Nàn Ma · Trường PTDTBT THCS Nàn Ma Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 21 574313 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 560 HS
336 Trường PTDTBT TH&THCS Pà Vầy Sủ Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Pà Vầy Sủ · Trường PTDTBT THCS Pà Vầy Sủ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 5 17 343265 Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 356 HS
337 Trường PTNT TH&THCS Pà Vầy Sủ Liên cấp TH – THCS 0801096001 Giữ nguyên 0 0 31 1.085574 Khớp phương án 31 lớp · 1.085 HS
338 Trường TH&THCS Cốc Pài Gộp từ 2: Trường Tiểu học Cốc Pài · Trường THCS Liên Việt Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 25 792404 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 814 HS
339 Trường THPT Xín Mần Sở Trung học phổ thông 02000720 Giữ nguyên 0 0 18 735283 Sở · giữ nguyên
340 Trường PTDTNT THCS và THPT Xín Mần Sở Liên cấp THCS – THPT 0200004001 Giữ nguyên 0 0 15 483284 Sở · giữ nguyên
Xã Phố Bảng
341 Trường Mầm non Phố Bảng Gộp từ 1: Trường Mầm non Phố Là Mầm non 02026308 Tiếp nhận sáp nhập 1 5 26 536360 Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 584 HS
342 Trường Mầm non Phố Cáo Gộp từ 1: Trường Mầm non Lũng Thầu Mầm non 02026307 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 34 829540 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 822 HS
343 Trường PTDTBT Tiểu học Phố Bảng Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH và THCS Lũng Thầu · Trường Tiểu học Phó Bảng Tiểu học Trường mới lập 1 1 28 704485 Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 750 HS
344 Trường PTDTNT THCS Phố Bảng Trung học cơ sở 02026E01 Giữ nguyên 0 0 12 432174 Khớp phương án 11 lớp · 441 HS
345 Trường PTNT TH&THCS Phố Bảng Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Phố Là · Trường PTDTBT THCS Phố Là Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 31 1.085485 Còn chờ nhập gộp 3 trường · 31 lớp · 1.085 HS
346 Trường TH&THCS Phố Cáo Gộp từ 2: Trường Tiểu học Phố Cáo · Trường THCS Phố Cáo Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 2 45 1.413674 Khớp phương án gộp 2 trường · 46 lớp · 1.412 HS
Xã Phú Linh
347 Trường Mầm non Phú Linh Gộp từ 2: Trường Mầm non Kim Thạch · Trường Mầm non Kim Linh Mầm non 02030323 Tiếp nhận sáp nhập 2 3 26 599543 Khác phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 610 HS
348 Trường Tiểu học Phú Linh Gộp từ 4: Trường Tiểu học Đoàn Kết · Trường Tiểu học Tân Trào · Trường Tiểu học Kim Linh · Trường Tiểu học Kim Thạch Tiểu học Trường mới lập 2 3 44 1.077684 Khớp phương án gộp 4 trường · 44 lớp · 1.039 HS
349 Trường THCS Phú Linh Gộp từ 2: Trường THCS Kim Linh · Trường THCS Kim Thạch Trung học cơ sở 02030520 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 27 914548 Khớp phương án gộp 3 trường · 27 lớp · 912 HS
Xã Phú Lương
350 Trường Mầm non Phú Lương Gộp từ 2: Trường MN Đại Phú · Trường MN Tam Đa Mầm non 08076327 Tiếp nhận sáp nhập 2 2 50 1.368951 Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.420 HS
351 Trường Tiểu học Phú Lương Gộp từ 2: Trường TH Đại Phú · Trường TH Tam Đa Tiểu học 08076414 Tiếp nhận sáp nhập 2 1 69 2.069952 Khớp phương án gộp 3 trường · 69 lớp · 2.088 HS
352 Trường THCS Phú Lương Gộp từ 2: Trường THCS Đại Phú · Trường THCS Tam Đa Trung học cơ sở 08076511 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 47 1.967692 Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.973 HS
Xã Phù Lưu
353 Trường Mầm non Phù Lưu Gộp từ 1: Trường Mầm Non Minh Dân Mầm non 08074306 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 37 812710 Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 824 HS
354 Trường Tiểu học Minh Dân Tiểu học 08074405 Giữ nguyên 0 3 25 459352 Khớp phương án 25 lớp · 460 HS
355 Trường Tiểu học Phong Lưu Tiểu học 08074422 Giữ nguyên 0 3 20 393261 Khớp phương án 20 lớp · 396 HS
356 Trường Tiểu học Phù Loan Tiểu học 08074406 Giữ nguyên 0 3 22 590321 Khớp phương án 22 lớp · 590 HS
357 Trường THCS Phù Lưu Gộp từ 1: Trường THCS Minh Dân Trung học cơ sở 08074518 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 32 1.267520 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.276 HS
358 Trường THPT Phù Lưu Sở Trung học phổ thông 08000708 Giữ nguyên 0 0 22 946393 Sở · giữ nguyên
Xã Pờ Ly Ngài
359 Trường Mầm non Pờ Ly Ngài Gộp từ 2: Trường Mầm non Sán Sả Hồ · Trường Mầm non Nàng Đôn Mầm non 02032311 Tiếp nhận sáp nhập 2 3 19 388421 Khớp phương án gộp 3 trường · 21 lớp · 404 HS
360 Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài Gộp từ 2: Trường PTDT BT TH&THCS Nàng Đôn · Trường PTDT BT TH&THCS Sán Sả Hồ Liên cấp TH – THCS 02032608 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 40 1.1337110 Khớp phương án gộp 3 trường · 42 lớp · 1.157 HS
Xã Quản Bạ
361 Trường Mầm non thị trấn Tam Sơn Gộp từ 1: Trường Mầm non xã Quản Bạ Mầm non 02029301 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 32 773673 Khớp phương án Tên PA: Trường Mầm non Tam Sơn · gộp 2 trường · 36 lớp · 783 HS
362 Trường Mầm non xã Quyết Tiến Mầm non 02029303 Giữ nguyên 0 9 29 591502 Khớp phương án Tên PA: Trường Mầm non Quyết Tiến · 29 lớp · 577 HS
363 Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Quản Bạ · Trường PTDTBT THCS Quản Bạ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 25 742475 Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 712 HS
364 Trường TH&THCS Quyết Tiến Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Quyết Tiến · Trường Tiểu học xã Quyết Tiến Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 50 1.592855 Khớp phương án gộp 2 trường · 50 lớp · 1.595 HS
365 Trường TH&THCS Tam Sơn Gộp từ 2: Trường THCS thị trấn Tam Sơn · Trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 41 1.212696 Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.296 HS
