Phương án 158 · Thống kê mạng lưới đầu năm học 2026-2027
Mạng lưới trường sau sắp xếp
Cơ sở giáo dục công lập đang hoạt động — gồm trường giữ nguyên, trường tiếp nhận sáp nhập và trường mới lập. Số liệu lấy từ phiếu đã nộp về Sở (582/582 trường).
Đối chiếu Phương án 158
Biểu 1: 578 trường sau sắp xếp · danh sách: 582 (+4) · trực thuộc Sở: 79 (Biểu 2 mục B: 80) · bấm cấp học để lọc| TT | Tên trường · các trường cũ gộp vào | Cấp học | Mã ngành | Tình trạng | Phân hiệu | Điểm trường lẻ | Lớp | Học sinh | Giáo viên | Nhân viên | Phương án 158 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Tường | |||||||||||
| 1 | Trường Mầm non Hoa Phượng Gộp từ 1: Trường MN Sông Lô | Mầm non | 08070315 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 27 | 596 | 55 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 720 HS |
| 2 | Trường Mầm non Hưng Thành Gộp từ 1: Trường mầm non Hoàng Khai | Mầm non | 08070304 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 29 | 687 | 60 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 730 HS |
| 3 | Trường Mầm non Lưỡng Vượng Gộp từ 1: Trường MN An Khang | Mầm non | 08070316 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 22 | 489 | 46 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 548 HS |
| 4 | Trường Tiểu học An Tường | Tiểu học | 08070410 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 25 | 985 | 39 | 0 | Khớp phương án 25 lớp · 974 HS |
| 5 | Trường Tiểu học Hưng Thành Gộp từ 1: Trường Tiểu học Hoàng Khai | Tiểu học | 08070403 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 32 | 958 | 50 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.002 HS |
| 6 | Trường Tiểu học Lưỡng Vượng Gộp từ 1: Trường Tiểu học An Khang | Tiểu học | 08070411 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 28 | 820 | 44 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 839 HS |
| 7 | Trường THCS An Tường | Trung học cơ sở | 08070509 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 23 | 1.127 | 34 | 0 | Khớp phương án 23 lớp · 1.127 HS |
| 8 | Trường THCS Hưng Thành Gộp từ 1: Trường THCS Hoàng Khai | Trung học cơ sở | 08070503 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 24 | 1.036 | 44 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 1.046 HS |
| 9 | Trường THCS Lưỡng Vượng Gộp từ 1: Trường THCS An Khang | Trung học cơ sở | 08070510 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 18 | 740 | 32 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 668 HS |
| 10 | Trường THPT Nguyễn Văn Huyên Sở | Trung học phổ thông | 08000719 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 39 | 1.792 | 69 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Phường Bình Thuận | |||||||||||
| 11 | Trường Mầm non Bình Thuận Gộp từ 2: Trường MN Thái Long · Trường MN Đội Cấn | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 3 | 35 | 665 | 63 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 734 HS | |
| 12 | Trường TH&THCS Bình Thuận Gộp từ 2: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN · Trường THCS Đội Cấn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 39 | 1.300 | 64 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.317 HS | |
| 13 | Trường TH&THCS Thái Long | Liên cấp TH – THCS | 08070511 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 701 | 29 | 1 | Khớp phương án 18 lớp · 714 HS |
| 14 | Trường TH&THCS Trần Phú Gộp từ 2: Trường TH Trần Phú · Trường THCS Trần Phú | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 27 | 1.019 | 38 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 1.027 HS | |
| 15 | Trường THPT Sông Lô Sở | Trung học phổ thông | 08000715 | Giữ nguyên | 1 | 1 | 24 | 1.040 | 48 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Phường Hà Giang 1 | |||||||||||
| 16 | Trường Mầm non Hoạ Mi Gộp từ 2: Trường Mầm non Phương Thanh · Trường Mầm non Phương Thiện | Mầm non | HGG00174 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 24 | 520 | 49 | 4 | Khớp phương án gộp 3 trường · 23 lớp · 504 HS |
| 17 | Trường Mầm non Hoa Sen Gộp từ 2: Trường Mầm non Phương Độ · Trường Mầm non Hướng Dương | Mầm non | HGG00177 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 1 | 26 | 629 | 68 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 29 lớp · 673 HS |
| 18 | Trường Tiểu học Lê Lợi Gộp từ 1: Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Tiểu học | HGG00197 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 36 | 1.214 | 52 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.268 HS |
| 19 | Trường Tiểu học Phương Thiện Gộp từ 1: Trường TH Phương Độ | Tiểu học | HGG00189 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 21 | 655 | 30 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 699 HS |
| 20 | Trường THCS Lê Lợi Gộp từ 2: Trường THCS Phương Thiện · Trường THCS Phương Độ | Trung học cơ sở | HGG00203 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 40 | 1.473 | 73 | 8 | Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 1.456 HS |
| 21 | Trường THCS Lê Quý Đôn | Trung học cơ sở | HGG00211 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 432 | 22 | 2 | Khớp phương án 12 lớp · 424 HS |
| 22 | Trường THPT Chuyên Hà Giang Sở | Trung học phổ thông | 02000F07 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 30 | 1.029 | 73 | 9 | Sở · giữ nguyên |
| Phường Hà Giang 2 | |||||||||||
| 23 | Trường Mầm non Hoa Hồng Gộp từ 3: Trường Mầm non Sơn Ca · Trường Mầm non Hoa Lê · Trường Mầm non Hoa Mai | Mầm non | HGG00179 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 0 | 31 | 762 | 74 | 4 | Khớp phương án gộp 4 trường · 32 lớp · 782 HS |
| 24 | Trường Mầm non Quang Trung Gộp từ 2: Trường Mầm non Hoa Đào · Trường Mầm non Phong Quang | Mầm non | HGG00184 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 21 | 543 | 50 | 4 | Khớp phương án gộp 3 trường · 22 lớp · 535 HS |
| 25 | Trường Mầm non Sao Mai Gộp từ 1: Trường Mầm non Hoa lan | Mầm non | HGG00178 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 24 | 617 | 55 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 661 HS |
| 26 | Trường Tiểu học Minh Khai Gộp từ 2: Trường Tiểu học Phong Quang · Trường Tiểu học Kim Đồng | Tiểu học | HGG00198 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 39 | 1.280 | 61 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 41 lớp · 1.333 HS |
| 27 | Trường Tiểu học Trần Phú Gộp từ 3: Trường TH Nguyễn Huệ · Trường TH Quang Trung · Trường Tiểu học Hồng Quân | Tiểu học | HGG00199 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 0 | 52 | 1.776 | 77 | 6 | Khớp phương án gộp 4 trường · 55 lớp · 1.835 HS |
| 28 | Trường THCS Minh Khai Gộp từ 2: Trường THCS Phong Quang · Trường THCS Ngọc Hà | Trung học cơ sở | HGG00206 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 39 | 1.544 | 72 | 6 | Khớp phương án gộp 3 trường · 42 lớp · 1.577 HS |
| 29 | Trường THCS Yên Biên Gộp từ 1: Trường THCS Quang Trung (Phường Hà Giang 1) | Trung học cơ sở | HGG00209 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 31 | 1.273 | 55 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.278 HS |
| 30 | Trường PTDTNT THPT Hà Giang Sở | Trung học phổ thông | 02000E03 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 553 | 40 | 13 | Sở · giữ nguyên |
| 31 | Trường THPT Lê Hồng Phong Sở | Trung học phổ thông | 02000701 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 30 | 1.315 | 61 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| 32 | Trung tâm GDTX Hà Giang Sở Gộp từ 2: Trung tâm GDNN-GDTX Vị Xuyên (Xã Vị Xuyên) · Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Mê (Xã Bắc Mê) | GDTX / GDNN – GDTX | 02000901 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 39 | 1.552 | 54 | 8 | Khớp phương án gộp 3 trường · 36 lớp · 1.413 HS |
| Phường Minh Xuân | |||||||||||
| 33 | Trường Mầm non Phan Thiết Gộp từ 2: Trường MN Hoa Sen TP · Trường MN Hoa Mai TP | Mầm non | 08070310 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 42 | 859 | 88 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 43 lớp · 1.020 HS |
| 34 | Trường Mầm non Tân Trào Gộp từ 2: Trường MN Tân Hà · Trường MN Sao Mai TP | Mầm non | 08070312 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 37 | 784 | 77 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 893 HS |
| 35 | Trường Mầm non Trung Môn Gộp từ 2: Trường MN Ỷ La · Trường MN Kim Phú | Mầm non | 08075304 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 36 | 862 | 90 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 36 lớp · 974 HS |
| 36 | Trường Tiểu học Hồng Thái Gộp từ 1: Tiểu học Bình Thuận | Tiểu học | 08070407 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 53 | 2.236 | 78 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 53 lớp · 2.234 HS |
| 37 | Trường Tiểu học Phan Thiết Gộp từ 1: TH Trường Thành | Tiểu học | 08070406 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 43 | 1.703 | 65 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 1.705 HS |
| 38 | Trường Tiểu học Ỷ La Gộp từ 1: Trường Tiểu học Trung Môn | Tiểu học | 08070404 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 48 | 1.611 | 67 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 48 lớp · 1.606 HS |
| 39 | Trường THCS Lê Quý Đôn | Trung học cơ sở | 08070513 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 27 | 1.215 | 44 | 1 | Khớp phương án 27 lớp · 1.250 HS |
| 40 | Trường THCS Phan Thiết Gộp từ 2: Trường THCS Bình Thuận · Trường THCS Hồng Thái - Tuyên Quang | Trung học cơ sở | 08070504 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 56 | 2.520 | 93 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 56 lớp · 2.623 HS |
| 41 | Trường THCS Ỷ La Gộp từ 2: Trường THCS Kim Phú · Trường THCS Trung Môn | Trung học cơ sở | 08070507 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 52 | 2.340 | 86 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 2.464 HS |
| 42 | Trường THPT Chuyên Tuyên Quang Sở | Trung học phổ thông | 08000702 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 38 | 1.325 | 70 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 43 | Trường THPT Tân Trào Sở | Trung học phổ thông | 08000701 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 40 | 1.846 | 73 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 44 | Trường THPT Xuân Huy Sở | Trung học phổ thông | 08000720 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 23 | 1.041 | 46 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| 45 | Trường THPT Ỷ La Sở | Trung học phổ thông | 08000703 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 26 | 1.175 | 52 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 46 | Trung tâm GDTX Tuyên Quang Sở Gộp từ 1: Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn (Xã Yên Sơn) | GDTX / GDNN – GDTX | 08000929 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 36 | 1.438 | 34 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Phường Mỹ Lâm | |||||||||||
| 47 | Trường Mầm non Mỹ Lâm Gộp từ 3: Trường mầm non Mỹ Bằng · Trường MN Phú Lâm · Trường mầm non Đình Bằng | Mầm non | Trường mới lập | 2 | 5 | 51 | 1.168 | 106 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.141 HS | |
| 48 | Trường Tiểu học Mỹ Lâm Gộp từ 1: Trường Tiểu học Y Bằng | Tiểu học | 08075404 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 38 | 1.169 | 58 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 1.163 HS |
| 49 | Trường Tiểu học Phú Lâm Gộp từ 3: Trường Tiểu học Kim Phú · Trường TH Sơn Lạc · TH Liên Minh | Tiểu học | 08075405 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 0 | 45 | 1.161 | 69 | 0 | Khớp phương án gộp 4 trường · 45 lớp · 1.269 HS |
| 50 | Trường THCS Mỹ Lâm Gộp từ 2: Trường THCS Phú Lâm · Trường THCS Mỹ Bằng | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 1 | 0 | 41 | 1.747 | 62 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.715 HS | |
| 51 | Trường THPT Tháng 10 Sở | Trung học phổ thông | 08000716 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 24 | 1.090 | 46 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Phường Nông Tiến | |||||||||||
| 52 | Trường Mầm non Nông Tiến Gộp từ 2: Trường MN Hương Sen · Trường MN Tràng Đà | Mầm non | 08070303 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 24 | 525 | 60 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 24 lớp · 634 HS |
| 53 | Trường Tiểu học Nông Tiến Gộp từ 1: Trường Tiểu học Tràng Đà | Tiểu học | 08070402 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 30 | 863 | 43 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 911 HS |
| 54 | Trường THCS Nông Tiến Gộp từ 1: Trường THCS Tràng Đà | Trung học cơ sở | 08070502 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 21 | 896 | 31 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 908 HS |
| 55 | Trường PTDTNT THPT tỉnh Sở | Trung học phổ thông | 08000729 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 600 | 37 | 10 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Bắc Mê | |||||||||||
| 56 | Trường Mầm non Bắc Mê Gộp từ 4: Trường Mầm non Hoa Sen · Trường Mầm non Lạc Nông · Trường mầm non Yên Phú · Trường Mầm non xã Yên Phong | Mầm non | Trường mới lập | 3 | 11 | 43 | 711 | 83 | 5 | Khớp phương án gộp 4 trường · 45 lớp · 831 HS | |
| 57 | Trường PTDTBT Tiểu học Yên Phú | Tiểu học | 02031206 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 10 | 234 | 17 | 3 | Khớp phương án 10 lớp · 235 HS |
| 58 | Trường PTDTBT TH& THCS Yên Phong Gộp từ 2: Trường Tiểu học Yên Phong · Trường THCS Yên Phong | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 12 | 334 | 24 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 12 lớp · 354 HS | |
| 59 | Trường PTDTBT TH&THCS Lạc Nông Gộp từ 2: Trường PTDT BT Tiểu học Lạc Nông · Trường PTDTBT THCS Lạc Nông | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 4 | 21 | 494 | 31 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 483 HS | |
| 60 | Trường TH và THCS Yên Phú Gộp từ 2: Trường Tiểu học Trần Quốc Toản · Trường THCS Yên Phú | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 38 | 1.093 | 67 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 0 lớp · 0 HS | |
| 61 | Trường THPT Bắc Mê Sở | Trung học phổ thông | 02000717 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 775 | 31 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 62 | Trường PTDTNT THCS và THPT Bắc Mê Sở | Liên cấp THCS – THPT | 0200004002 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 437 | 29 | 7 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Bắc Quang | |||||||||||
| 63 | Trường Mầm non Bắc Quang Gộp từ 3: Trường Mầm non Việt Vinh · Trường Mầm non Hoa Mai · Trường Mầm non Việt Quang I | Mầm non | Trường mới lập | 2 | 2 | 37 | 814 | 94 | 7 | Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 967 HS | |
| 64 | Trường Mầm non Việt Quang Gộp từ 2: Trường Mầm non Quang Minh · Trường Mầm non Việt Quang II | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 4 | 37 | 1.534 | 86 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 977 HS | |
| 65 | Trường Tiểu học Bắc Quang Gộp từ 2: Trường Tiểu học Việt Vinh · Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 2 | 51 | 1.445 | 83 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 53 lớp · 1.522 HS | |
| 66 | Trường Tiểu học Việt Quang Gộp từ 4: Trường Tiểu học Minh Lập · Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ · Trường Tiểu học Nguyễn Huệ · Trường Tiểu học Tân Tiến | Tiểu học | Trường mới lập | 3 | 1 | 56 | 1.447 | 90 | 8 | Khớp phương án gộp 4 trường · 57 lớp · 1.931 HS | |
| 67 | Trường THCS Bắc Quang Gộp từ 3: Trường Trung học cơ sở Việt Vinh · Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi · Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 2 | 0 | 38 | 1.476 | 73 | 9 | Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 1.428 HS | |
| 68 | Trường THCS Việt Quang Gộp từ 2: Trường Trung học cơ sở Quang Minh · Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 1 | 0 | 31 | 1.205 | 60 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.208 HS | |
| 69 | Trường THPT Việt Vinh Sở | Trung học phổ thông | 02000706 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 27 | 1.195 | 56 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 70 | Trường PTDTNT THCS THPT Bắc Quang Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000E04 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 20 | 624 | 45 | 8 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Bạch Đích | |||||||||||
| 71 | Trường Mầm non Bạch Đích Gộp từ 2: Trường Mầm non Na Khê · Trường Mầm non Phú Lũng | Mầm non | 02028010 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 10 | 46 | 905 | 62 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 44 lớp · 909 HS |
| 72 | Trường PTDTBT TH&THCS Bạch Đích Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Bạch Đích · Trường THCS Bạch Đích | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 23 | 713 | 38 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 726 HS | |
| 73 | Trường PTDTBT TH&THCS Na Khê Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Na Khê · PTDTBT THCS Na Khê | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 27 | 872 | 51 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 879 HS | |
| 74 | Trường TH&THCS Phú Lũng Gộp từ 2: Trường tiểu học Phú Lũng · Trường THCS Phú Lũng | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 25 | 860 | 37 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 856 HS | |
| Xã Bạch Ngọc | |||||||||||
| 75 | Trường Mầm non Bạch Ngọc Gộp từ 1: Trường Mầm non Ngọc Minh | Mầm non | 02030307 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 21 | 559 | 40 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 559 HS |
| 76 | Trường PTDTBT TH&THCS Bạch Ngọc Gộp từ 3: Trường PTDTBT TH Bạch Ngọc · Trường Tiểu học B Bạch Ngọc: · Trường PTDT Bán trú THCS Bạch Ngọc | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 0 | 30 | 825 | 47 | 4 | Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 821 HS | |
| 77 | Trường TH&THCS Ngọc Minh Gộp từ 2: Trường Tiểu học Ngọc Minh · Trường THCS Ngọc Minh | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 26 | 773 | 41 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 784 HS | |
| Xã Bạch Xa | |||||||||||
| 78 | Trường Mầm non Bạch Xa Gộp từ 1: Trường Mầm Non Minh Khương | Mầm non | 08074313 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 5 | 23 | 563 | 38 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 543 HS |
| 79 | Trường Mầm non Yên Thuận | Mầm non | 08074304 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 16 | 336 | 26 | 1 | Khớp phương án 16 lớp · 350 HS |
| 80 | Trường Tiểu học Minh Khương | Tiểu học | 08074419 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 22 | 401 | 30 | 1 | Khớp phương án 22 lớp · 400 HS |
| 81 | Trường PTDTBT THCS Minh Khương | Trung học cơ sở | 08074516 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 11 | 386 | 17 | 1 | Khớp phương án 11 lớp · 390 HS |
| 82 | Trường PTDTBT TH&THCS Yên Thuận Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Yên Thuận · Trường PTDTBT THCS Yên Thuận | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 34 | 921 | 53 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 938 HS | |
| 83 | Trường TH&THCS Bạch Xa Gộp từ 2: Trường Tiểu học Bạch Xa · Trường THCS Bạch Xa | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 26 | 758 | 37 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 757 HS | |
| Xã Bản Máy | |||||||||||
| 84 | Trường Mầm non Bản Máy Gộp từ 2: Trường Mầm non Chiến Phố · Trường Mầm non Bản Phùng | Mầm non | 02032312 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 10 | 33 | 686 | 60 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 714 HS |
| 85 | Trường PTDTBT Tiểu học Chiến Phố | Tiểu học | 02032413 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 18 | 463 | 29 | 3 | Khớp phương án 18 lớp · 467 HS |
| 86 | Trường PTDT BT THCS Chiến Phố | Trung học cơ sở | 02032501 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 11 | 355 | 18 | 2 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 87 | Trường PTDT BT TH&THCS Bản Máy | Liên cấp TH – THCS | 02032619 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 16 | 546 | 28 | 3 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 88 | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Phùng | Liên cấp TH – THCS | 02032512 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 16 | 446 | 25 | 2 | Chưa nối được Biểu 2 |
| Xã Bằng Hành | |||||||||||
| 89 | Trường Mầm non Bằng Hành | Mầm non | 02034315 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 17 | 325 | 24 | 1 | Khớp phương án 17 lớp · 325 HS |
| 90 | Trường Mầm non Kim Ngọc | Mầm non | 02034304 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 16 | 319 | 31 | 1 | Khớp phương án 18 lớp · 344 HS |
| 91 | Trường Mầm non Vô Điếm | Mầm non | 02034302 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 13 | 255 | 22 | 2 | Khớp phương án 13 lớp · 255 HS |
| 92 | Trường Tiểu học Kim Ngọc | Tiểu học | 02034429 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 523 | 29 | 2 | Khớp phương án 18 lớp · 520 HS |
| 93 | Trường TH&THCS Bằng Hành Gộp từ 1: Trường Tiểu học Ngọc Lâm | Liên cấp TH – THCS | 02034501 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 24 | 743 | 42 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 741 HS |
| 94 | Trường TH&THCS Vô Điếm Gộp từ 2: Trường Tiểu học Vô Điếm · Trường Trung học cơ sở Vô Điếm | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 30 | 833 | 50 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 835 HS | |
| 95 | Trường THCS&THPT Kim Ngọc Sở Gộp từ 2: Trường THPT Kim Ngọc · Trường Trung học cơ sở Kim Ngọc | Liên cấp THCS – THPT | Trường mới lập | 0 | 0! | 21 | 837 | 42 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 749 HS | |
| Xã Bằng Lang | |||||||||||
| 96 | Trường Mầm non Bằng Lang Gộp từ 1: Trường Mầm non Yên Hà | Mầm non | 02035304 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 11 | 38 | 663 | 81 | 15 | Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 702 HS |
| 97 | Trường Tiểu học Bằng Lang Gộp từ 1: Trường Tiểu học Yên Hà | Tiểu học | 02035404 | Tiếp nhận sáp nhập | 10 | 5 | 45 | 996 | 72 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 45 lớp · 1.013 HS |
| 98 | Trường THCS Bằng Lang Gộp từ 1: Trường THCS Yên Hà | Trung học cơ sở | 02035504 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 21 | 794 | 34 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 753 HS |
| Xã Bình An | |||||||||||
| 99 | Trường Mầm non Bình An Gộp từ 1: Trường Mầm Non Thổ Bình | Mầm non | 08077022 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 25 | 563 | 53 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 564 HS |
| 100 | Trường TH&THCS Bình An Gộp từ 2: Trường tiểu học Bình An · TRƯỜNG PTDTBT THCS Bình An | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 2 | 24 | 677 | 46 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 686 HS | |
| 101 | Trường TH&THCS Thổ Bình Gộp từ 2: Trường Tiểu học Thổ Bình · Trường THCS Thổ Bình | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 34 | 988 | 56 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 987 HS | |
| Xã Bình Ca | |||||||||||
| 102 | Trường Mầm non Bình Ca Gộp từ 3: Trường MN Vĩnh Lợi · Trường MN Thượng Ấm · Trường MN Cấp Tiến | Mầm non | Trường mới lập | 2 | 15 | 47 | 1.023 | 103 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.079 HS | |
| 103 | Trường Tiểu học Bình Ca Gộp từ 3: Trường Tiểu học Vĩnh Lợi · Trường TH Thượng Ấm · Trường Tiểu học Cấp Tiến | Tiểu học | Trường mới lập | 3 | 5 | 71 | 2.137 | 108 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 73 lớp · 2.143 HS | |
| 104 | Trường THCS Bình Ca Gộp từ 3: Trường THCS Vĩnh Lợi · Trường THCS Thượng Ấm · Trường THCS Cấp Tiến | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 2 | 0 | 43 | 1.845 | 68 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 44 lớp · 1.855 HS | |
| Xã Bình Xa | |||||||||||
| 105 | Trường Mầm non Bình Xa Gộp từ 1: Trường Mầm Non Minh Hương | Mầm non | 08074308 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 36 | 915 | 64 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 919 HS |
| 106 | Trường Tiểu học Bình Xa Gộp từ 1: Trường Tiểu học Minh Quang | Tiểu học | 08074412 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 32 | 968 | 49 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.064 HS |
| 107 | Trường THCS Bình Xa Gộp từ 1: Trường THCS Minh Quang | Trung học cơ sở | 08074512 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 22 | 914 | 35 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 846 HS |
| 108 | Trường PTDTBT TH&THCS Minh Tiến | Liên cấp TH – THCS | 08074515 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 29 | 954 | 42 | 1 | Khớp phương án 30 lớp · 937 HS |
| Xã Cán Tỷ | |||||||||||
| 109 | Trường Mầm non Cán Tỷ Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Cán Tỷ · Trường Mầm non xã Bát Đại Sơn | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 16 | 43 | 921 | 72 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 977 HS | |
| 110 | Trường PTDTBT Tiểu học Bát Đại Sơn | Tiểu học | 02029416 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 3 | 17 | 491 | 31 | 2 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 111 | Trường PTDTBT Tiểu học Cán Tỷ | Tiểu học | 02029406 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 26 | 763 | 39 | 3 | Khớp phương án 26 lớp · 718 HS |
| 112 | Trường PTDTBT THCS Bát Đại Sơn | Trung học cơ sở | 02029513 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 8 | 373 | 17 | 2 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 113 | Trường THCS Cán Tỷ | Trung học cơ sở | 02029509 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 483 | 22 | 2 | Khớp phương án 12 lớp · 474 HS |
| Xã Cao Bồ | |||||||||||
| 114 | Trường Mầm non Cao Bồ | Mầm non | 02030310 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 10 | 206 | 19 | 1 | Khớp phương án 10 lớp · 210 HS |
| 115 | Trường PTDTBT TH&THCS Cao Bồ | Liên cấp TH – THCS | 02030610 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 559 | 35 | 3 | Khớp phương án 18 lớp · 570 HS |
| Xã Chiêm Hóa | |||||||||||
| 116 | Trường Mầm non Phúc Thịnh Gộp từ 1: Trường mầm non Xuân Quang | Mầm non | 08073306 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 21 | 483 | 42 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 501 HS |
| 117 | Trường Mầm non Sao Mai Gộp từ 2: Trường MN Ngọc Hội · Trường MN Trung Hòa | Mầm non | 08073301 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 3 | 29 | 746 | 63 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 32 lớp · 801 HS |
| 118 | Trường Tiểu học Phúc Thịnh Gộp từ 1: Trường TH Xuân Quang | Tiểu học | 08073427 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 27 | 755 | 43 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 757 HS |
| 119 | Trường Tiểu học Vĩnh Lộc Gộp từ 2: Trường TH Ngọc Hội · Trường TH Trung Hòa | Tiểu học | 08073433 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 1 | 50 | 1.479 | 79 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.498 HS |
| 120 | Trường THCS Phúc Thịnh Gộp từ 1: THCS Xuân Quang | Trung học cơ sở | 08073521 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 19 | 763 | 30 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 766 HS |
| 121 | Trường THCS Vĩnh Lộc Gộp từ 2: Trường THCS Ngọc Hội · Trường THCS Trung Hòa | Trung học cơ sở | 08073527 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 33 | 1.311 | 53 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 1.365 HS |
| 122 | Trường THPT Chiêm Hóa Sở | Trung học phổ thông | 08000714 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 29 | 1.307 | 52 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| 123 | Trường THPT Đầm Hồng Sở | Trung học phổ thông | 08000710 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 585 | 27 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| 124 | Trường PTDTNT THCS và THPT Chiêm Hóa Sở | Liên cấp THCS – THPT | 08000E02 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 482 | 30 | 6 | Sở · giữ nguyên |
| 125 | Trung tâm GDNN - GDTX Chiêm Hóa Sở Gộp từ 3: Trung tâm GDNN - GDTX Na Hang (Xã Nà Hang) · Trung Tâm GDNN-GDTX Lâm Bình (Xã Lâm Bình) · Trung tâm GDNN - GDTX Hàm Yên (Xã Hàm Yên) | GDTX / GDNN – GDTX | 08077025 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 0 | 30 | 1.331 | 18 | 12 | Khớp phương án gộp 4 trường · 33 lớp · 1.443 HS |
| Xã Côn Lôn | |||||||||||
| 126 | Trường Mầm non Côn Lôn Gộp từ 1: Trường MN Sinh Long | Mầm non | 08072316 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 11 | 23 | 374 | 39 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 421 HS |
| 127 | Trường PTDTBT TH&THCS Sinh Long | Liên cấp TH – THCS | 08072510 | Giữ nguyên | 0 | 7 | 28 | 658 | 47 | 3 | Khớp phương án 28 lớp · 696 HS |
| 128 | Trường TH&THCS Côn Lôn | Liên cấp TH – THCS | 08072604 | Giữ nguyên | 1 | 2 | 10 | 258 | 20 | 2 | Khớp phương án 10 lớp · 252 HS |
| Xã Đồng Tâm | |||||||||||
| 129 | Trường Mầm non Đồng Tâm | Mầm non | 02034323 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 17 | 347 | 26 | 2 | Khớp phương án 16 lớp · 376 HS |
| 130 | Trường Mầm non Đồng Tiến Gộp từ 1: Trường Mầm non Thượng Bình | Mầm non | 02034324 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 18 | 381 | 21 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 379 HS |
| 131 | Trường PTDTBT TH&THCS Đồng Tiến Gộp từ 1: Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và Trung học cơ sở Thượng Bình | Liên cấp TH – THCS | 02034608 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 31 | 842 | 47 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 838 HS |
| 132 | Trường TH&THCS Đồng Tâm Gộp từ 1: Trường Tiểu học Cầu Ham | Liên cấp TH – THCS | 02034515 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 33 | 932 | 59 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 926 HS |