366 Trường THPT Quản Bạ Sở Trung học phổ thông 02000708 Giữ nguyên 0 0 23 933424 Sở · giữ nguyên
367 Trường THPT Quyết Tiến Sở Trung học phổ thông 02000722 Giữ nguyên 0 0 13 533253 Sở · giữ nguyên
368 Trường PTDT NT THCS và THPT Quản Bạ Sở Liên cấp THCS – THPT 02029E01 Giữ nguyên 0 0 15 501318 Sở · giữ nguyên
369 Trung tâm GDNN - GDTX Quản Bạ Sở Gộp từ 3: Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Văn (Xã Đồng Văn) · Trung tâm GDNN-GDTX Mèo Vạc (Xã Mèo Vạc) · Trung tâm GDNN - GDTX Yên Minh (Xã Yên Minh) GDTX / GDNN – GDTX 02029901 Tiếp nhận sáp nhập 3 0 40 1.8955812 Khớp phương án gộp 4 trường · 35 lớp · 1.565 HS
Xã Quang Bình
370 Trường Mầm non Sao Mai Gộp từ 1: Trường Mầm non Yên Bình Mầm non 02035316 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 25 465593 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 484 HS
371 Trường Mầm non Tân Nam Mầm non 02035305 Giữ nguyên 0 4 9 147150 Khớp phương án 9 lớp · 148 HS
372 Trường Tiểu học Kim Đồng Gộp từ 1: Trường Tiểu học Yên Bình Tiểu học 0203502001 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 30 747503 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 755 HS
373 Trường THCS Chu Văn An Gộp từ 1: Trường THCS Yên Bình Trung học cơ sở 0203503001 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 20 675415 Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 687 HS
374 Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Tân Nam · Trường PTDTBT THCS Tân Nam Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 18 502305 Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 505 HS
375 Trường THPT Quang Bình Sở Trung học phổ thông 02000716 Giữ nguyên 0 0 15 625282 Sở · giữ nguyên
376 Trường PTDTNT THCS và THPT Quang Bình Sở Liên cấp THCS – THPT 02035E01 Giữ nguyên 0 0 14 452296 Sở · giữ nguyên
377 Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình Sở Gộp từ 2: Trung tâm GDNN-GDTX Hoàng Su Phì (Xã Hoàng Su Phì) · Trung tâm GDNN - GDTX Xín Mần (Xã Pà Vầy Sủ) GDTX / GDNN – GDTX 02035901 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 24 1.0785710 Khớp phương án gộp 3 trường · 24 lớp · 1.038 HS
Xã Quảng Nguyên
378 Trường Mầm non Quảng Nguyên Mầm non 02033303 Giữ nguyên 0 3 16 348340 Khớp phương án 16 lớp · 366 HS
379 Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Quảng Nguyên · Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 3 31 929616 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.034 HS
Xã Sà Phìn
380 Trường Mầm non Sà Phìn Gộp từ 3: Trường Mầm non Sủng Là · Trường MN Sảng Tủng · Trường Mầm non Sính Lủng Mầm non 02026310 Tiếp nhận sáp nhập 3 8 56 1.522961 Khớp phương án gộp 4 trường · 59 lớp · 1.530 HS
381 Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn Gộp từ 4: Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Là · Trường TH&THCS Sảng Tủng — cấp Tiểu học · Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng — cấp Tiểu học · Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn — cấp Tiểu học Tiểu học Trường mới lập 2 3 78 2.2931046 Khớp phương án gộp 4 trường · 79 lớp · 2.284 HS
382 Trường PTDTBT THCS Sà Phìn Gộp từ 4: Trường PTDTBT THCS Sủng Là · Trường TH&THCS Sảng Tủng — cấp THCS · Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng — cấp THCS · Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn — cấp THCS Trung học cơ sở Trường mới lập 2 0! 37 1.537644 Khớp phương án gộp 4 trường · 39 lớp · 1.549 HS
Xã Sơn Dương
383 Trường Mầm non Hoa Hồng Gộp từ 1: Trường MN Hợp Thành Mầm non 08076301 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 28 765591 Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 821 HS
384 Trường Mầm non Hoa Sen Gộp từ 1: Trường MN Tú Thịnh Mầm non 08076302 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 28 637591 Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 693 HS
385 Trường Mầm non Phúc Ứng Mầm non 08076316 Giữ nguyên 0 2 21 564441 Khớp phương án 22 lớp · 600 HS
386 Trường Tiểu học Đăng Châu Gộp từ 1: Trường Tiểu học Hợp Thành Tiểu học 08076401 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 46 1.480773 Khớp phương án gộp 2 trường · 48 lớp · 1.508 HS
387 Trường THCS Kỳ Lâm Gộp từ 1: Trường THCS Hợp Thành Trung học cơ sở 08076502 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 35 1.339602 Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 1.365 HS
388 Trường TH&THCS Lê Văn Hiến Gộp từ 2: Trường TH-THCS Hồng Thái · Trường TH&THCS Tú Thịnh Liên cấp TH – THCS 08076603 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 53 1.739772 Khớp phương án gộp 3 trường · 54 lớp · 1.742 HS
389 Trường TH&THCS Phúc Ứng Gộp từ 2: Trường TH Phúc Ứng · Trường THCS Phúc Ứng Liên cấp TH – THCS 08076537 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 47 1.414682 Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.431 HS
390 Trường THPT Sơn Dương Sở Trung học phổ thông 08000721 Giữ nguyên 0 0 36 1.610692 Sở · giữ nguyên
391 Trung tâm GDNN - GDTX Sơn Dương Sở GDTX / GDNN – GDTX 08000930 Giữ nguyên 0 0 17 775153 Khớp phương án 19 lớp · 450 HS
Xã Sơn Thủy
392 Trường Mầm non Sơn Nam Mầm non 08076330 Giữ nguyên 0 0 19 520370 Khớp phương án 19 lớp · 517 HS
393 Trường Mầm non Sơn Thủy Gộp từ 2: Trường MN Thiện Kế · Trường MN Ninh Lai Mầm non Trường mới lập 1 3 37 969601 Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.012 HS
394 Trường Tiểu học Sơn Thủy Gộp từ 2: Trường TH Ninh Lai · Trường TH Sơn Nam Tiểu học Trường mới lập 1 0 59 1.946803 Khớp phương án gộp 2 trường · 59 lớp · 1.945 HS
395 Trường THCS Ninh Lai Trung học cơ sở 08076512 Giữ nguyên 0 0 19 802270 Khớp phương án 19 lớp · 808 HS
396 Trường THCS Sơn Nam Trung học cơ sở 08076501 Giữ nguyên 0 0 21 905330 Khớp phương án 21 lớp · 908 HS
397 Trường TH&THCS Sơn Thủy Gộp từ 2: Trường Tiểu học Thiện Kế · Trường THCS Thiện Kế Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 36 1.302481 Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.308 HS
398 Trường THPT Sơn Nam Sở Trung học phổ thông 08000724 Giữ nguyên 0 0 44 2.040722 Sở · giữ nguyên
Xã Sơn Vĩ
399 Trường Mầm non Sơn Vĩ Mầm non 02027311 Giữ nguyên 0 21 30 818390 Khớp phương án 28 lớp · 715 HS
400 Trường Mầm non Xín Cái Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Xín Cái · Trường Mầm non Thượng Phùng Mầm non Trường mới lập 1 24 37 940551 Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 1.120 HS
401 Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Vĩ Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Vĩ · Trường PTDTBT THCS Sơn Vĩ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 14 66 1.988693 Khớp phương án gộp 2 trường · 66 lớp · 1.945 HS
402 Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Phùng Gộp từ 4: Trường PTDTBT Tiểu học Xín Cái · Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Phùng · Trường PTDTBT THCS Xín Cái · Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 7 69 2.036955 Khớp phương án gộp 4 trường · 73 lớp · 2.133 HS
403 Trường PTNT TH&THCS Sơn Vĩ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0 31 1.085362 Còn chờ nhập 31 lớp · 1.085 HS
Xã Sủng Máng
404 Trường Mầm non Sủng Máng Gộp từ 3: Trường Mầm non Sủng Trà · Trường Mầm non Lũng Chinh · Trường Mầm non xã Sủng Máng Mầm non Trường mới lập 2 17 37 959451 Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 951 HS
405 Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Máng Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Sủng Trà · Trường PTDTBT TH Lũng Chinh Tiểu học 02027414 Tiếp nhận sáp nhập 2 1 53 1.615723 Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.629 HS
406 Trường PTDTBT THCS Sủng Máng Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Sủng Trà · Trường PTDTBT THCS Lũng Chinh Trung học cơ sở 02027514 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 30 1.104544 Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 1.130 HS
Xã Tân An
407 Trường Mầm non Tân An Gộp từ 1: Trường MN Hà Lang Mầm non 08073317 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 23 533431 Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 545 HS
408 Trường TH&THCS Tân An Gộp từ 3: Trường TH Hà Lang · Trường Tiểu học Tân An · Trường THCS Tân An Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 3 47 1.263683 Khớp phương án gộp 3 trường · 49 lớp · 1.269 HS
409 Trường THCS và THPT Hà Lang Sở Liên cấp THCS – THPT 08000712 Giữ nguyên 0 0 23 985432 Sở · giữ nguyên
Xã Tân Long
410 Trường Mầm non Tân Long Gộp từ 1: Trường mầm non Tân Tiến Mầm non 08075312 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 24 512591 Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 528 HS
411 Trường Tiểu học Tân Long Gộp từ 1: Trường Tiểu học Tân Tiến Tiểu học 08075426 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 40 875611 Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 872 HS
412 Trường THCS Tân Long Gộp từ 1: Trường THCS Tân Tiến Trung học cơ sở 08075509 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 20 759331 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 759 HS
Xã Tân Mỹ
413 Trường Mầm non Tân Mỹ Gộp từ 1: Trường MN Hùng Mỹ Mầm non 08073312 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 36 823670 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 944 HS
414 Trường PTDTBT TH&THCS Hùng Mỹ Gộp từ 2: TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC HÙNG MỸ · Trường PTDTBT THCS Hùng Mỹ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 32 889551 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 877 HS
415 Trường TH&THCS Tân Mỹ Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Mỹ · Trường THCS Tân Mỹ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 41 1.331611 Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 1.312 HS
Xã Tân Quang
416 Trường Mầm non Tân Quang Gộp từ 2: Trường Mầm non Tân Thành · Trường Mầm non Tân Lập Mầm non 02034301 Tiếp nhận sáp nhập 2 4 29 627745 Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 703 HS
417 Trường Tiểu học Tân Quang Tiểu học 02034401 Giữ nguyên 1 1 35 869554 Còn chờ nhập gộp 2 trường · 34 lớp · 850 HS
418 Trường THCS Tân Quang Trung học cơ sở 02034521 Giữ nguyên 1 0 23 802454 Khớp phương án 23 lớp · 794 HS
419 Trường PTDTBT TH&THCS Tân Quang Gộp từ 2: Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tân Lập · Trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sởTân Lập Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 16 400313 Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 397 HS
420 Trường THPT Tân Quang Sở Trung học phổ thông 02000726 Giữ nguyên 0 0 15 605304 Sở · giữ nguyên
Xã Tân Thanh
421 Trường Mầm non Hợp Hòa Gộp từ 1: Trường MN Kháng Nhật Mầm non 08076318 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 26 642561 Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 646 HS
422 Trường Mầm non Tân Thanh Mầm non 08076337 Giữ nguyên 0 3 17 375351 Khớp phương án 17 lớp · 374 HS
423 Trường TH&THCS Hợp Hòa Gộp từ 3: Trường TH Kháng Nhật · Trường Tiểu học Hợp Hoà · Trường THCS Hợp Hòa Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 2 46 1.457712 Khớp phương án gộp 3 trường · 48 lớp · 1.500 HS
424 Trường TH&THCS Tân Thanh Gộp từ 2: Trường TH&THCS Tân Thanh 1 · Trường TH&THCS Tân Thanh 2 Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 37 1.018562 Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.031 HS
425 Trường THCS và THPT Kháng Nhật Sở Liên cấp THCS – THPT 08000725 Giữ nguyên 0 0 17 636392 Sở · giữ nguyên
Xã Tân Tiến
426 Trường Mầm non Tân Tiến Gộp từ 2: Trường Mầm non Bản Nhùng · Trường Mầm non Túng Sán Mầm non 02032303 Tiếp nhận sáp nhập 2 11 32 681623 Khớp phương án gộp 3 trường · 32 lớp · 677 HS