| Xã Đông Thọ | |||||||||||
| 133 | Trường Mầm non Đông Thọ Gộp từ 1: Trường MN Đông Thọ 2 | Mầm non | 08076317 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 23 | 569 | 42 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 566 HS |
| 134 | Trường Mầm non Quyết Thắng Gộp từ 1: Trường MN Đồng Quý | Mầm non | 08076319 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 19 | 455 | 31 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 495 HS |
| 135 | Trường Tiểu học Đông Thọ Gộp từ 2: Trường TH Đồng Quý · Trường TH Quyết Thắng | Tiểu học | 08076418 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 43 | 1.229 | 61 | 0 | Khớp phương án gộp 3 trường · 43 lớp · 1.231 HS |
| 136 | Trường THCS Đông Thọ Gộp từ 2: Trường THCS Đồng Quý · Trường THCS Quyết Thắng | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 1 | 0 | 16 | 572 | 30 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 576 HS | |
| 137 | Trường TH&THCS Đông Thọ | Liên cấp TH – THCS | 08076531 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 450 | 24 | 1 | Khớp phương án 17 lớp · 457 HS |
| 138 | Trường THCS&THPT Đông Thọ Sở Gộp từ 1: Trường THCS Đông Thọ I | Liên cấp THCS – THPT | 08000723 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 33 | 1.422 | 55 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.332 HS |
| Xã Đồng Văn | |||||||||||
| 139 | Trường Mầm non Đồng Văn | Mầm non | 02026309 | Giữ nguyên | 0 | 8 | 31 | 910 | 51 | 8 | Khớp phương án 32 lớp · 909 HS |
| 140 | Trường Mầm non Tả Lủng Gộp từ 1: Trường Mầm non Pải Lủng | Mầm non | 02026319 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 12 | 31 | 721 | 42 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 700 HS |
| 141 | Trường Mầm non Tả Phìn Gộp từ 1: Trường MN Thài Phìn Tủng | Mầm non | 02026311 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 9 | 28 | 700 | 46 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 681 HS |
| 142 | Trường PTDTBT TH&THCS Pải Lủng | Liên cấp TH – THCS | 02027512 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 28 | 828 | 40 | 3 | Khớp phương án 29 lớp · 837 HS |
| 143 | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Lủng | Liên cấp TH – THCS | 02026606 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 33 | 1.038 | 49 | 4 | Khớp phương án 34 lớp · 1.050 HS |
| 144 | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Phìn | Liên cấp TH – THCS | 02026607 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 29 | 925 | 39 | 3 | Khớp phương án 31 lớp · 928 HS |
| 145 | Trường PTDTBT TH&THCS Thài Phìn Tủng Gộp từ 1: Trường PTDTBT Tiểu học Đồng Văn B | Liên cấp TH – THCS | 02026511 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 53 | 1.823 | 86 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 57 lớp · 1.823 HS |
| 146 | Trường TH&THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm Gộp từ 3: Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm · Trường THCS Đồng Văn · Trường Tiểu học Đồng Văn A | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 0 | 47 | 1.619 | 84 | 4 | Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.599 HS | |
| 147 | Trường THPT Đồng Văn Sở | Trung học phổ thông | 02000718 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 22 | 939 | 34 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| 148 | Trường PTDTNT THCS và THPT Đồng Văn Sở | Liên cấp THCS – THPT | 0200004003 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 472 | 31 | 10 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Đồng Yên | |||||||||||
| 149 | Trường Mầm non Đồng Yên Gộp từ 1: Trường Mầm non Vĩnh Phúc | Mầm non | 02034313 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 5 | 41 | 850 | 69 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 925 HS |
| 150 | Trường Tiểu học Đồng Yên Gộp từ 4: Trường Tiểu học Vĩnh Thành · Trường Tiểu học Yên Long · Trường Tiểu học Đông An · Trường Tiểu học Vĩnh Phúc | Tiểu học | Trường mới lập | 3 | 0 | 56 | 1.694 | 83 | 3 | Khớp phương án gộp 4 trường · 57 lớp · 1.717 HS | |
| 151 | Trường THCS Đồng Yên Gộp từ 1: Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phúc | Trung học cơ sở | 02034503 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 36 | 1.436 | 50 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 1.438 HS |
| 152 | Trường THPT Đồng Yên Sở | Trung học phổ thông | 02000712 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 21 | 906 | 41 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Du Già | |||||||||||
| 153 | Trường Mầm non Du Già Gộp từ 1: TRƯỜNG MẦM NON DU TIẾN | Mầm non | 02028008 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 22 | 49 | 1.475 | 66 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 47 lớp · 1.555 HS |
| 154 | Trường PTDTBT Tiểu học Du Già Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH Du Tiến | Tiểu học | 02028027 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 20 | 82 | 2.271 | 90 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 85 lớp · 2.208 HS |
| 155 | Trường PTDTBT THCS Du Già Gộp từ 1: Trường PTDTBT THCS Du Tiến | Trung học cơ sở | 02028045 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 29 | 1.391 | 43 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 1.297 HS |
| Xã Đường Hồng | |||||||||||
| 156 | Trường Mầm non Đường Hồng Gộp từ 2: Trường Mầm non Phú Nam · Trường Mầm non Đường Âm | Mầm non | 02031113 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 13 | 31 | 602 | 49 | 0 | Khớp phương án gộp 3 trường · 32 lớp · 609 HS |
| 157 | Trường PTDTBT Tiểu học Đường Hồng Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH Đường Âm | Tiểu học | 02031212 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 29 | 722 | 53 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 740 HS |
| 158 | Trường PTDTBT THCS Đường Hồng Gộp từ 1: PTDTBT THCS Đường Âm | Trung học cơ sở | 02031310 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 17 | 659 | 36 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 642 HS |
| 159 | Trường PTDTBT TH&THCS Phú Nam Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Phú Nam · Trường THCS Phú Nam | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 1 | 15 | 333 | 30 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 14 lớp · 346 HS | |
| Xã Đường Thượng | |||||||||||
| 160 | Trường Mầm non Đường Thượng | Mầm non | 02028015 | Giữ nguyên | 0 | 8 | 18 | 489 | 21 | 0 | Khớp phương án 18 lớp · 510 HS |
| 161 | Trường Mầm non Lũng Hồ | Mầm non | 02028304 | Giữ nguyên | 0 | 19 | 30 | 914 | 34 | 1 | Khớp phương án 32 lớp · 917 HS |
| 162 | Trường PTDTBT Tiểu học Đường Thượng Gộp từ 1: Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Hồ | Tiểu học | 02028034 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 21 | 83 | 2.116 | 94 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 83 lớp · 2.061 HS |
| 163 | Trường PTDTBT THCS Đường Thượng Gộp từ 1: Trường PTDTBT THCS Lũng Hồ | Trung học cơ sở | 02028052 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 28 | 1.285 | 43 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 1.468 HS |
| Xã Giáp Trung | |||||||||||
| 164 | Trường Mầm non Giáp Trung | Mầm non | 02031109 | Giữ nguyên | 0 | 12 | 21 | 381 | 26 | 1 | Khớp phương án 22 lớp · 424 HS |
| 165 | Trường PTDTBT TH&THCS Giáp Trung Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Giáp Trung · Trường PTDTBT THCS Giáp Trung | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 5 | 43 | 1.259 | 81 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 1.237 HS | |
| Xã Hàm Yên | |||||||||||
| 166 | Trường Mầm non Tân Thành | Mầm non | 08074307 | Giữ nguyên | 0 | 7 | 23 | 517 | 46 | 1 | Khớp phương án 23 lớp · 517 HS |
| 167 | Trường Mầm non Tân Yên Gộp từ 2: Trường Mầm Non Nhân Mục · Trường Mầm Non Bằng Cốc | Mầm non | 08074301 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 3 | 38 | 890 | 76 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 38 lớp · 890 HS |
| 168 | Trường Tiểu học Bắc Mục Gộp từ 1: Trường Tiểu học Tân Yên | Tiểu học | 08074402 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 37 | 1.238 | 57 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 1.232 HS |
| 169 | Trường Tiểu học Tân Loan Gộp từ 1: Trường TH&THCS Việt Thành — cấp Tiểu học | Tiểu học | 08074416 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 35 | 828 | 53 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 846 HS |
| 170 | Trường THCS Tân Loan Gộp từ 1: Trường TH&THCS Việt Thành — cấp THCS | Trung học cơ sở | 08074513 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 20 | 717 | 37 | 1 | Khớp phương án 20 lớp · 714 HS |
| 171 | Trường THCS Tân Yên | Trung học cơ sở | 08074502 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 25 | 1.053 | 35 | 1 | Khớp phương án 25 lớp · 1.061 HS |
| 172 | Trường TH&THCS Nhân Mục Gộp từ 1: Trường TH&THCS Bằng Cốc | Liên cấp TH – THCS | 08074400 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 36 | 973 | 59 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 969 HS |
| 173 | Trường THPT Hàm Yên Sở | Trung học phổ thông | 08000707 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 34 | 1.600 | 59 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 174 | Trường PTDTNT THCS và THPT Hàm Yên Sở | Liên cấp THCS – THPT | 08000E04 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 483 | 30 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Hồ Thầu | |||||||||||
| 175 | Trường Mầm non Hồ Thầu Gộp từ 2: Trường Mầm non Nam Sơn · Trường Mầm non Nậm Khòa | Mầm non | 02032307 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 6 | 24 | 486 | 45 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 24 lớp · 484 HS |
| 176 | Trường PTDTBT TH&THCS Nam Sơn Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Khòa | Liên cấp TH – THCS | 02032509 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 31 | 973 | 61 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 31 lớp · 995 HS |
| 177 | Trường TH&THCS Hồ Thầu | Liên cấp TH – THCS | 02032407 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 9 | 291 | 21 | 3 | Khớp phương án 9 lớp · 297 HS |
| Xã Hòa An | |||||||||||
| 178 | Trường Mầm non Hòa An Gộp từ 2: Trường MN Tân Thịnh · Trường MN Nhân Lý | Mầm non | 08073322 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 7 | 31 | 640 | 55 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 647 HS |
| 179 | Trường Tiểu học Hòa An Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Thịnh · Trường TH&THCS Nhân Lý — cấp Tiểu học | Tiểu học | 08073430 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 2 | 35 | 907 | 57 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 929 HS |
| 180 | Trường THCS Hòa An Gộp từ 2: Trường THCS Tân Thịnh · Trường TH&THCS Nhân Lý — cấp THCS | Trung học cơ sở | 08073524 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 26 | 936 | 43 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 25 lớp · 945 HS |
| Xã Hoàng Su Phì | |||||||||||
| 181 | Trường Mầm non Hoàng Su Phì Gộp từ 5: Trường Mầm non Ngàm Đăng Vài · Trường Mầm non Vinh Quang · Trường Mầm non Tụ Nhân · Trường Mầm non Bản Luốc · Trường Mầm non Đản Ván | Mầm non | Trường mới lập | 4 | 9 | 47 | 992 | 105 | 6 | Khớp phương án gộp 5 trường · 49 lớp · 1.034 HS | |
| 182 | Trường Tiểu học Vinh Quang | Tiểu học | 02032424 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 20 | 604 | 33 | 3 | Khớp phương án 20 lớp · 610 HS |
| 183 | Trường PTDTBT TH&THCS Hoàng Su Phì Gộp từ 4: Trường PTDTBT TH&THCS Tụ Nhân · Trường PTDTBT TH&THCS Ngàm Đăng Vài · Trường PTDTBT TH&THCS Bản Luốc · Trường TH&THCS Đản Ván | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 3 | 1 | 64 | 1.699 | 119 | 12 | Khớp phương án gộp 4 trường · 64 lớp · 1.790 HS | |
| 184 | Trường PTDTNT THCS và THPT Hoàng Su Phì Sở | Liên cấp THCS – THPT | 0200004004 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 458 | 26 | 9 | Sở · giữ nguyên |
| 185 | Trường THCS&THPT Hoàng Su Phì Sở Gộp từ 1: Trường THCS Vinh Quang | Liên cấp THCS – THPT | 02000719 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 34 | 1.407 | 59 | 7 | Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 1.450 HS |
| Xã Hồng Sơn | |||||||||||
| 186 | Trường Mầm non Hồng Sơn Gộp từ 2: Trường MN Hồng Lạc · Trường MN Vân Sơn | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 0 | 18 | 442 | 37 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 469 HS | |
| 187 | Trường Mầm non Văn Phú Gộp từ 1: Trường MN Chi Thiết | Mầm non | 08076323 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 22 | 510 | 37 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 546 HS |
| 188 | Trường Tiểu học Hồng Sơn Gộp từ 2: Trường TH Hồng Lạc · Trường TH Vân Sơn | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 2 | 29 | 827 | 45 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 833 HS | |
| 189 | Trường Tiểu học Văn Phú | Tiểu học | 08076419 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 16 | 460 | 19 | 0 | Khớp phương án 16 lớp · 458 HS |
| 190 | Trường THCS Hồng Sơn Gộp từ 2: Trường THCS Hồng Lạc · Trường THCS Vân Sơn | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 0 | 1 | 20 | 729 | 31 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 737 HS | |
| 191 | Trường THCS Văn Phú | Trung học cơ sở | 08076520 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 11 | 395 | 15 | 1 | Khớp phương án 11 lớp · 390 HS |
| 192 | Trường TH&THCS Chi Thiết | Liên cấp TH – THCS | 08076518 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 22 | 618 | 27 | 0 | Khớp phương án 19 lớp · 621 HS |
| 193 | Trường THPT Kim Xuyên Sở | Trung học phổ thông | 08000722 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 35 | 1.573 | 63 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Hồng Thái | |||||||||||
| 194 | Trường Mầm non Hồng Thái Gộp từ 2: Trường MN Đà Vị · Trường MN Sơn Phú | Mầm non | 08072314 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 19 | 39 | 630 | 67 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 655 HS |
| 195 | Trường PTDTBT TH&THCS Đà Vị Gộp từ 1: Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Đà Vị | Liên cấp TH – THCS | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0 | 30 | 893 | 62 | 4 | Khác phương án 33 lớp · 892 HS | |
| 196 | Trường PTDTBT TH&THCS Hồng Thái | Liên cấp TH – THCS | 08072602 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 14 | 280 | 24 | 2 | Khớp phương án 14 lớp · 295 HS |
| 197 | Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Phú | Liên cấp TH – THCS | 08072507 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 22 | 534 | 42 | 3 | Khớp phương án 22 lớp · 562 HS |
| Xã Hùng An | |||||||||||
| 198 | Trường Mầm non Hùng An Gộp từ 2: Trường Mầm non Tiên Kiều · Trường Mầm non Việt Hồng | Mầm non | 02034308 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 6 | 43 | 823 | 92 | 8 | Khớp phương án gộp 3 trường · 42 lớp · 891 HS |
| 199 | Trường Tiểu học Hùng An Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tiên Kiều · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Việt Hồng — cấp Tiểu học | Tiểu học | 02034430 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 4 | 52 | 1.370 | 86 | 6 | Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.401 HS |
| 200 | Trường THCS Hùng An Gộp từ 2: Trường Trung học cơ sở Tiên Kiều · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Việt Hồng — cấp THCS | Trung học cơ sở | 02034502 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 33 | 1.241 | 60 | 7 | Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.242 HS |
| 201 | Trường THPT Hùng An Sở | Trung học phổ thông | 02000713 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 21 | 904 | 46 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Hùng Đức | |||||||||||
| 202 | Trường Mầm non Hùng Đức | Mầm non | 08074312 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 23 | 550 | 46 | 1 | Khớp phương án 23 lớp · 550 HS |
| 203 | Trường PTDTBT Tiểu học Hùng Vân Gộp từ 1: Trường Tiểu học Hùng Thắng | Tiểu học | 08074409 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 3 | 32 | 846 | 55 | 2 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 204 | Trường PTDTBT THCS Hùng Đức | Trung học cơ sở | 08074506 | Chưa sáp nhập theo phương án | 0 | 0 | 20 | 833 | 40 | 0 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| Xã Hùng Lợi | |||||||||||
| 205 | Trường Mầm non Hùng Lợi Gộp từ 1: Trường mầm non Trung Minh | Mầm non | 08075327 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 17 | 46 | 943 | 87 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 46 lớp · 1.025 HS |
| 206 | Trường PTDTBT Tiểu học Hùng Lợi Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiêu học Hùng Lợi I · Trường Tiểu học Hùng lợi II | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 6 | 34 | 830 | 58 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 828 HS | |
| 207 | Trường PTDTBT THCS Hùng Lợi | Trung học cơ sở | 08075511 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 728 | 27 | 0 | Khớp phương án 18 lớp · 731 HS |
| 208 | Trường PTDTBT TH&THCS Trung Minh | Liên cấp TH – THCS | 08075516 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 19 | 452 | 28 | 1 | Khớp phương án 19 lớp · 463 HS |
| Xã Khâu Vai | |||||||||||
| 209 | Trường Mầm non Cán Chu Phìn Gộp từ 1: Trường Mầm non Lũng Pù | Mầm non | 02027303 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 18 | 44 | 1.168 | 44 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 44 lớp · 1.155 HS |
| 210 | Trường Mầm non Khâu Vai | Mầm non | 02027306 | Giữ nguyên | 0 | 18 | 35 | 999 | 35 | 0 | Khớp phương án 36 lớp · 999 HS |
| 211 | Trường PTDTBT TH&THCS Cán Chu Phìn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Cán Chu Phìn · Trường PTDTBT THCS Cán Chu Phìn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 59 | 2.000 | 77 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 60 lớp · 2.018 HS | |
| 212 | Trường PTDTBT TH&THCS Khâu Vai Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Khâu Vai · Trường PTDTBT THCS Khâu Vai | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 8 | 61 | 2.035 | 74 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 65 lớp · 2.072 HS | |
| 213 | Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Pù | Liên cấp TH – THCS | 02027508 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 46 | 1.538 | 58 | 3 | Khớp phương án 46 lớp · 1.545 HS |
| Xã Khuôn Lùng | |||||||||||
| 214 | Trường Mầm non Khuôn Lùng Gộp từ 1: Trường Mầm non Nà Chì | Mầm non | 02033310 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 22 | 448 | 43 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 481 HS |
| 215 | Trường PTDTBT Tiểu học Nà Chì Gộp từ 1: Trường Tiểu học Bản Vẽ | Tiểu học | 02033409 | Trường mới lập | 0 | 1 | 15 | 418 | 28 | 3 | Còn chờ nhập gộp 2 trường · 15 lớp · 421 HS |
| 216 | Trường TH&THCS Tân Thành Gộp từ 2: Trường Tiểu học Khuôn Lùng · Trường THCS Tân Thành | Liên cấp TH – THCS | 02034601 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 14 | 386 | 30 | 3 | Khác phương án gộp 2 trường · 15 lớp · 394 HS |
| 217 | Trường THCS và THPT Nà Chì Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000821 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 21 | 863 | 41 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Kiên Đài | |||||||||||
| 218 | Trường Mầm non Kiên Đài Gộp từ 1: Trường MN Phú Bình | Mầm non | 08073324 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 3 | 20 | 418 | 33 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 463 HS |
| 219 | Trường PTDTBT TH&THCS Kiên Đài Gộp từ 2: Trường TH Kiên Đài · Trường PTDTBT THCS Kiên Đài | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 17 | 466 | 27 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 456 HS | |
| 220 | Trường TH&THCS Phú Bình Gộp từ 2: Trường TH Phú Bình · Trường THCS Phú Bình | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 25 | 748 | 39 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 749 HS | |
| Xã Kiến Thiết | |||||||||||
| 221 | Trường Mầm non Kiến Thiết | Mầm non | 08075324 | Giữ nguyên | 5 | 0 | 20 | 408 | 37 | 0 | Khớp phương án 20 lớp · 441 HS |
| 222 | Trường PTDTBT TH&THCS Kiến Thiết Gộp từ 2: Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Kiến Thiết · Trường PTDT BT THCS Kiến Thiết | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 36 | 1.097 | 58 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 1.109 HS | |
| Xã Kim Bình | |||||||||||
| 223 | Trường Mầm non Kim Bình Gộp từ 2: Trường MN Vinh Quang · Trường MN Bình Nhân | Mầm non | 08073309 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 4 | 34 | 740 | 60 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 35 lớp · 804 HS |
| 224 | Trường Tiểu học Kim Bình Gộp từ 2: Trường TH Vinh Quang · Trường TH&THCS Bình Nhân — cấp Tiểu học | Tiểu học | 08073419 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 4 | 51 | 1.191 | 78 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.276 HS |
| 225 | Trường THCS Kim Bình Gộp từ 2: Trường THCS Vinh Quang · Trường TH&THCS Bình Nhân — cấp THCS | Trung học cơ sở | 08073532 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 32 | 1.267 | 47 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 1.249 HS |
| 226 | Trường THPT Kim Bình Sở | Trung học phổ thông | 08000713 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 737 | 33 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Lâm Bình | |||||||||||
| 227 | Trường Mầm non Lăng Can | Mầm non | 08077019 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 15 | 362 | 32 | 0 | Khớp phương án 15 lớp · 359 HS |
| 228 | Trường Mầm non Phúc Yên | Mầm non | 08077020 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 9 | 194 | 16 | 1 | Khớp phương án 9 lớp · 186 HS |
| 229 | Trường Mầm non Xuân Lập | Mầm non | 08077021 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 11 | 212 | 18 | 0 | Khớp phương án 11 lớp · 213 HS |
| 230 | Trường PTDTBT TH&THCS Phúc Yên | Liên cấp TH – THCS | 08077004 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 16 | 417 | 28 | 1 | Khớp phương án 17 lớp · 428 HS |
| 231 | Trường PTDTBT TH&THCS Xuân Lập | Liên cấp TH – THCS | 08077005 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 17 | 460 | 25 | 1 | Khớp phương án 18 lớp · 445 HS |
| 232 | Trường TH&THCS Lâm Bình Gộp từ 2: Trường tiểu học Lăng Can · Trường THCS Lăng Can | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 32 | 1.015 | 41 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 996 HS | |
| 233 | Trường PTDTNT THCS và THPT Lâm Bình Sở | Liên cấp THCS – THPT | 0800003001 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 418 | 27 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Lao Chải | |||||||||||
| 234 | Trường Mầm non Lao Chải Gộp từ 1: Trường Mầm Non Thanh Đức | Mầm non | 02030325 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 11 | 19 | 360 | 34 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 382 HS |
| 235 | Trường PTDTBT TH và THCS Xín Chải | Liên cấp TH – THCS | 02030607 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 9 | 237 | 20 | 4 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 236 | Trường PTDTBT TH&THCS Lao Chải | Liên cấp TH – THCS | 02030606 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 20 | 645 | 36 | 1 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 237 | Trường TH Thanh Đức | Liên cấp TH – THCS | 02030608 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 5 | 82 | 8 | 2 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| Xã Liên Hiệp | |||||||||||
| 238 | Trường Mầm non Liên Hiệp Gộp từ 2: Trường Mầm non Hữu Sản · Trường Mầm non Đức Xuân | Mầm non | 02034316 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 1 | 27 | 667 | 56 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 675 HS |
| 239 | Trường PTDTBT TH&THCS Đức Xuân | Liên cấp TH – THCS | 02034606 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 13 | 443 | 20 | 2 | Khớp phương án 15 lớp · 455 HS |
| 240 | Trường TH&THCS Liên Hiệp Gộp từ 2: Trường Tiểu học Liên Hiệp · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hữu Sản | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 32 | 917 | 50 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 904 HS | |
| 241 | Trường THCS và THPT Liên Hiệp Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000827 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 701 | 35 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Linh Hồ | |||||||||||
| 242 | Trường Mầm non Linh Hồ | Mầm non | 02030308 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 20 | 460 | 35 | 2 | Khớp phương án 20 lớp · 510 HS |
| 243 | Trường Mầm non Ngọc Linh | Mầm non | 02030312 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 12 | 249 | 23 | 1 | Khớp phương án 13 lớp · 242 HS |
| 244 | Trường Mầm non Trung Thành | Mầm non | 02030306 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 14 | 347 | 28 | 2 | Khớp phương án 14 lớp · 355 HS |
| 245 | Trường Tiểu học Linh Hồ Gộp từ 2: Trường Tiểu học A Linh Hồ · Trường Tiểu học B Linh Hồ | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 4 | 35 | 809 | 55 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 815 HS | |
| 246 | Trường TH&THCS Ngọc Linh Gộp từ 3: Trường Tiểu học A Ngọc Linh · Trường Tiểu học B Ngọc Linh · Trường THCS Ngọc Linh | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 1 | 31 | 903 | 56 | 6 | Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 917 HS | |
| 247 | Trường TH&THCS Trung Thành Gộp từ 2: Trường Tiểu học Trung Thành · Trường THCS Trung Thành | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 38 | 1.140 | 61 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 1.144 HS | |
| 248 | Trường THCS và THPT Linh Hồ Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000823 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 30 | 1.246 | 52 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Lực Hành | |||||||||||
| 249 | Trường Mầm non Lực Hành Gộp từ 2: Trường mầm non Quý Quân · Trường mầm non Chiêu Yên | Mầm non | 08075323 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 7 | 28 | 555 | 66 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 547 HS |
| 250 | Trường Tiểu học Lực Hành Gộp từ 1: Trường Tiểu học Chiêu Yên | Tiểu học | 08075416 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 26 | 619 | 44 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 646 HS |
| 251 | Trường THCS Lực Hành Gộp từ 1: Trường THCS Chiêu Yên | Trung học cơ sở | 08075514 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 16 | 559 | 25 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 593 HS |
| 252 | Trường PTDTBT TH&THCS Quý Quân | Liên cấp TH – THCS | 08075513 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 15 | 399 | 23 | 2 | Khớp phương án 15 lớp · 385 HS |
| Xã Lũng Cú | |||||||||||
| 253 | Trường Mầm non Lũng Cú | Mầm non | 02026302 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 16 | 547 | 22 | 0 | Khớp phương án 16 lớp · 540 HS |
| 254 | Trường Mầm non Lũng Táo Gộp từ 1: Trường Mầm non Ma Lé | Mầm non | 02026303 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 8 | 31 | 830 | 45 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 806 HS |
| 255 | Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Cú | Tiểu học | 02026403 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 4 | 27 | 823 | 35 | 3 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 256 | Trường PTDTBT THCS Lũng Cú | Trung học cơ sở | 02026505 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 12 | 502 | 23 | 0 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 257 | Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Táo | Liên cấp TH – THCS | 02026601 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 30 | 950 | 50 | 1 | Khớp phương án 30 lớp · 927 HS |
| 258 | Trường PTDTBT TH&THCS Ma Lé Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Ma Lé · Trường PTDTBT THCS Ma Lé | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 7 | 39 | 1.210 | 54 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.220 HS | |
| Xã Lũng Phìn | |||||||||||
| 259 | Trường Mầm non Lũng Phìn Gộp từ 2: Trường Mầm non Sủng Trái · Trường Mầm non Hố Quáng Phìn | Mầm non | 02026305 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 11 | 59 | 1.624 | 89 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 59 lớp · 1.573 HS |
| 260 | Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Phìn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Trái · Trường PTDTBT Tiểu học Hố Quáng Phìn | Tiểu học | 02026408 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 5 | 72 | 2.292 | 91 | 5 | Khớp phương án gộp 3 trường · 73 lớp · 2.295 HS |
| 261 | Trường PTDTBT THCS Lũng Phìn Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Sủng Trái · Trường PTDTBT THCS Hố Quáng Phìn | Trung học cơ sở | 02026507 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 33 | 1.424 | 65 | 5 | Khớp phương án gộp 3 trường · 34 lớp · 1.480 HS |
| Xã Lùng Tám | |||||||||||
| 262 | Trường Mầm non Lùng Tám Gộp từ 3: Trường Mầm non xã Đông Hà · Trường Mầm non xã Lùng Tám · Trường Mầm non xã Thái An | Mầm non | Trường mới lập | 2 | 9 | 47 | 955 | 77 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 48 lớp · 980 HS | |
| 263 | Trường PTDTBT TH&THCS Lùng Tám Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Tám · Trường PTDTBT THCS Lùng Tám | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 32 | 1.029 | 59 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.000 HS | |
| 264 | Trường PTDTBT TH&THCS Thái An | Liên cấp TH – THCS | 02029512 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 22 | 633 | 33 | 5 | Khớp phương án 22 lớp · 622 HS |
| 265 | Trường TH&THCS Đông Hà Gộp từ 2: Trường THCS xã Đông Hà · Trường Tiểu học xã Đông Hà | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 21 | 617 | 34 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 616 HS | |
| Xã Mậu Duệ | |||||||||||