427 Trường PTDTBT TH&THCS Tân Tiến Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH&THCS Bản Nhùng · Trường PTDT BT TH&THCS Túng Sán Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 0 62 1.8301148 Còn chờ nhập gộp 3 trường · 60 lớp · 1.826 HS
Xã Tân Trào
428 Trường Mầm non Kim Quan Mầm non 08075314 Giữ nguyên 0 5 15 263261 Khớp phương án 15 lớp · 261 HS
429 Trường Mầm non Tân Trào Mầm non 08076308 Giữ nguyên 0 0 13 245261 Khớp phương án 13 lớp · 269 HS
430 Trường Mầm non Trung Yên Mầm non 08076306 Giữ nguyên 0 3 13 288270 Khớp phương án 13 lớp · 318 HS
431 Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng Gộp từ 2: Trường tiểu học Kim Quan · Trường TH Tân Trào Tiểu học 08076403 Tiếp nhận sáp nhập 2 1 43 1.231592 Khớp phương án gộp 3 trường · 43 lớp · 1.265 HS
432 Trường THCS Tân Trào Gộp từ 2: Trường THCS Kim Quan · Trường THCS Trung Yên Trung học cơ sở 08076505 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 30 1.062500 Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 1.085 HS
Xã Tân Trịnh
433 Trường Mầm non Tân Bắc Mầm non 02035310 Giữ nguyên 0 2 15 340272 Khớp phương án 15 lớp · 340 HS
434 Trường Mầm non Tân Trịnh Mầm non 02035301 Giữ nguyên 0 5 17 322322 Khớp phương án 17 lớp · 330 HS
435 Trường TH&THCS Tân Bắc Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Bắc · Trường THCS Tân Bắc Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 28 864564 Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 900 HS
436 Trường TH&THCS Tân Trịnh Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Trịnh · Trường THCS Tân Trịnh Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 30 867586 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 881 HS
Xã Tát Ngà
437 Trường Mầm non Tát Ngà Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Tát Ngà · Trường Mầm non xã Nậm Ban Mầm non Trường mới lập 1 10 20 450270 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 449 HS
438 Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Ban Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Nậm Ban · Trường PTDTBT THCS Nậm Ban Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 18 564294 Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 565 HS
439 Trường PTDTBT TH&THCS Tát Ngà Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Tát Ngà · Trường PTDTBT THCS Tát Ngà Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 27 838383 Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 860 HS
Xã Thái Bình
440 Trường Mầm non Thái Bình Gộp từ 1: Trường mầm non Phú Thịnh Mầm non 08075308 Tiếp nhận sáp nhập 2 4 20 369430 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 423 HS
441 Trường Mầm non Tiến Bộ Mầm non 08075305 Giữ nguyên 0 3 14 299250 Khớp phương án 14 lớp · 305 HS
442 Trường TH&THCS Phú Thịnh Liên cấp TH – THCS 08075526 Giữ nguyên 1 0 12 302221 Khớp phương án 12 lớp · 271 HS
443 Trường TH&THCS Thái Bình Gộp từ 2: Trường tiểu học Thái Bình · Trường THCS Thái Bình Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 26 841411 Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 855 HS
444 Trường TH&THCS Tiến Bộ Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tiến Bộ · Trường THCS Tiến Bộ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 3 30 803431 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 802 HS
Xã Thái Hòa
445 Trường Mầm non Thái Hoà Gộp từ 1: Trường Mầm Non Đức Ninh Mầm non 08074311 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 37 864751 Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 897 HS
446 Trường TH Thái Hòa Tiểu học Trường mới lập 1 3 52 1.384762 Chưa nối được Biểu 2
447 Trường Tiểu học Đinh Thái Gộp từ 1: Trường Tiểu học Đức Ninh Tiểu học 08074415 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 52 1.384762 Khớp phương án gộp 2 trường · 52 lớp · 1.464 HS
448 Trường THCS Thái Hoà Gộp từ 1: Trường THCS Đức Ninh Trung học cơ sở 08074522 Tiếp nhận sáp nhập 1 1 34 1.301591 Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 1.292 HS
449 Trường THPT Thái Hòa Sở Trung học phổ thông 08000709 Giữ nguyên 0 0 38 1.756703 Sở · giữ nguyên
Xã Thái Sơn
450 Trường Mầm non Thái Sơn Gộp từ 1: Trường mầm Non Thành Long Mầm non 08074303 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 34 771681 Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 784 HS
451 Trường Tiểu học Thái Sơn Gộp từ 1: Trường Tiểu học Thành Long Tiểu học 08074414 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 32 885502 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 924 HS
452 Trường THCS Thái Sơn Gộp từ 1: Trường THCS Thành Long Trung học cơ sở 08074509 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 200 578292 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 743 HS
453 Trường TH&THCS Thái Thủy Liên cấp TH – THCS 08074424 Giữ nguyên 0 0 11 318201 Khớp phương án 11 lớp · 335 HS
454 Trường TH&THCS Trung Thành Liên cấp TH – THCS 08074520 Giữ nguyên 0 0 11 307180 Khớp phương án 12 lớp · 308 HS
Xã Thắng Mố
455 Trường Mầm non Thắng Mố Gộp từ 2: Trường Mầm non Sủng Thài · Mầm non Sủng Cháng Mầm non 02028018 Tiếp nhận sáp nhập 2 20 61 1.675961 Khớp phương án gộp 3 trường · 61 lớp · 1.675 HS
456 Trường PTDTBT Tiểu học Thắng Mố Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Thài · Trường PTDTBT TH Sủng Cháng Tiểu học 02028037 Tiếp nhận sáp nhập 2 15 88 2.3941257 Khớp phương án gộp 3 trường · 88 lớp · 2.385 HS
457 Trường PTDTBT THCS Thắng Mố Gộp từ 2: PTDTBT THCS Sủng Thài · Trường PTDTBT THCS Sủng Cháng Trung học cơ sở 02028055 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 39 1.634582 Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 1.660 HS
Xã Thàng Tín