| 266 | Trường Mầm non Mậu Duệ Gộp từ 1: Mầm non Ngam La | Mầm non | 02028302 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 15 | 36 | 874 | 51 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 42 lớp · 954 HS |
| 267 | Trường Mầm non Mậu Long | Mầm non | 02028013 | Giữ nguyên | 0 | 12 | 28 | 686 | 36 | 0 | Khớp phương án 27 lớp · 658 HS |
| 268 | Trường PTDTBT TH&THCS Mậu Long Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Mậu Long · PTDTBT THCS Mậu Long | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 4 | 50 | 1.655 | 73 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 50 lớp · 1.687 HS | |
| 269 | Trường PTDTBT TH&THCS Ngam La Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Ngam La · Trường PTDTBT THCS Ngam La | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 4 | 24 | 730 | 41 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 723 HS | |
| 270 | Trường TH&THCS Mậu Duệ Gộp từ 3: Trường tiểu học Mậu Duệ A · Trường PTDTBT Tiểu học Mậu Duệ B · Trường THCS Mậu Duệ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 5 | 48 | 1.564 | 79 | 1 | Khác phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.087 HS | |
| 271 | Trường THPT Mậu Duệ Sở | Trung học phổ thông | 02000721 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 634 | 16 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Mèo Vạc | |||||||||||
| 272 | Trường Mầm non Mèo Vạc Gộp từ 5: Trường Mầm non Tả Lủng · Trường Mầm non Hoa Lan · Trường Mầm non Pả Vi · Trường Mầm non Giàng Chu Phìn · Trường Mâm non Hoa Đào | Mầm non | Trường mới lập | 3 | 25 | 72 | 1.851 | 117 | 3 | Khớp phương án gộp 5 trường · 75 lớp · 1.884 HS | |
| 273 | Trường PTDTBT Tiểu học Mèo Vạc Gộp từ 4: Trường PTDTBT Tiểu học Tả Lủng · Trường Tiểu học Thị trấn Mèo Vạc · Trường PTDTBT TH Pả Vi · Trường PTDTBT Tiểu học Giàng Chu Phìn | Tiểu học | Trường mới lập | 3 | 0 | 84 | 2.690 | 121 | 8 | Khớp phương án gộp 4 trường · 92 lớp · 2.710 HS | |
| 274 | Trường PTDTBT THCS Mèo Vạc Gộp từ 4: Trường PTDTBT THCS Tả Lủng · Trường THCS Thị trấn Mèo Vạc · Trường PTDTBT THCS Pả Vi · Trường PTDTBT THCS Giàng Chu Phìn | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 3 | 0 | 46 | 1.733 | 75 | 5 | Khớp phương án gộp 4 trường · 46 lớp · 1.749 HS | |
| 275 | Trường TH&THCS Marie Curie - Mèo Vạc | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0 | 16 | 468 | 25 | 2 | Còn chờ nhập 16 lớp · 467 HS | |
| 276 | Trường THPT Mèo Vạc Sở | Trung học phổ thông | 02000724 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 21 | 897 | 32 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| 277 | Trường PTDTNT THCS và THPT Mèo Vạc Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02032E01 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 518 | 30 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Minh Ngọc | |||||||||||
| 278 | Trường Mầm non Minh Ngọc Gộp từ 1: Trường Mầm non Thượng Tân | Mầm non | 02031102 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 9 | 29 | 587 | 39 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 615 HS |
| 279 | Trường Tiểu học Minh Ngọc | Tiểu học | 02031202 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 21 | 487 | 40 | 3 | Khớp phương án 22 lớp · 490 HS |
| 280 | Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Tân | Liên cấp TH – THCS | 02031313 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 24 | 611 | 40 | 3 | Khớp phương án 24 lớp · 603 HS |
| 281 | Trường THCS và THPT Minh Ngọc Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000817 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 727 | 32 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Minh Quang | |||||||||||
| 282 | Trường Mầm non Minh Quang Gộp từ 2: Trường Mầm Non Phúc Sơn · Trường Mầm Non Hồng Quang | Mầm non | 08073320 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 45 | 1.090 | 95 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.107 HS |
| 283 | Trường Tiểu học Minh Quang | Tiểu học | 08073401 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 22 | 557 | 36 | 0 | Khớp phương án 22 lớp · 554 HS |
| 284 | Trường PTDTBT THCS Minh Quang | Trung học cơ sở | 08073530 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 13 | 529 | 27 | 1 | Khớp phương án 13 lớp · 530 HS |
| 285 | Trường PTDTBT TH&THCS Hồng Quang | Liên cấp TH – THCS | 08077008 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 22 | 631 | 39 | 1 | Khớp phương án 22 lớp · 652 HS |
| 286 | Trường PTDTBT TH&THCS Phúc Sơn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Phúc Sơn · Trường PTDTBT THCS Phúc Sơn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 4 | 40 | 1.278 | 73 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 1.286 HS | |
| 287 | Trường THPT Minh Quang Sở | Trung học phổ thông | 08000711 | Giữ nguyên | 1 | 1 | 21 | 970 | 39 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Minh Sơn | |||||||||||
| 288 | Trường Mầm non Minh Sơn | Mầm non | 02031104 | Giữ nguyên | 0 | 12 | 32 | 693 | 48 | 2 | Khớp phương án 34 lớp · 691 HS |
| 289 | Trường PTDTBT TH&THCS Minh Sơn Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Minh Sơn · Trường PTDTBT THCS Minh Sơn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 7 | 57 | 1.659 | 89 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 54 lớp · 2 HS | |
| Xã Minh Tân | |||||||||||
| 290 | Trường Mầm non Minh Tân | Mầm non | 02030317 | Giữ nguyên | 0 | 12 | 22 | 457 | 39 | 1 | Khớp phương án 22 lớp · 464 HS |
| 291 | Trường PTNT TH&THCS Minh Tân Gộp từ 3: Trường PTDTBT Tiểu học Minh Tân · Trường Tiểu học B Minh Tân · Trường PTDTBT THCS Minh Tân | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 45 | 1.491 | 92 | 9 | Khớp phương án gộp 3 trường · 45 lớp · 1.499 HS | |
| Xã Minh Thanh | |||||||||||
| 292 | Trường Mầm non Minh Thanh Gộp từ 2: Trường MN Bình Yên · Trường MN Lương Thiện | Mầm non | 08076307 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 3 | 28 | 648 | 59 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 29 lớp · 576 HS |
| 293 | Trường Tiểu học 19-8 Gộp từ 2: Trường Tiểu học Bình Yên · Trường TH Lương Thiện | Tiểu học | 08076430 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 0 | 37 | 941 | 56 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 950 HS |
| 294 | Trường THCS Minh Thanh Gộp từ 2: Trường THCS Bình Yên · Trường THCS Lương Thiện | Trung học cơ sở | 08076528 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 26 | 874 | 45 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 26 lớp · 883 HS |
| 295 | Trường THPT ATK Tân Trào Sở | Trung học phổ thông | 08000726 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 25 | 991 | 39 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| 296 | Trường PTDTNT ATK Sơn Dương Sở | Liên cấp THCS – THPT | 08000E05 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 451 | 31 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Nà Hang | |||||||||||
| 297 | Trường Mầm non Hoa Mai Gộp từ 2: Trường MN Thanh Tương · Trường MN Năng Khả | Mầm non | 08072301 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 14 | 43 | 770 | 85 | 5 | Khớp phương án gộp 3 trường · 44 lớp · 756 HS |
| 298 | Trường PTDTBT TH&THCS Năng Khả Gộp từ 1: Trường PTDTBT Tiểu học Năng Khả | Liên cấp TH – THCS | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 2 | 31 | 887 | 57 | 3 | Khác phương án 31 lớp · 901 HS | |
| 299 | Trường PTDTBT TH&THCS Thanh Tương | Liên cấp TH – THCS | 08072502 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 20 | 566 | 40 | 3 | Khớp phương án 20 lớp · 562 HS |
| 300 | Trường TH&THCS Nà Hang Gộp từ 2: Tiểu học thị trấn Na Hang · Trường THCS Thị trấn Na Hang | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 1 | 32 | 1.041 | 56 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 1.051 HS | |
| 301 | Trường THPT Na Hang Sở | Trung học phổ thông | 08000704 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 516 | 21 | 1 | Sở · giữ nguyên |
| 302 | Trường PTDTNT THCS và THPT Na Hang Sở | Liên cấp THCS – THPT | 08000603 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 472 | 32 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Nấm Dẩn | |||||||||||
| 303 | Trường Mầm non Nầm Dẩn Gộp từ 2: MN Tả Nhìu · Trường MN CHẾ LÀ | Mầm non | 02033305 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 12 | 41 | 900 | 72 | 4 | Khớp phương án gộp 3 trường · 41 lớp · 993 HS |
| 304 | Trường PTDTBT TH&THCS Chế Là Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Chế Là · Trường PTDTBT THCS Chế Là | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 2 | 24 | 682 | 38 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 691 HS | |
| 305 | Trường PTDTBT TH&THCS Nấm Dẩn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Nấm Dẩn · Trường THCS Nấm Dẩn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 22 | 666 | 40 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 659 HS | |
| 306 | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Nhìu | Liên cấp TH – THCS | 02033511 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 20 | 570 | 33 | 2 | Khớp phương án 21 lớp · 564 HS |
| Xã Nậm Dịch | |||||||||||
| 307 | Trường Mầm non Nậm Dịch Gộp từ 2: Trường Mầm non Nậm Ty · Trường Mầm non Tả Sử Chóong | Mầm non | 02032314 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 8 | 26 | 516 | 49 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 26 lớp · 510 HS |
| 308 | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Sử Choóng | Liên cấp TH – THCS | 02032617 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 418 | 26 | 3 | Khớp phương án 15 lớp · 418 HS |
| 309 | Trường TH&THCS Nậm Dịch Gộp từ 1: Trường TH&THCS Nậm Ty | Liên cấp TH – THCS | 02032601 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 35 | 1.057 | 67 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.075 HS |
| Xã Nghĩa Thuận | |||||||||||
| 310 | Trường Mầm non Thanh Vân Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Thanh Vân · Trường Mầm non xã Nghĩa Thuận | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 13 | 41 | 859 | 67 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 42 lớp · 839 HS | |
| 311 | Trường PTDTBT Tiểu học Nghĩa Thuận | Tiểu học | 02029413 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 15 | 415 | 24 | 4 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 312 | Trường PTDTBT Tiểu học Thanh Vân | Tiểu học | 02029412 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 23 | 690 | 33 | 1 | Khớp phương án 23 lớp · 701 HS |
| 313 | Trường PTDTBT THCS Nghĩa Thuận | Trung học cơ sở | 02029510 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 8 | 302 | 19 | 2 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 314 | Trường THCS Thanh Vân | Trung học cơ sở | 02029503 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 484 | 21 | 3 | Khớp phương án 12 lớp · 465 HS |
| Xã Ngọc Đường | |||||||||||
| 315 | Trường Mầm non Ngọc Đường Gộp từ 1: Trường Mầm non Yên Định | Mầm non | HGG00180 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 3 | 22 | 527 | 44 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 507 HS |
| 316 | Trường Tiểu học Ngọc Đường | Tiểu học | HGG00193 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 19 | 554 | 29 | 3 | Khớp phương án 19 lớp · 576 HS |
| 317 | Trường TH&THCS Yên Định Gộp từ 2: Trường THCS Yên Định · Trường Tiểu học Yên Định | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 20 | 556 | 38 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 569 HS | |
| 318 | Trường THPT Ngọc Hà Sở | Trung học phổ thông | 02000702 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 21 | 853 | 42 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Ngọc Long | |||||||||||
| 319 | Trường Mầm non Ngọc Long | Mầm non | 02028016 | Giữ nguyên | 0 | 17 | 29 | 720 | 38 | 0 | Khớp phương án 29 lớp · 734 HS |
| 320 | Trường PTDTBT TH&THCS Ngọc Long Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Ngọc Long · Trường THCS Ngọc Long | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 12 | 68 | 2.166 | 92 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 69 lớp · 2.182 HS | |
| Xã Nhữ Khê | |||||||||||
| 321 | Trường Mầm non Đội Bình | Mầm non | 08075306 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 11 | 292 | 22 | 1 | Khớp phương án 11 lớp · 255 HS |
| 322 | Trường Mầm non Nhữ Khê Gộp từ 1: Trường mầm non Nhữ Hán | Mầm non | 08075319 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 26 | 538 | 61 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 590 HS |
| 323 | Trường Tiểu học Đội Bình Gộp từ 2: Trường TH Minh Cầm · Trường Tiểu học Hữu Thổ | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 0 | 20 | 505 | 31 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 522 HS | |
| 324 | Trường Tiểu học Nhữ Khê Gộp từ 1: Trường TH Nhữ Hán | Tiểu học | 08075437 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 32 | 890 | 57 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 894 HS |
| 325 | Trường THCS Đội Bình | Trung học cơ sở | 08075502 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 458 | 18 | 0 | Khớp phương án 12 lớp · 459 HS |
| 326 | Trường THCS Nhữ Khê Gộp từ 1: Trường THCS Nhữ Hán | Trung học cơ sở | 08075531 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 24 | 948 | 34 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 956 HS |
| Xã Niêm Sơn | |||||||||||
| 327 | Trường Mầm non Niêm Sơn Gộp từ 1: Trường Mầm non Niêm Tòng | Mầm non | 02027304 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 19 | 39 | 977 | 46 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.006 HS |
| 328 | Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Sơn Gộp từ 2: Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Sơn · Trường PTDTBT THCS Niêm Sơn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 34 | 1.193 | 47 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 1.207 HS | |
| 329 | Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Tòng Gộp từ 2: Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Tòng · Trường PTDTBT THCS Niêm Tòng | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 6 | 48 | 1.614 | 64 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 49 lớp · 1.652 HS | |
| Xã Pà Vầy Sủ | |||||||||||
| 330 | Trường Mầm non Bản Ngò | Mầm non | 02033314 | Giữ nguyên | 0 | 8 | 16 | 256 | 19 | 0 | Khớp phương án 16 lớp · 250 HS |
| 331 | Trường Mầm non Hoa Sen Gộp từ 1: Mầm non Hoa Mai | Mầm non | 02033301 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 18 | 436 | 38 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 404 HS |
| 332 | Trường Mầm non Nàn Ma | Mầm non | 02033306 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 23 | 381 | 25 | 1 | Khớp phương án 19 lớp · 387 HS |
| 333 | Trường Mầm non Pà vầy Sủ | Mầm non | 02033319 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 15 | 267 | 15 | 0 | Khớp phương án 15 lớp · 230 HS |
| 334 | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Ngò Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Bản Ngò · Trường PTDTBT THCS Bản Ngò | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 18 | 482 | 25 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 486 HS | |
| 335 | Trường PTDTBT TH&THCS Nàn Ma Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Nàn Ma · Trường PTDTBT THCS Nàn Ma | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 21 | 574 | 31 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 560 HS | |
| 336 | Trường PTDTBT TH&THCS Pà Vầy Sủ Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Pà Vầy Sủ · Trường PTDTBT THCS Pà Vầy Sủ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 5 | 17 | 343 | 26 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 356 HS | |
| 337 | Trường PTNT TH&THCS Pà Vầy Sủ | Liên cấp TH – THCS | 0801096001 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 31 | 1.085 | 57 | 4 | Khớp phương án 31 lớp · 1.085 HS |
| 338 | Trường TH&THCS Cốc Pài Gộp từ 2: Trường Tiểu học Cốc Pài · Trường THCS Liên Việt | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 25 | 792 | 40 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 814 HS | |
| 339 | Trường THPT Xín Mần Sở | Trung học phổ thông | 02000720 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 735 | 28 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 340 | Trường PTDTNT THCS và THPT Xín Mần Sở | Liên cấp THCS – THPT | 0200004001 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 483 | 28 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Phố Bảng | |||||||||||
| 341 | Trường Mầm non Phố Bảng Gộp từ 1: Trường Mầm non Phố Là | Mầm non | 02026308 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 5 | 26 | 536 | 36 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 584 HS |
| 342 | Trường Mầm non Phố Cáo Gộp từ 1: Trường Mầm non Lũng Thầu | Mầm non | 02026307 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 34 | 829 | 54 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 822 HS |
| 343 | Trường PTDTBT Tiểu học Phố Bảng Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH và THCS Lũng Thầu · Trường Tiểu học Phó Bảng | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 1 | 28 | 704 | 48 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 750 HS | |
| 344 | Trường PTDTNT THCS Phố Bảng | Trung học cơ sở | 02026E01 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 432 | 17 | 4 | Khớp phương án 11 lớp · 441 HS |
| 345 | Trường PTNT TH&THCS Phố Bảng Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Phố Là · Trường PTDTBT THCS Phố Là | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 31 | 1.085 | 48 | 5 | Còn chờ nhập gộp 3 trường · 31 lớp · 1.085 HS | |
| 346 | Trường TH&THCS Phố Cáo Gộp từ 2: Trường Tiểu học Phố Cáo · Trường THCS Phố Cáo | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 2 | 45 | 1.413 | 67 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 46 lớp · 1.412 HS | |
| Xã Phú Linh | |||||||||||
| 347 | Trường Mầm non Phú Linh Gộp từ 2: Trường Mầm non Kim Thạch · Trường Mầm non Kim Linh | Mầm non | 02030323 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 3 | 26 | 599 | 54 | 3 | Khác phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 610 HS |
| 348 | Trường Tiểu học Phú Linh Gộp từ 4: Trường Tiểu học Đoàn Kết · Trường Tiểu học Tân Trào · Trường Tiểu học Kim Linh · Trường Tiểu học Kim Thạch | Tiểu học | Trường mới lập | 2 | 3 | 44 | 1.077 | 68 | 4 | Khớp phương án gộp 4 trường · 44 lớp · 1.039 HS | |
| 349 | Trường THCS Phú Linh Gộp từ 2: Trường THCS Kim Linh · Trường THCS Kim Thạch | Trung học cơ sở | 02030520 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 27 | 914 | 54 | 8 | Khớp phương án gộp 3 trường · 27 lớp · 912 HS |
| Xã Phú Lương | |||||||||||
| 350 | Trường Mầm non Phú Lương Gộp từ 2: Trường MN Đại Phú · Trường MN Tam Đa | Mầm non | 08076327 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 2 | 50 | 1.368 | 95 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.420 HS |
| 351 | Trường Tiểu học Phú Lương Gộp từ 2: Trường TH Đại Phú · Trường TH Tam Đa | Tiểu học | 08076414 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 1 | 69 | 2.069 | 95 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 69 lớp · 2.088 HS |
| 352 | Trường THCS Phú Lương Gộp từ 2: Trường THCS Đại Phú · Trường THCS Tam Đa | Trung học cơ sở | 08076511 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 47 | 1.967 | 69 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.973 HS |
| Xã Phù Lưu | |||||||||||
| 353 | Trường Mầm non Phù Lưu Gộp từ 1: Trường Mầm Non Minh Dân | Mầm non | 08074306 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 37 | 812 | 71 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 824 HS |
| 354 | Trường Tiểu học Minh Dân | Tiểu học | 08074405 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 25 | 459 | 35 | 2 | Khớp phương án 25 lớp · 460 HS |
| 355 | Trường Tiểu học Phong Lưu | Tiểu học | 08074422 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 20 | 393 | 26 | 1 | Khớp phương án 20 lớp · 396 HS |
| 356 | Trường Tiểu học Phù Loan | Tiểu học | 08074406 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 22 | 590 | 32 | 1 | Khớp phương án 22 lớp · 590 HS |
| 357 | Trường THCS Phù Lưu Gộp từ 1: Trường THCS Minh Dân | Trung học cơ sở | 08074518 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 32 | 1.267 | 52 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.276 HS |
| 358 | Trường THPT Phù Lưu Sở | Trung học phổ thông | 08000708 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 22 | 946 | 39 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Pờ Ly Ngài | |||||||||||
| 359 | Trường Mầm non Pờ Ly Ngài Gộp từ 2: Trường Mầm non Sán Sả Hồ · Trường Mầm non Nàng Đôn | Mầm non | 02032311 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 3 | 19 | 388 | 42 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 21 lớp · 404 HS |
| 360 | Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài Gộp từ 2: Trường PTDT BT TH&THCS Nàng Đôn · Trường PTDT BT TH&THCS Sán Sả Hồ | Liên cấp TH – THCS | 02032608 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 40 | 1.133 | 71 | 10 | Khớp phương án gộp 3 trường · 42 lớp · 1.157 HS |
| Xã Quản Bạ | |||||||||||
| 361 | Trường Mầm non thị trấn Tam Sơn Gộp từ 1: Trường Mầm non xã Quản Bạ | Mầm non | 02029301 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 32 | 773 | 67 | 3 | Khớp phương án Tên PA: Trường Mầm non Tam Sơn · gộp 2 trường · 36 lớp · 783 HS |
| 362 | Trường Mầm non xã Quyết Tiến | Mầm non | 02029303 | Giữ nguyên | 0 | 9 | 29 | 591 | 50 | 2 | Khớp phương án Tên PA: Trường Mầm non Quyết Tiến · 29 lớp · 577 HS |
| 363 | Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Quản Bạ · Trường PTDTBT THCS Quản Bạ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 25 | 742 | 47 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 712 HS | |
| 364 | Trường TH&THCS Quyết Tiến Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Quyết Tiến · Trường Tiểu học xã Quyết Tiến | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 50 | 1.592 | 85 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 50 lớp · 1.595 HS | |
| 365 | Trường TH&THCS Tam Sơn Gộp từ 2: Trường THCS thị trấn Tam Sơn · Trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 41 | 1.212 | 69 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.296 HS | |
| 366 | Trường THPT Quản Bạ Sở | Trung học phổ thông | 02000708 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 23 | 933 | 42 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| 367 | Trường THPT Quyết Tiến Sở | Trung học phổ thông | 02000722 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 13 | 533 | 25 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| 368 | Trường PTDT NT THCS và THPT Quản Bạ Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02029E01 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 501 | 31 | 8 | Sở · giữ nguyên |
| 369 | Trung tâm GDNN - GDTX Quản Bạ Sở Gộp từ 3: Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Văn (Xã Đồng Văn) · Trung tâm GDNN-GDTX Mèo Vạc (Xã Mèo Vạc) · Trung tâm GDNN - GDTX Yên Minh (Xã Yên Minh) | GDTX / GDNN – GDTX | 02029901 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 0 | 40 | 1.895 | 58 | 12 | Khớp phương án gộp 4 trường · 35 lớp · 1.565 HS |
| Xã Quang Bình | |||||||||||
| 370 | Trường Mầm non Sao Mai Gộp từ 1: Trường Mầm non Yên Bình | Mầm non | 02035316 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 25 | 465 | 59 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 484 HS |
| 371 | Trường Mầm non Tân Nam | Mầm non | 02035305 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 9 | 147 | 15 | 0 | Khớp phương án 9 lớp · 148 HS |
| 372 | Trường Tiểu học Kim Đồng Gộp từ 1: Trường Tiểu học Yên Bình | Tiểu học | 0203502001 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 30 | 747 | 50 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 755 HS |
| 373 | Trường THCS Chu Văn An Gộp từ 1: Trường THCS Yên Bình | Trung học cơ sở | 0203503001 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 20 | 675 | 41 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 687 HS |
| 374 | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Tân Nam · Trường PTDTBT THCS Tân Nam | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 18 | 502 | 30 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 505 HS | |
| 375 | Trường THPT Quang Bình Sở | Trung học phổ thông | 02000716 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 625 | 28 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| 376 | Trường PTDTNT THCS và THPT Quang Bình Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02035E01 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 452 | 29 | 6 | Sở · giữ nguyên |
| 377 | Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình Sở Gộp từ 2: Trung tâm GDNN-GDTX Hoàng Su Phì (Xã Hoàng Su Phì) · Trung tâm GDNN - GDTX Xín Mần (Xã Pà Vầy Sủ) | GDTX / GDNN – GDTX | 02035901 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 24 | 1.078 | 57 | 10 | Khớp phương án gộp 3 trường · 24 lớp · 1.038 HS |
| Xã Quảng Nguyên | |||||||||||
| 378 | Trường Mầm non Quảng Nguyên | Mầm non | 02033303 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 16 | 348 | 34 | 0 | Khớp phương án 16 lớp · 366 HS |
| 379 | Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Quảng Nguyên · Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 3 | 31 | 929 | 61 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 1.034 HS | |
| Xã Sà Phìn | |||||||||||
| 380 | Trường Mầm non Sà Phìn Gộp từ 3: Trường Mầm non Sủng Là · Trường MN Sảng Tủng · Trường Mầm non Sính Lủng | Mầm non | 02026310 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 8 | 56 | 1.522 | 96 | 1 | Khớp phương án gộp 4 trường · 59 lớp · 1.530 HS |
| 381 | Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn Gộp từ 4: Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Là · Trường TH&THCS Sảng Tủng — cấp Tiểu học · Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng — cấp Tiểu học · Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn — cấp Tiểu học | Tiểu học | Trường mới lập | 2 | 3 | 78 | 2.293 | 104 | 6 | Khớp phương án gộp 4 trường · 79 lớp · 2.284 HS | |
| 382 | Trường PTDTBT THCS Sà Phìn Gộp từ 4: Trường PTDTBT THCS Sủng Là · Trường TH&THCS Sảng Tủng — cấp THCS · Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng — cấp THCS · Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn — cấp THCS | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 2 | 0! | 37 | 1.537 | 64 | 4 | Khớp phương án gộp 4 trường · 39 lớp · 1.549 HS | |
| Xã Sơn Dương | |||||||||||
| 383 | Trường Mầm non Hoa Hồng Gộp từ 1: Trường MN Hợp Thành | Mầm non | 08076301 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 28 | 765 | 59 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 821 HS |
| 384 | Trường Mầm non Hoa Sen Gộp từ 1: Trường MN Tú Thịnh | Mầm non | 08076302 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 28 | 637 | 59 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 693 HS |
| 385 | Trường Mầm non Phúc Ứng | Mầm non | 08076316 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 21 | 564 | 44 | 1 | Khớp phương án 22 lớp · 600 HS |
| 386 | Trường Tiểu học Đăng Châu Gộp từ 1: Trường Tiểu học Hợp Thành | Tiểu học | 08076401 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 46 | 1.480 | 77 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 48 lớp · 1.508 HS |
| 387 | Trường THCS Kỳ Lâm Gộp từ 1: Trường THCS Hợp Thành | Trung học cơ sở | 08076502 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 35 | 1.339 | 60 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 1.365 HS |
| 388 | Trường TH&THCS Lê Văn Hiến Gộp từ 2: Trường TH-THCS Hồng Thái · Trường TH&THCS Tú Thịnh | Liên cấp TH – THCS | 08076603 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 53 | 1.739 | 77 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 54 lớp · 1.742 HS |
| 389 | Trường TH&THCS Phúc Ứng Gộp từ 2: Trường TH Phúc Ứng · Trường THCS Phúc Ứng | Liên cấp TH – THCS | 08076537 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 47 | 1.414 | 68 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 47 lớp · 1.431 HS |
| 390 | Trường THPT Sơn Dương Sở | Trung học phổ thông | 08000721 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 36 | 1.610 | 69 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| 391 | Trung tâm GDNN - GDTX Sơn Dương Sở | GDTX / GDNN – GDTX | 08000930 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 775 | 15 | 3 | Khớp phương án 19 lớp · 450 HS |
| Xã Sơn Thủy | |||||||||||
| 392 | Trường Mầm non Sơn Nam | Mầm non | 08076330 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 19 | 520 | 37 | 0 | Khớp phương án 19 lớp · 517 HS |
| 393 | Trường Mầm non Sơn Thủy Gộp từ 2: Trường MN Thiện Kế · Trường MN Ninh Lai | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 3 | 37 | 969 | 60 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.012 HS | |
| 394 | Trường Tiểu học Sơn Thủy Gộp từ 2: Trường TH Ninh Lai · Trường TH Sơn Nam | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 0 | 59 | 1.946 | 80 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 59 lớp · 1.945 HS | |
| 395 | Trường THCS Ninh Lai | Trung học cơ sở | 08076512 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 19 | 802 | 27 | 0 | Khớp phương án 19 lớp · 808 HS |
| 396 | Trường THCS Sơn Nam | Trung học cơ sở | 08076501 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 21 | 905 | 33 | 0 | Khớp phương án 21 lớp · 908 HS |
| 397 | Trường TH&THCS Sơn Thủy Gộp từ 2: Trường Tiểu học Thiện Kế · Trường THCS Thiện Kế | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 36 | 1.302 | 48 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.308 HS | |
| 398 | Trường THPT Sơn Nam Sở | Trung học phổ thông | 08000724 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 44 | 2.040 | 72 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Sơn Vĩ | |||||||||||