458 Trường Mầm non Thàng Tín Gộp từ 2: Trường Mầm non Pố Lồ · Trường Mầm non Thèn Chu Phìn Mầm non 02032318 Tiếp nhận sáp nhập 2 11 26 495530 Khớp phương án gộp 3 trường · 26 lớp · 483 HS
459 Trường PTDT BT Tiểu học Pố Lồ Tiểu học 02032402 Giữ nguyên 0 2 13 283233 Chưa nối được Biểu 2
460 Trường PTDTBT THCS Pố Lồ Trung học cơ sở 02032510 Giữ nguyên 0 0 8 254163 Chưa nối được Biểu 2
461 Trường PTDT BT TH&THCS Thèn Chu Phìn Liên cấp TH – THCS 02032612 Giữ nguyên 0 0 16 404293 Chưa nối được Biểu 2
462 Trường PTDTBT TH&THCS Thàng Tín Liên cấp TH – THCS 02032618 Giữ nguyên 0 0 15 458253 Chưa nối được Biểu 2
Xã Thanh Thủy
463 Trường Mầm non Thanh Thủy Gộp từ 1: Trường Mầm non Phương Tiến Mầm non 02030318 Tiếp nhận sáp nhập 1 2 13 371310 Khớp phương án gộp 2 trường · 14 lớp · 345 HS
464 Trường PTNT TH&THCS Thanh Thủy Gộp từ 3: Trường Tiểu học Phương Tiến · Trường PTDTBT THCS Thanh Thuỷ · Trường PTDTBT Tiểu học Thanh Thuỷ Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 33 1.077667 Khớp phương án gộp 3 trường · 33 lớp · 1.085 HS
465 Trường THPT Phương Tiến Sở Trung học phổ thông 02000816 Giữ nguyên 0 0 12 479216 Sở · giữ nguyên
Xã Thông Nguyên
466 Trường Mầm non Thông Nguyên Gộp từ 1: Trường Mầm non Xuân Minh Mầm non 02032309 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 15 298261 Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 320 HS
467 Trường PTDTBT TH&THCS Thông Nguyên Gộp từ 2: Trường Tiểu học Thông Nguyên · Trường PTDT BT TH và THCS Xuân Minh Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 24 673403 Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 673 HS
468 Trường THCS và THPT Thông Nguyên Sở Liên cấp THCS – THPT 02000824 Giữ nguyên 0 0 20 745312 Sở · giữ nguyên
Xã Thuận Hòa
469 Trường Mầm non Thuận Hòa Gộp từ 1: Trường Mầm Non Hướng Dương Mầm non 02030315 Tiếp nhận sáp nhập 1 7 22 522421 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 534 HS
470 Trường PTDTBT Tiểu học Thuận Hòa Tiểu học 02030403 Giữ nguyên 0 3 19 453302 Khớp phương án 19 lớp · 456 HS
471 Trường PTDTBT TH&THCS Thuận Hòa Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học B Thuận Hòa · Trường PTDTBT THCS Thuận Hoà Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 32 940614 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 933 HS
Xã Thượng Lâm
472 Trường Mầm non Thượng Lâm Gộp từ 1: Trường Mầm Non Khuôn Hà Mầm non 08077017 Tiếp nhận sáp nhập 1 7 22 477390 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 466 HS
473 Trường Tiểu học Thượng Lâm Gộp từ 1: Trường tiểu học Khuôn Hà Tiểu học 08077009 Tiếp nhận sáp nhập 1 3 31 693473 Khớp phương án gộp 2 trường · 31 lớp · 697 HS
474 Trường THCS&THPT Thượng Lâm Sở Gộp từ 2: Trường THPT Lâm Bình (Xã Lâm Bình) · Trường THCS Khuôn Hà Liên cấp THCS – THPT 08000705 Tiếp nhận sáp nhập 3 3 31 1.233615 Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 1.188 HS
Xã Thượng Nông
475 Trường Mầm non Thượng Nông Gộp từ 1: Trường MN Thượng Giáp Mầm non 08072309 Tiếp nhận sáp nhập 1 10 22 384401 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 409 HS
476 Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Nông Liên cấp TH – THCS 08072508 Giữ nguyên 0 4 28 777493 Khớp phương án 28 lớp · 777 HS
477 Trường TH&THCS Thượng Giáp Liên cấp TH – THCS 08072605 Giữ nguyên 0 0 9 253192 Khớp phương án 9 lớp · 256 HS
Xã Thượng Sơn
478 Trường Mầm non Thượng Sơn Mầm non 02030304 Giữ nguyên 0 9 16 323300 Khớp phương án 15 lớp · 356 HS
479 Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Sơn Gộp từ 1: Trường Tiểu học A Thượng Sơn Tiểu học 02030405 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 21 567321 Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 598 HS
480 Trường PTDTBT THCS Thượng Sơn Trung học cơ sở 02030522 Giữ nguyên 0 0 12 463253 Khớp phương án 12 lớp · 444 HS
Xã Tiên Nguyên
481 Trường Mầm non Tiên Nguyên Mầm non 02035311 Giữ nguyên 0 7 14 264221 Khớp phương án 15 lớp · 264 HS
482 Trường PTDTBT TH&THCS Tiên Nguyên Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Tiên Nguyên · Trường PTDT BT THCS Tiên Nguyên Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 21 685342 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 685 HS
Xã Tiên Yên
483 Trường Mầm non Tiên Yên Gộp từ 2: Trường Mầm non Vĩ Thượng · Trường Mầm non Hương Sơn Mầm non 02035307 Tiếp nhận sáp nhập 2 9 45 773927 Khớp phương án gộp 3 trường · 46 lớp · 787 HS
484 Trường Tiểu học Tiên Yên Gộp từ 1: Trường Tiểu học Vĩ Thượng Tiểu học 02035407 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 41 977705 Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 977 HS
485 Trường THCS Tiên Yên Gộp từ 1: Trường THCS Vĩ Thượng Trung học cơ sở 02035506 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 20 731397 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 729 HS
486 Trường PTDTBT TH&THCS Hương Sơn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Hương Sơn · Trường PTDTBT THCS Hương Sơn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 17 492373 Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 499 HS
Xã Tri Phú
487 Trường Mầm non Tri Phú Gộp từ 1: Trường MN Linh Phú Mầm non 08073321 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 22 543450 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 530 HS
488 Trường PTDTBT TH&THCS Linh Phú Liên cấp TH – THCS 08073512 Giữ nguyên 0 1 21 637292 Khớp phương án 20 lớp · 660 HS
489 Trường PTDTBT TH&THCS Tri Phú Gộp từ 2: PTDT BT Tiểu học Tri Phú · Trường PTDTBT THCS Tri Phú Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 25 705361 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 702 HS
Xã Trung Hà
490 Trường Mầm non Trung Hà Mầm non 08073318 Giữ nguyên 0 6 18 433350 Khớp phương án 18 lớp · 428 HS
491 Trường PTDTBT TH&THCS Trung Hà Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Trung Hà · Trường PTDTBT THCS Trung Hà Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 42 1.298813 Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.308 HS