| 399 | Trường Mầm non Sơn Vĩ | Mầm non | 02027311 | Giữ nguyên | 0 | 21 | 30 | 818 | 39 | 0 | Khớp phương án 28 lớp · 715 HS |
| 400 | Trường Mầm non Xín Cái Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Xín Cái · Trường Mầm non Thượng Phùng | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 24 | 37 | 940 | 55 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 1.120 HS | |
| 401 | Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Vĩ Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Vĩ · Trường PTDTBT THCS Sơn Vĩ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 14 | 66 | 1.988 | 69 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 66 lớp · 1.945 HS | |
| 402 | Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Phùng Gộp từ 4: Trường PTDTBT Tiểu học Xín Cái · Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Phùng · Trường PTDTBT THCS Xín Cái · Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 7 | 69 | 2.036 | 95 | 5 | Khớp phương án gộp 4 trường · 73 lớp · 2.133 HS | |
| 403 | Trường PTNT TH&THCS Sơn Vĩ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0 | 31 | 1.085 | 36 | 2 | Còn chờ nhập 31 lớp · 1.085 HS | |
| Xã Sủng Máng | |||||||||||
| 404 | Trường Mầm non Sủng Máng Gộp từ 3: Trường Mầm non Sủng Trà · Trường Mầm non Lũng Chinh · Trường Mầm non xã Sủng Máng | Mầm non | Trường mới lập | 2 | 17 | 37 | 959 | 45 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 37 lớp · 951 HS | |
| 405 | Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Máng Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Sủng Trà · Trường PTDTBT TH Lũng Chinh | Tiểu học | 02027414 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 1 | 53 | 1.615 | 72 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 52 lớp · 1.629 HS |
| 406 | Trường PTDTBT THCS Sủng Máng Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Sủng Trà · Trường PTDTBT THCS Lũng Chinh | Trung học cơ sở | 02027514 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 30 | 1.104 | 54 | 4 | Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 1.130 HS |
| Xã Tân An | |||||||||||
| 407 | Trường Mầm non Tân An Gộp từ 1: Trường MN Hà Lang | Mầm non | 08073317 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 23 | 533 | 43 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 545 HS |
| 408 | Trường TH&THCS Tân An Gộp từ 3: Trường TH Hà Lang · Trường Tiểu học Tân An · Trường THCS Tân An | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 3 | 47 | 1.263 | 68 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 49 lớp · 1.269 HS | |
| 409 | Trường THCS và THPT Hà Lang Sở | Liên cấp THCS – THPT | 08000712 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 23 | 985 | 43 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Tân Long | |||||||||||
| 410 | Trường Mầm non Tân Long Gộp từ 1: Trường mầm non Tân Tiến | Mầm non | 08075312 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 24 | 512 | 59 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 528 HS |
| 411 | Trường Tiểu học Tân Long Gộp từ 1: Trường Tiểu học Tân Tiến | Tiểu học | 08075426 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 40 | 875 | 61 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 872 HS |
| 412 | Trường THCS Tân Long Gộp từ 1: Trường THCS Tân Tiến | Trung học cơ sở | 08075509 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 20 | 759 | 33 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 759 HS |
| Xã Tân Mỹ | |||||||||||
| 413 | Trường Mầm non Tân Mỹ Gộp từ 1: Trường MN Hùng Mỹ | Mầm non | 08073312 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 36 | 823 | 67 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 944 HS |
| 414 | Trường PTDTBT TH&THCS Hùng Mỹ Gộp từ 2: TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC HÙNG MỸ · Trường PTDTBT THCS Hùng Mỹ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 32 | 889 | 55 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 877 HS | |
| 415 | Trường TH&THCS Tân Mỹ Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Mỹ · Trường THCS Tân Mỹ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 41 | 1.331 | 61 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 40 lớp · 1.312 HS | |
| Xã Tân Quang | |||||||||||
| 416 | Trường Mầm non Tân Quang Gộp từ 2: Trường Mầm non Tân Thành · Trường Mầm non Tân Lập | Mầm non | 02034301 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 4 | 29 | 627 | 74 | 5 | Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 703 HS |
| 417 | Trường Tiểu học Tân Quang | Tiểu học | 02034401 | Giữ nguyên | 1 | 1 | 35 | 869 | 55 | 4 | Còn chờ nhập gộp 2 trường · 34 lớp · 850 HS |
| 418 | Trường THCS Tân Quang | Trung học cơ sở | 02034521 | Giữ nguyên | 1 | 0 | 23 | 802 | 45 | 4 | Khớp phương án 23 lớp · 794 HS |
| 419 | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Quang Gộp từ 2: Trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Tân Lập · Trường Phổ thông dân tộc bán trú Trung học cơ sởTân Lập | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 16 | 400 | 31 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 397 HS | |
| 420 | Trường THPT Tân Quang Sở | Trung học phổ thông | 02000726 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 605 | 30 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Tân Thanh | |||||||||||
| 421 | Trường Mầm non Hợp Hòa Gộp từ 1: Trường MN Kháng Nhật | Mầm non | 08076318 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 26 | 642 | 56 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 646 HS |
| 422 | Trường Mầm non Tân Thanh | Mầm non | 08076337 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 17 | 375 | 35 | 1 | Khớp phương án 17 lớp · 374 HS |
| 423 | Trường TH&THCS Hợp Hòa Gộp từ 3: Trường TH Kháng Nhật · Trường Tiểu học Hợp Hoà · Trường THCS Hợp Hòa | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 2 | 46 | 1.457 | 71 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 48 lớp · 1.500 HS | |
| 424 | Trường TH&THCS Tân Thanh Gộp từ 2: Trường TH&THCS Tân Thanh 1 · Trường TH&THCS Tân Thanh 2 | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 37 | 1.018 | 56 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 37 lớp · 1.031 HS | |
| 425 | Trường THCS và THPT Kháng Nhật Sở | Liên cấp THCS – THPT | 08000725 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 636 | 39 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Tân Tiến | |||||||||||
| 426 | Trường Mầm non Tân Tiến Gộp từ 2: Trường Mầm non Bản Nhùng · Trường Mầm non Túng Sán | Mầm non | 02032303 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 11 | 32 | 681 | 62 | 3 | Khớp phương án gộp 3 trường · 32 lớp · 677 HS |
| 427 | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Tiến Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH&THCS Bản Nhùng · Trường PTDT BT TH&THCS Túng Sán | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 0 | 62 | 1.830 | 114 | 8 | Còn chờ nhập gộp 3 trường · 60 lớp · 1.826 HS | |
| Xã Tân Trào | |||||||||||
| 428 | Trường Mầm non Kim Quan | Mầm non | 08075314 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 15 | 263 | 26 | 1 | Khớp phương án 15 lớp · 261 HS |
| 429 | Trường Mầm non Tân Trào | Mầm non | 08076308 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 13 | 245 | 26 | 1 | Khớp phương án 13 lớp · 269 HS |
| 430 | Trường Mầm non Trung Yên | Mầm non | 08076306 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 13 | 288 | 27 | 0 | Khớp phương án 13 lớp · 318 HS |
| 431 | Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng Gộp từ 2: Trường tiểu học Kim Quan · Trường TH Tân Trào | Tiểu học | 08076403 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 1 | 43 | 1.231 | 59 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 43 lớp · 1.265 HS |
| 432 | Trường THCS Tân Trào Gộp từ 2: Trường THCS Kim Quan · Trường THCS Trung Yên | Trung học cơ sở | 08076505 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 30 | 1.062 | 50 | 0 | Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 1.085 HS |
| Xã Tân Trịnh | |||||||||||
| 433 | Trường Mầm non Tân Bắc | Mầm non | 02035310 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 15 | 340 | 27 | 2 | Khớp phương án 15 lớp · 340 HS |
| 434 | Trường Mầm non Tân Trịnh | Mầm non | 02035301 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 17 | 322 | 32 | 2 | Khớp phương án 17 lớp · 330 HS |
| 435 | Trường TH&THCS Tân Bắc Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Bắc · Trường THCS Tân Bắc | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 28 | 864 | 56 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 900 HS | |
| 436 | Trường TH&THCS Tân Trịnh Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tân Trịnh · Trường THCS Tân Trịnh | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 30 | 867 | 58 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 881 HS | |
| Xã Tát Ngà | |||||||||||
| 437 | Trường Mầm non Tát Ngà Gộp từ 2: Trường Mầm non xã Tát Ngà · Trường Mầm non xã Nậm Ban | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 10 | 20 | 450 | 27 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 449 HS | |
| 438 | Trường PTDTBT TH&THCS Nậm Ban Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Nậm Ban · Trường PTDTBT THCS Nậm Ban | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 18 | 564 | 29 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 18 lớp · 565 HS | |
| 439 | Trường PTDTBT TH&THCS Tát Ngà Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Tát Ngà · Trường PTDTBT THCS Tát Ngà | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 27 | 838 | 38 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 860 HS | |
| Xã Thái Bình | |||||||||||
| 440 | Trường Mầm non Thái Bình Gộp từ 1: Trường mầm non Phú Thịnh | Mầm non | 08075308 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 4 | 20 | 369 | 43 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 423 HS |
| 441 | Trường Mầm non Tiến Bộ | Mầm non | 08075305 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 14 | 299 | 25 | 0 | Khớp phương án 14 lớp · 305 HS |
| 442 | Trường TH&THCS Phú Thịnh | Liên cấp TH – THCS | 08075526 | Giữ nguyên | 1 | 0 | 12 | 302 | 22 | 1 | Khớp phương án 12 lớp · 271 HS |
| 443 | Trường TH&THCS Thái Bình Gộp từ 2: Trường tiểu học Thái Bình · Trường THCS Thái Bình | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 26 | 841 | 41 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 855 HS | |
| 444 | Trường TH&THCS Tiến Bộ Gộp từ 2: Trường Tiểu học Tiến Bộ · Trường THCS Tiến Bộ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 3 | 30 | 803 | 43 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 802 HS | |
| Xã Thái Hòa | |||||||||||
| 445 | Trường Mầm non Thái Hoà Gộp từ 1: Trường Mầm Non Đức Ninh | Mầm non | 08074311 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 37 | 864 | 75 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 35 lớp · 897 HS |
| 446 | Trường TH Thái Hòa | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 3 | 52 | 1.384 | 76 | 2 | Chưa nối được Biểu 2 | |
| 447 | Trường Tiểu học Đinh Thái Gộp từ 1: Trường Tiểu học Đức Ninh | Tiểu học | 08074415 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 52 | 1.384 | 76 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 52 lớp · 1.464 HS |
| 448 | Trường THCS Thái Hoà Gộp từ 1: Trường THCS Đức Ninh | Trung học cơ sở | 08074522 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 1 | 34 | 1.301 | 59 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 1.292 HS |
| 449 | Trường THPT Thái Hòa Sở | Trung học phổ thông | 08000709 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 38 | 1.756 | 70 | 3 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Thái Sơn | |||||||||||
| 450 | Trường Mầm non Thái Sơn Gộp từ 1: Trường mầm Non Thành Long | Mầm non | 08074303 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 34 | 771 | 68 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 784 HS |
| 451 | Trường Tiểu học Thái Sơn Gộp từ 1: Trường Tiểu học Thành Long | Tiểu học | 08074414 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 32 | 885 | 50 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 924 HS |
| 452 | Trường THCS Thái Sơn Gộp từ 1: Trường THCS Thành Long | Trung học cơ sở | 08074509 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 200 | 578 | 29 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 743 HS |
| 453 | Trường TH&THCS Thái Thủy | Liên cấp TH – THCS | 08074424 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 11 | 318 | 20 | 1 | Khớp phương án 11 lớp · 335 HS |
| 454 | Trường TH&THCS Trung Thành | Liên cấp TH – THCS | 08074520 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 11 | 307 | 18 | 0 | Khớp phương án 12 lớp · 308 HS |
| Xã Thắng Mố | |||||||||||
| 455 | Trường Mầm non Thắng Mố Gộp từ 2: Trường Mầm non Sủng Thài · Mầm non Sủng Cháng | Mầm non | 02028018 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 20 | 61 | 1.675 | 96 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 61 lớp · 1.675 HS |
| 456 | Trường PTDTBT Tiểu học Thắng Mố Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Thài · Trường PTDTBT TH Sủng Cháng | Tiểu học | 02028037 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 15 | 88 | 2.394 | 125 | 7 | Khớp phương án gộp 3 trường · 88 lớp · 2.385 HS |
| 457 | Trường PTDTBT THCS Thắng Mố Gộp từ 2: PTDTBT THCS Sủng Thài · Trường PTDTBT THCS Sủng Cháng | Trung học cơ sở | 02028055 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 39 | 1.634 | 58 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 1.660 HS |
| Xã Thàng Tín | |||||||||||
| 458 | Trường Mầm non Thàng Tín Gộp từ 2: Trường Mầm non Pố Lồ · Trường Mầm non Thèn Chu Phìn | Mầm non | 02032318 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 11 | 26 | 495 | 53 | 0 | Khớp phương án gộp 3 trường · 26 lớp · 483 HS |
| 459 | Trường PTDT BT Tiểu học Pố Lồ | Tiểu học | 02032402 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 13 | 283 | 23 | 3 | Chưa nối được Biểu 2 |
| 460 | Trường PTDTBT THCS Pố Lồ | Trung học cơ sở | 02032510 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 8 | 254 | 16 | 3 | Chưa nối được Biểu 2 |
| 461 | Trường PTDT BT TH&THCS Thèn Chu Phìn | Liên cấp TH – THCS | 02032612 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 16 | 404 | 29 | 3 | Chưa nối được Biểu 2 |
| 462 | Trường PTDTBT TH&THCS Thàng Tín | Liên cấp TH – THCS | 02032618 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 458 | 25 | 3 | Chưa nối được Biểu 2 |
| Xã Thanh Thủy | |||||||||||
| 463 | Trường Mầm non Thanh Thủy Gộp từ 1: Trường Mầm non Phương Tiến | Mầm non | 02030318 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 2 | 13 | 371 | 31 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 14 lớp · 345 HS |
| 464 | Trường PTNT TH&THCS Thanh Thủy Gộp từ 3: Trường Tiểu học Phương Tiến · Trường PTDTBT THCS Thanh Thuỷ · Trường PTDTBT Tiểu học Thanh Thuỷ | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 33 | 1.077 | 66 | 7 | Khớp phương án gộp 3 trường · 33 lớp · 1.085 HS | |