Xã Trung Sơn
492 Trường Mầm non Trung Sơn Gộp từ 2: Trường mầm non Đạo Viện · Trường mầm non Công Đa Mầm non 08075315 Tiếp nhận sáp nhập 2 14 40 605752 Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 647 HS
493 Trường PTDTBT TH&THCS Trung Sơn Gộp từ 2: Trường PTDT Bán trú TH&THCS Đạo Viện · Trường PTDT Bán Trú TH và THCS Công Đa Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 4 39 1.059622 Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.073 HS
494 Trường TH&THCS Trung Sơn Gộp từ 2: Trường TH Trung Sơn · Trường THCS Trung Sơn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 23 605421 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 527 HS
Xã Trung Thịnh
495 Trường Mầm non Thu Tà Gộp từ 1: Trường Mầm non Cốc Rế Mầm non 02033311 Tiếp nhận sáp nhập 1 9 23 375330 Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 389 HS
496 Trường Mầm non Trung Thịnh Mầm non 02033317 Giữ nguyên 1 8 23 450330 Khớp phương án 25 lớp · 445 HS
497 Trường PTDTBT Tiểu học Trung Thịnh Tiểu học 02033410 Giữ nguyên 1 2 26 617423 Khớp phương án 26 lớp · 618 HS
498 Trường PTDTBT THCS Trung Thịnh Trung học cơ sở 02033502 Giữ nguyên 1 0 13 494182 Khớp phương án 13 lớp · 502 HS
499 Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Rế Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Cốc Rế · Trường THCS Cốc Rế Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 14 411234 Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 416 HS
500 Trường PTDTBT TH&THCS Thu Tà Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Thu Tà · Trường PTDTBT THCS Thu Tà Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 2 22 617404 Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 620 HS
Xã Trường Sinh
501 Trường Mầm non Trường Sinh Gộp từ 2: Trường MN Hào Phú · Trường MN Đông Lợi Mầm non 08076335 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 38 909671 Khớp phương án gộp 3 trường · 38 lớp · 898 HS
502 Trường Tiểu học Trường Sinh Gộp từ 2: Trường TH Hào Phú · TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG LỢI Tiểu học Trường mới lập 1 0 34 962422 Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 962 HS
503 Trường THCS Trường Sinh Gộp từ 2: Trường THCS Đông Lợi · Trường THCS Hào Phú Trung học cơ sở Trường mới lập 1 2 26 914361 Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 930 HS
504 Trường TH&THCS Trường Sinh Gộp từ 2: Trường TH&THCS Trường Sinh 1 · Trường TH&THCS Trường Sinh 2 Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0 20 647310 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 673 HS
Xã Tùng Bá
505 Trường Mầm non Tùng Bá Mầm non 02030329 Giữ nguyên 0 4 20 452383 Khớp phương án 21 lớp · 481 HS
506 Trường Tiểu học Tùng Bá Gộp từ 2: Trường Tiểu học A Tùng Bá · Trường Tiểu học B Tùng Bá Tiểu học Trường mới lập 1 1 27 731462 Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 729 HS
507 Trường THCS và THPT Tùng Bá Sở Liên cấp THCS – THPT 02000825 Giữ nguyên 0 0 22 979424 Sở · giữ nguyên
Xã Tùng Vài
508 Trường Mầm non Tùng Vài Gộp từ 3: Trường Mầm non xã Cao Mã Pờ · Trường Mầm non xã Tùng Vài · Trường Mầm non xã Tả Ván Mầm non Trường mới lập 2 15 47 1.036862 Khớp phương án gộp 3 trường · 46 lớp · 1.020 HS
509 Trường PTDTBT Tiểu học Tả Ván Tiểu học 02029414 Giữ nguyên 0 0 14 353222 Khớp phương án 13 lớp · 358 HS
510 Trường PTDTBT Tiểu học Tùng Vài Tiểu học 02029403 Chờ lộ trình năm 2027 0 1 20 563364 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
511 Trường PTDTBT THCS Tả Ván Trung học cơ sở 02029511 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 8 268142 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
512 Trường THCS xã Tùng Vài Trung học cơ sở 02029506 Chờ lộ trình năm 2027 0 0 12 457211 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
513 Trường PTDTBT TH và THCS Cao Mã Pờ Liên cấp TH – THCS 02029508 Chưa sáp nhập theo phương án 0 0 18 534306 Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác
Xã Vị Xuyên
514 Trường Mầm non Vị Xuyên Gộp từ 4: Trường Mầm non Hoa Mai · Trường Mầm non Họa Mi · Trường Mầm Non Đạo Đức · Trường Mầm Non Sơn Ca Mầm non Trường mới lập 3 2 43 1.0941003 Khớp phương án gộp 4 trường · 43 lớp · 1.156 HS
515 Trường Tiểu học Vị Xuyên Gộp từ 2: Trường Tiểu học 1-5 · Trường Tiểu học Đạo Đức Tiểu học Trường mới lập 2 1 70 2.0811165 Còn chờ nhập gộp 3 trường · 70 lớp · 2.142 HS
516 Trường THCS Lý Tự Trọng Trung học cơ sở 02030521 Giữ nguyên 0 0 12 411213 Khớp phương án 12 lớp · 413 HS
517 Trường THCS Vị Xuyên Gộp từ 2: Trường THCS Thị trấn Vị Xuyên · Trường THCS Đạo Đức Trung học cơ sở Trường mới lập 2 0 44 1.653878 Còn chờ nhập gộp 3 trường · 44 lớp · 1.660 HS
518 Trường THPT Vị Xuyên Sở Trung học phổ thông 02000704 Giữ nguyên 0 0 24 1.000474 Sở · giữ nguyên
519 Trường THPT Việt Lâm Sở Trung học phổ thông 02000705 Giữ nguyên 0 0 18 719385 Sở · giữ nguyên
520 Trường PTDTNT THCS và THPT Vị Xuyên Sở Liên cấp THCS – THPT 02030E01 Giữ nguyên 0 0 16 497325 Sở · giữ nguyên
Xã Việt Lâm
521 Trường Mầm non Việt Lâm Gộp từ 1: Trường Mầm non Quảng Ngần Mầm non 02030305 Tiếp nhận sáp nhập 0 4 17 385371 Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 396 HS
522 Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Ngần Liên cấp TH – THCS 02030611 Giữ nguyên 0 0 17 420303 Khớp phương án 16 lớp · 390 HS
523 Trường TH&THCS Việt Lâm Gộp từ 2: Trường Tiểu học Việt Lâm · Trường THCS Việt Lâm Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 19 567315 Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 562 HS
Xã Vĩnh Tuy
524 Trường Mầm non Vĩnh Tuy Gộp từ 2: Trường Mầm non Sơn Ca · Trường Mầm non Đông Thành Mầm non 02034310 Tiếp nhận sáp nhập 2 4 30 515566 Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 565 HS
525 Trường Tiểu học Vĩnh Tuy Gộp từ 2: Trường Tiểu học Vĩnh Hảo · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Thành — cấp Tiểu học Tiểu học 02034424 Tiếp nhận sáp nhập 2 2 40 966625 Khớp phương án gộp 3 trường · 40 lớp · 961 HS
526 Trường THCS Vĩnh Tuy Gộp từ 2: Trường Trung học cơ sở Vĩnh Hảo · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Thành — cấp THCS Trung học cơ sở 02034510 Tiếp nhận sáp nhập 2 0 23 799446 Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 826 HS
Xã Xín Mần
527 Trường Mầm non Bản Díu Mầm non 02033308 Giữ nguyên 0 4 15 291210 Khớp phương án 16 lớp · 320 HS
528 Trường Mầm non Chí Cà Mầm non 02033312 Giữ nguyên 0 3 13 261170 Khớp phương án 12 lớp · 268 HS
529 Trường Mầm non Nàn Xỉn Mầm non 02033316 Giữ nguyên 0 3 13 244160 Khớp phương án 14 lớp · 268 HS
530 Trường Mầm non Xín Mần Gộp từ 1: MN Thèn Phàng Mầm non 02033318 Tiếp nhận sáp nhập 1 8 21 483380 Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 488 HS
531 Trường PTDTBT Tiểu học Chí Cà Tiểu học 02033403 Giữ nguyên 0 5 19 478283 Khớp phương án 17 lớp · 407 HS
532 Trường PTDTBT Tiểu học Nàn Xìn Tiểu học 02033405 Giữ nguyên 0 5 15 367254 Khớp phương án 13 lớp · 365 HS
533 Trường PTDTNT THCS Xín Mần Trung học cơ sở 02033E02 Giữ nguyên 0 0 8 279155 Khớp phương án 8 lớp · 280 HS
534 Trường PTDTBT TH&THCS Bản Díu Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Bản Díu · Trường THCS Bản Díu Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 25 817424 Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 840 HS
535 Trường PTDTBT TH&THCS Thèn Phàng Gộp từ 2: Trường THCS Thèn Phàng · Trường PTDTBT Tiểu học Thèn Phàng Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 2 23 817444 Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 758 HS
536 Trường PTNT TH&THCS Xín Mần Gộp từ 3: Tiểu học Xín Mần · Trường PTDTBT THCS Chí Cà · Trường PTDTBT THCS Nàn Xỉn Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 32 1.120505 Còn chờ nhập gộp 4 trường · 32 lớp · 1.120 HS
537 Trường THCS và THPT Xín Mần Sở Liên cấp THCS – THPT 02000826 Giữ nguyên 0 0 11 460151 Sở · giữ nguyên
Xã Xuân Giang
538 Trường Mầm non Nà Khương Mầm non 02035314 Giữ nguyên 0 7 19 374292 Khớp phương án 19 lớp · 374 HS
539 Trường Mầm non Xuân Giang Mầm non 02035303 Giữ nguyên 0 3 17 356333 Khớp phương án 17 lớp · 353 HS
540 Trường PTDTBT TH&THCS Nà Khương Gộp từ 2: PTDTBT Tiểu học Nà Khương · Trường PTDTBT THCS Nà Khương Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 22 649424 Khớp phương án gộp 2 trường · 0 lớp · 0 HS
541 Trường TH&THCS Xuân Giang Liên cấp TH – THCS 02035505 Giữ nguyên 0 0 27 852455 Khớp phương án 27 lớp · 828 HS
542 Trường THPT Xuân Giang Sở Trung học phổ thông 02000710 Giữ nguyên 0 0 21 846455 Sở · giữ nguyên
Xã Xuân Vân
543 Trường Mầm non Phúc Ninh Mầm non 08075326 Giữ nguyên 0 2 16 304270 Khớp phương án 16 lớp · 327 HS
544 Trường Mầm non Xuân Vân Gộp từ 1: Trường mầm non Trung Trực Mầm non 08075307 Tiếp nhận sáp nhập 1 3 27 602531 Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 601 HS
545 Trường Tiểu học Xuân Vân Gộp từ 1: Trường tiểu học Quang Trung Tiểu học 08075411 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 37 903531 Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 928 HS
546 Trường TH&THCS Phúc Ninh Gộp từ 2: Trường TH Phúc Ninh · Trường THCS Phúc Ninh Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 1 30 935501 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 927 HS
547 Trường TH&THCS Trung Trực Liên cấp TH – THCS 08075518 Giữ nguyên 0 1 18 410240 Khớp phương án 18 lớp · 440 HS
548 Trường THCS&THPT Xuân Vân Sở Gộp từ 2: Trường THPT Xuân Vân · Trường THCS Xuân Vân Liên cấp THCS – THPT Trường mới lập 0 0! 45 1.934673 Khớp phương án gộp 2 trường · 44 lớp · 1.849 HS
Xã Yên Cường
549 Trường Mầm non Yên Cường Gộp từ 1: Trường Mầm non Phiêng Luông Mầm non 02031111 Tiếp nhận sáp nhập 1 10 32 793501 Khớp phương án gộp 2 trường · 46 lớp · 925 HS
550 Trường PTDTBT Tiểu học Yên Cường Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH và THCS Phiêng Luông — cấp Tiểu học Tiểu học 02031209 Tiếp nhận sáp nhập 1 8 47 1.157753 Khớp phương án gộp 2 trường · 47 lớp · 1.149 HS
551 Trường PTDTBT THCS Yên Cường Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH và THCS Phiêng Luông — cấp THCS Trung học cơ sở 02031308 Tiếp nhận sáp nhập 1 0 19 726425 Khớp phương án 20 lớp · 730 HS
Xã Yên Hoa
552 Trường Mầm non Yên Hoa Gộp từ 2: Trường MN Khâu Tinh · TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC YÊN HOA Mầm non 08072308 Tiếp nhận sáp nhập 1 10 25 426431 Khác phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 434 HS
553 Trường PTDTBT TH&THCS Yên Hoa Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Yên Hoa · PTDTBT TH&THCS Khâu Tinh Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 9 45 1.071855 Khớp phương án gộp 2 trường · 44 lớp · 1.097 HS
554 Trường THPT Yên Hoa Sở Trung học phổ thông 08000706 Giữ nguyên 0 0 16 639302 Sở · giữ nguyên
Xã Yên Lập
555 Trường Mầm non Yên Lập Gộp từ 1: Trường MN Bình Phú Mầm non 08073304 Tiếp nhận sáp nhập 1 6 21 475471 Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 468 HS
556 Trường PTDTBT TH&THCS Yên Lập Gộp từ 2: Trường TH Yên Lập · Trường PTDTBT THCS Yên Lập Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 0 0! 34 1.079511 Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.073 HS
557 Trường TH&THCS Bình Phú Liên cấp TH – THCS 08073601 Giữ nguyên 1 1 13 384261 Khớp phương án 14 lớp · 391 HS
Xã Yên Minh
558 Trường Mầm non Hoa Hồng Mầm non 02028001 Giữ nguyên 0 7 23 605523 Khớp phương án 30 lớp · 650 HS
559 Trường Mầm non Lao Và Chải Mầm non 02028002 Giữ nguyên 0 12 31 730392 Khớp phương án 31 lớp · 754 HS
560 Trường Mầm non Yên Minh Gộp từ 3: Trường Mầm non Vần Chải · Trường Mầm non xã Hữu Vinh · Trường Mầm non Đông Minh Mầm non Trường mới lập 2 18 48 1.031801 Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.150 HS
561 Trường PTDTBT TH&THCS Lao Và Chải Gộp từ 2: Trường PTDT BT Tiểu học Lao và Chải · Trường PTDTBT THCS Lao Và Chải Liên cấp TH – THCS Tiếp nhận sáp nhập 1 7 54 1.600774 Khác phương án gộp 2 trường · 54 lớp · 1.586 HS
562 Trường PTDTBT TH&THCS Vần Chải Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH Hữu Vinh Liên cấp TH – THCS 02026604 Tiếp nhận sáp nhập 1 7 66 1.794956 Khớp phương án gộp 2 trường · 66 lớp · 1.784 HS
563 Trường TH&THCS Yên Minh Gộp từ 3: Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Minh · Trường THCS Hữu Vinh · Trường Tiểu Học và THCS Đông Minh Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 3 55 1.565875 Khớp phương án gộp 3 trường · 57 lớp · 1.639 HS
564 Trường PTDTNT THCS và THPT Yên Minh Sở Liên cấp THCS – THPT 02000E05 Giữ nguyên 0 0 18 5993917 Sở · giữ nguyên
565 Trường THCS&THPT Yên Minh Sở Liên cấp THCS – THPT 02000714 Giữ nguyên 1 0 34 1.401587 Còn chờ nhập gộp 2 trường · 34 lớp · 1.414 HS
Xã Yên Nguyên
566 Trường Mầm non Yên Nguyên Gộp từ 1: Trường MN Hòa Phú Mầm non 08073303 Tiếp nhận sáp nhập 1 4 31 710530 Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 742 HS
567 Trường TH&THCS Yên Nguyên Gộp từ 3: Trường Tiểu học Yên Nguyên · Trường Tiểu học Hòa Phú · Trường THCS Yên Nguyên Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 2 1 55 1.793851 Khớp phương án gộp 3 trường · 57 lớp · 1.820 HS
568 Trường THCS và THPT Hòa Phú Sở Liên cấp THCS – THPT 08000727 Giữ nguyên 0 0 26 1.132452 Sở · giữ nguyên
Xã Yên Phú
569 Trường Mầm Non Yên Phú Gộp từ 1: Trường mầm Non Yên Lâm Mầm non 08074309 Tiếp nhận sáp nhập 1 12 37 867601 Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 882 HS
570 Trường Tiểu học Yên Lâm Gộp từ 1: Trường TH&THCS Yên Lâm — cấp Tiểu học Tiểu học 08074420 Tiếp nhận sáp nhập 1 5 32 571431 Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 572 HS
571 Trường Tiểu học Yên Phú Gộp từ 2: Trường Tiểu Học Minh Phú · Trường Tiểu học Yên Hương Tiểu học Trường mới lập 1 3 34 795491 Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 802 HS
572 Trường PTDTBT THCS Yên Lâm Gộp từ 1: Trường TH&THCS Yên Lâm — cấp THCS Trung học cơ sở 08074517 Tiếp nhận sáp nhập 0 0! 10 379170 Khớp phương án gộp 2 trường · 12 lớp · 385 HS
573 Trường THCS Yên Hương Trung học cơ sở 08074508 Giữ nguyên 0 0 15 589240 Khớp phương án 15 lớp · 611 HS
Xã Yên Sơn
574 Trường Mầm non Yên Sơn 1 Gộp từ 2: Trường mầm non Thắng Quân · Trường mầm non Tứ Quận Mầm non Trường mới lập 1 7 41 824821 Khớp phương án gộp 2 trường · 42 lớp · 885 HS
575 Trường Mầm non Yên Sơn 2 Gộp từ 2: Trường mầm non Lang Quán · Trường mầm non Chân Sơn Mầm non Trường mới lập 1 4 31 651651 Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 708 HS
576 Trường Tiểu học Yên Sơn 1 Gộp từ 2: Trường tiểu học Thắng Quân · Trường Tiểu học Tứ Quận Tiểu học Trường mới lập 1 3 41 1.160712 Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.178 HS
577 Trường Tiểu học Yên Sơn 2 Gộp từ 2: Trường Tiểu học Lang Quán · Trường TH Chân Sơn Tiểu học Trường mới lập 1 5 41 1.007661 Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.011 HS
578 Trường PTDTNT THCS Yên Sơn Trung học cơ sở 08000502 Giữ nguyên 0 0 12 413226 Khớp phương án 12 lớp · 420 HS
579 Trường THCS Yên Sơn Gộp từ 4: Trường THCS Thắng Quân · Trường THCS Tứ Quận · Trường THCS Lang Quán · TRƯỜNG THCS CHÂN SƠN Trung học cơ sở Trường mới lập 3 3 51 2.280742 Khớp phương án gộp 4 trường · 52 lớp · 2.290 HS
580 Trường THPT Trung Sơn Sở Trung học phổ thông 08000718 Giữ nguyên 0 0 17 759311 Sở · giữ nguyên
Xã Yên Thành
581 Trường Mầm non Yên Thành Gộp từ 1: Trường Mầm non Bản Rịa Mầm non 02035308 Tiếp nhận sáp nhập 1 5 19 361372 Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 370 HS
582 Trường PTDTBT TH&THCS Yên Thành Gộp từ 3: PTDTBT Tiểu học Yên Thành · Trường PTDTBT THCS Yên Thành · Trường PTDTBT TH THCS Bản Rịa Liên cấp TH – THCS Trường mới lập 1 0! 31 860626 Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 863 HS
Tổng 582 trường 4761.68816.852 496.17828.1191.545

Phương án có, danh sách chưa có (4)

Trường sau sắp xếp ghi trong Biểu 2 nhưng chưa nối được với trường nào đang hoạt động trong danh mục — thường là trường mới theo lộ trình chưa thành lập, hoặc tên khai khác phương án.

Xã, phườngTên trường theo phương ánCấp họcCác trường trước sắp xếpGhi chú phương án
Trung tâm GDTX tỉnh Tuyên QuangGDTX / GDNN – GDTX Trung tâm GDTX tỉnh Tuyên Quang; Trung tâm GDNN-GDTX Yên SơnSáp nhập 2 trung tâm
Xã Thàng TínTrường PTDTBT Tiểu học Thàng TínTiểu học Trường PTDTBT TH&THCS Thàng Tín (Giữ cấp TH)Thành lập theo PA 28 (trong năm 2027)
Xã Thàng TínTrường PTDTBT Tiểu học Thèn Chu PhìnTiểu học Trường PTDTBT TH&THCS Thèn Chu Phìn (Giữ cấp TH)Thành lập theo PA 28 (trong năm 2027)
Xã Thàng TínTrường PTNT TH&THCS Thàng TínLiên cấp TH – THCS Trường PTDTBT TH&THCS Thàng Tín (Lấy THCS); Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Thàng Tín (Lấy THCS); Trường PTDTBT THCS Pố Lồ; Trường PTDTBT Tiểu học Pố LồThành lập theo PA 28 (trong năm 2027)

Phạm vi: cơ sở giáo dục công lập đang hoạt động sau sắp xếp theo Phương án 158 — cùng phạm vi "trường phải khai" ở trang Số liệu. Trường ngoài công lập, trường chưa thành lập theo lộ trình không có trong danh sách. Số phân hiệu, điểm trường là số lượng các trường tự khai trong phiếu; điểm trường là điểm lẻ, không tính điểm chính; "–" là trường chưa nộp phiếu. Cột Phương án 158 lấy từ Biểu 2 (tên sau sắp xếp, số trường gộp, lớp, học sinh); phương án không có số điểm trường nên dấu ! (phân hiệu + điểm trường ít hơn số trường cũ gộp − 1) chỉ là gợi ý cần rà lại.