| 465 | Trường THPT Phương Tiến Sở | Trung học phổ thông | 02000816 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 479 | 21 | 6 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Thông Nguyên | |||||||||||
| 466 | Trường Mầm non Thông Nguyên Gộp từ 1: Trường Mầm non Xuân Minh | Mầm non | 02032309 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 15 | 298 | 26 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 320 HS |
| 467 | Trường PTDTBT TH&THCS Thông Nguyên Gộp từ 2: Trường Tiểu học Thông Nguyên · Trường PTDT BT TH và THCS Xuân Minh | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 24 | 673 | 40 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 673 HS | |
| 468 | Trường THCS và THPT Thông Nguyên Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000824 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 20 | 745 | 31 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Thuận Hòa | |||||||||||
| 469 | Trường Mầm non Thuận Hòa Gộp từ 1: Trường Mầm Non Hướng Dương | Mầm non | 02030315 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 7 | 22 | 522 | 42 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 534 HS |
| 470 | Trường PTDTBT Tiểu học Thuận Hòa | Tiểu học | 02030403 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 19 | 453 | 30 | 2 | Khớp phương án 19 lớp · 456 HS |
| 471 | Trường PTDTBT TH&THCS Thuận Hòa Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học B Thuận Hòa · Trường PTDTBT THCS Thuận Hoà | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 32 | 940 | 61 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 933 HS | |
| Xã Thượng Lâm | |||||||||||
| 472 | Trường Mầm non Thượng Lâm Gộp từ 1: Trường Mầm Non Khuôn Hà | Mầm non | 08077017 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 7 | 22 | 477 | 39 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 466 HS |
| 473 | Trường Tiểu học Thượng Lâm Gộp từ 1: Trường tiểu học Khuôn Hà | Tiểu học | 08077009 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 3 | 31 | 693 | 47 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 31 lớp · 697 HS |
| 474 | Trường THCS&THPT Thượng Lâm Sở Gộp từ 2: Trường THPT Lâm Bình (Xã Lâm Bình) · Trường THCS Khuôn Hà | Liên cấp THCS – THPT | 08000705 | Tiếp nhận sáp nhập | 3 | 3 | 31 | 1.233 | 61 | 5 | Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 1.188 HS |
| Xã Thượng Nông | |||||||||||
| 475 | Trường Mầm non Thượng Nông Gộp từ 1: Trường MN Thượng Giáp | Mầm non | 08072309 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 10 | 22 | 384 | 40 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 409 HS |
| 476 | Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Nông | Liên cấp TH – THCS | 08072508 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 28 | 777 | 49 | 3 | Khớp phương án 28 lớp · 777 HS |
| 477 | Trường TH&THCS Thượng Giáp | Liên cấp TH – THCS | 08072605 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 9 | 253 | 19 | 2 | Khớp phương án 9 lớp · 256 HS |
| Xã Thượng Sơn | |||||||||||
| 478 | Trường Mầm non Thượng Sơn | Mầm non | 02030304 | Giữ nguyên | 0 | 9 | 16 | 323 | 30 | 0 | Khớp phương án 15 lớp · 356 HS |
| 479 | Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Sơn Gộp từ 1: Trường Tiểu học A Thượng Sơn | Tiểu học | 02030405 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 21 | 567 | 32 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 598 HS |
| 480 | Trường PTDTBT THCS Thượng Sơn | Trung học cơ sở | 02030522 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 463 | 25 | 3 | Khớp phương án 12 lớp · 444 HS |
| Xã Tiên Nguyên | |||||||||||
| 481 | Trường Mầm non Tiên Nguyên | Mầm non | 02035311 | Giữ nguyên | 0 | 7 | 14 | 264 | 22 | 1 | Khớp phương án 15 lớp · 264 HS |
| 482 | Trường PTDTBT TH&THCS Tiên Nguyên Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Tiên Nguyên · Trường PTDT BT THCS Tiên Nguyên | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 21 | 685 | 34 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 685 HS | |
| Xã Tiên Yên | |||||||||||
| 483 | Trường Mầm non Tiên Yên Gộp từ 2: Trường Mầm non Vĩ Thượng · Trường Mầm non Hương Sơn | Mầm non | 02035307 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 9 | 45 | 773 | 92 | 7 | Khớp phương án gộp 3 trường · 46 lớp · 787 HS |
| 484 | Trường Tiểu học Tiên Yên Gộp từ 1: Trường Tiểu học Vĩ Thượng | Tiểu học | 02035407 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 41 | 977 | 70 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 43 lớp · 977 HS |
| 485 | Trường THCS Tiên Yên Gộp từ 1: Trường THCS Vĩ Thượng | Trung học cơ sở | 02035506 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 20 | 731 | 39 | 7 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 729 HS |
| 486 | Trường PTDTBT TH&THCS Hương Sơn Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Hương Sơn · Trường PTDTBT THCS Hương Sơn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 17 | 492 | 37 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 499 HS | |
| Xã Tri Phú | |||||||||||
| 487 | Trường Mầm non Tri Phú Gộp từ 1: Trường MN Linh Phú | Mầm non | 08073321 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 22 | 543 | 45 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 530 HS |
| 488 | Trường PTDTBT TH&THCS Linh Phú | Liên cấp TH – THCS | 08073512 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 21 | 637 | 29 | 2 | Khớp phương án 20 lớp · 660 HS |
| 489 | Trường PTDTBT TH&THCS Tri Phú Gộp từ 2: PTDT BT Tiểu học Tri Phú · Trường PTDTBT THCS Tri Phú | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 25 | 705 | 36 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 702 HS | |
| Xã Trung Hà | |||||||||||
| 490 | Trường Mầm non Trung Hà | Mầm non | 08073318 | Giữ nguyên | 0 | 6 | 18 | 433 | 35 | 0 | Khớp phương án 18 lớp · 428 HS |
| 491 | Trường PTDTBT TH&THCS Trung Hà Gộp từ 2: Trường PTDTBT TH Trung Hà · Trường PTDTBT THCS Trung Hà | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 42 | 1.298 | 81 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.308 HS | |
| Xã Trung Sơn | |||||||||||
| 492 | Trường Mầm non Trung Sơn Gộp từ 2: Trường mầm non Đạo Viện · Trường mầm non Công Đa | Mầm non | 08075315 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 14 | 40 | 605 | 75 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 39 lớp · 647 HS |
| 493 | Trường PTDTBT TH&THCS Trung Sơn Gộp từ 2: Trường PTDT Bán trú TH&THCS Đạo Viện · Trường PTDT Bán Trú TH và THCS Công Đa | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 4 | 39 | 1.059 | 62 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 39 lớp · 1.073 HS | |
| 494 | Trường TH&THCS Trung Sơn Gộp từ 2: Trường TH Trung Sơn · Trường THCS Trung Sơn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 23 | 605 | 42 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 527 HS | |
| Xã Trung Thịnh | |||||||||||
| 495 | Trường Mầm non Thu Tà Gộp từ 1: Trường Mầm non Cốc Rế | Mầm non | 02033311 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 9 | 23 | 375 | 33 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 24 lớp · 389 HS |
| 496 | Trường Mầm non Trung Thịnh | Mầm non | 02033317 | Giữ nguyên | 1 | 8 | 23 | 450 | 33 | 0 | Khớp phương án 25 lớp · 445 HS |
| 497 | Trường PTDTBT Tiểu học Trung Thịnh | Tiểu học | 02033410 | Giữ nguyên | 1 | 2 | 26 | 617 | 42 | 3 | Khớp phương án 26 lớp · 618 HS |
| 498 | Trường PTDTBT THCS Trung Thịnh | Trung học cơ sở | 02033502 | Giữ nguyên | 1 | 0 | 13 | 494 | 18 | 2 | Khớp phương án 13 lớp · 502 HS |
| 499 | Trường PTDTBT TH&THCS Cốc Rế Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Cốc Rế · Trường THCS Cốc Rế | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 14 | 411 | 23 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 16 lớp · 416 HS | |
| 500 | Trường PTDTBT TH&THCS Thu Tà Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Thu Tà · Trường PTDTBT THCS Thu Tà | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 2 | 22 | 617 | 40 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 22 lớp · 620 HS | |
| Xã Trường Sinh | |||||||||||
| 501 | Trường Mầm non Trường Sinh Gộp từ 2: Trường MN Hào Phú · Trường MN Đông Lợi | Mầm non | 08076335 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 38 | 909 | 67 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 38 lớp · 898 HS |
| 502 | Trường Tiểu học Trường Sinh Gộp từ 2: Trường TH Hào Phú · TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG LỢI | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 0 | 34 | 962 | 42 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 962 HS | |
| 503 | Trường THCS Trường Sinh Gộp từ 2: Trường THCS Đông Lợi · Trường THCS Hào Phú | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 1 | 2 | 26 | 914 | 36 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 26 lớp · 930 HS | |
| 504 | Trường TH&THCS Trường Sinh Gộp từ 2: Trường TH&THCS Trường Sinh 1 · Trường TH&THCS Trường Sinh 2 | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0 | 20 | 647 | 31 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 673 HS | |
| Xã Tùng Bá | |||||||||||
| 505 | Trường Mầm non Tùng Bá | Mầm non | 02030329 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 20 | 452 | 38 | 3 | Khớp phương án 21 lớp · 481 HS |
| 506 | Trường Tiểu học Tùng Bá Gộp từ 2: Trường Tiểu học A Tùng Bá · Trường Tiểu học B Tùng Bá | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 1 | 27 | 731 | 46 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 29 lớp · 729 HS | |
| 507 | Trường THCS và THPT Tùng Bá Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000825 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 22 | 979 | 42 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Tùng Vài | |||||||||||
| 508 | Trường Mầm non Tùng Vài Gộp từ 3: Trường Mầm non xã Cao Mã Pờ · Trường Mầm non xã Tùng Vài · Trường Mầm non xã Tả Ván | Mầm non | Trường mới lập | 2 | 15 | 47 | 1.036 | 86 | 2 | Khớp phương án gộp 3 trường · 46 lớp · 1.020 HS | |
| 509 | Trường PTDTBT Tiểu học Tả Ván | Tiểu học | 02029414 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 14 | 353 | 22 | 2 | Khớp phương án 13 lớp · 358 HS |
| 510 | Trường PTDTBT Tiểu học Tùng Vài | Tiểu học | 02029403 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 1 | 20 | 563 | 36 | 4 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 511 | Trường PTDTBT THCS Tả Ván | Trung học cơ sở | 02029511 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 8 | 268 | 14 | 2 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 512 | Trường THCS xã Tùng Vài | Trung học cơ sở | 02029506 | Chờ lộ trình năm 2027 | 0 | 0 | 12 | 457 | 21 | 1 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| 513 | Trường PTDTBT TH và THCS Cao Mã Pờ | Liên cấp TH – THCS | 02029508 | Chưa sáp nhập theo phương án | 0 | 0 | 18 | 534 | 30 | 6 | Còn chờ nhập Phương án: sẽ nhập vào trường khác |
| Xã Vị Xuyên | |||||||||||
| 514 | Trường Mầm non Vị Xuyên Gộp từ 4: Trường Mầm non Hoa Mai · Trường Mầm non Họa Mi · Trường Mầm Non Đạo Đức · Trường Mầm Non Sơn Ca | Mầm non | Trường mới lập | 3 | 2 | 43 | 1.094 | 100 | 3 | Khớp phương án gộp 4 trường · 43 lớp · 1.156 HS | |
| 515 | Trường Tiểu học Vị Xuyên Gộp từ 2: Trường Tiểu học 1-5 · Trường Tiểu học Đạo Đức | Tiểu học | Trường mới lập | 2 | 1 | 70 | 2.081 | 116 | 5 | Còn chờ nhập gộp 3 trường · 70 lớp · 2.142 HS | |
| 516 | Trường THCS Lý Tự Trọng | Trung học cơ sở | 02030521 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 411 | 21 | 3 | Khớp phương án 12 lớp · 413 HS |
| 517 | Trường THCS Vị Xuyên Gộp từ 2: Trường THCS Thị trấn Vị Xuyên · Trường THCS Đạo Đức | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 2 | 0 | 44 | 1.653 | 87 | 8 | Còn chờ nhập gộp 3 trường · 44 lớp · 1.660 HS | |
| 518 | Trường THPT Vị Xuyên Sở | Trung học phổ thông | 02000704 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 24 | 1.000 | 47 | 4 | Sở · giữ nguyên |
| 519 | Trường THPT Việt Lâm Sở | Trung học phổ thông | 02000705 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 719 | 38 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| 520 | Trường PTDTNT THCS và THPT Vị Xuyên Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02030E01 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 16 | 497 | 32 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Việt Lâm | |||||||||||
| 521 | Trường Mầm non Việt Lâm Gộp từ 1: Trường Mầm non Quảng Ngần | Mầm non | 02030305 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 4 | 17 | 385 | 37 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 17 lớp · 396 HS |
| 522 | Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Ngần | Liên cấp TH – THCS | 02030611 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 420 | 30 | 3 | Khớp phương án 16 lớp · 390 HS |
| 523 | Trường TH&THCS Việt Lâm Gộp từ 2: Trường Tiểu học Việt Lâm · Trường THCS Việt Lâm | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 19 | 567 | 31 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 562 HS | |
| Xã Vĩnh Tuy | |||||||||||
| 524 | Trường Mầm non Vĩnh Tuy Gộp từ 2: Trường Mầm non Sơn Ca · Trường Mầm non Đông Thành | Mầm non | 02034310 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 4 | 30 | 515 | 56 | 6 | Khớp phương án gộp 3 trường · 30 lớp · 565 HS |
| 525 | Trường Tiểu học Vĩnh Tuy Gộp từ 2: Trường Tiểu học Vĩnh Hảo · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Thành — cấp Tiểu học | Tiểu học | 02034424 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 2 | 40 | 966 | 62 | 5 | Khớp phương án gộp 3 trường · 40 lớp · 961 HS |
| 526 | Trường THCS Vĩnh Tuy Gộp từ 2: Trường Trung học cơ sở Vĩnh Hảo · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Thành — cấp THCS | Trung học cơ sở | 02034510 | Tiếp nhận sáp nhập | 2 | 0 | 23 | 799 | 44 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 23 lớp · 826 HS |
| Xã Xín Mần | |||||||||||
| 527 | Trường Mầm non Bản Díu | Mầm non | 02033308 | Giữ nguyên | 0 | 4 | 15 | 291 | 21 | 0 | Khớp phương án 16 lớp · 320 HS |
| 528 | Trường Mầm non Chí Cà | Mầm non | 02033312 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 13 | 261 | 17 | 0 | Khớp phương án 12 lớp · 268 HS |
| 529 | Trường Mầm non Nàn Xỉn | Mầm non | 02033316 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 13 | 244 | 16 | 0 | Khớp phương án 14 lớp · 268 HS |
| 530 | Trường Mầm non Xín Mần Gộp từ 1: MN Thèn Phàng | Mầm non | 02033318 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 8 | 21 | 483 | 38 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 28 lớp · 488 HS |
| 531 | Trường PTDTBT Tiểu học Chí Cà | Tiểu học | 02033403 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 19 | 478 | 28 | 3 | Khớp phương án 17 lớp · 407 HS |
| 532 | Trường PTDTBT Tiểu học Nàn Xìn | Tiểu học | 02033405 | Giữ nguyên | 0 | 5 | 15 | 367 | 25 | 4 | Khớp phương án 13 lớp · 365 HS |
| 533 | Trường PTDTNT THCS Xín Mần | Trung học cơ sở | 02033E02 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 8 | 279 | 15 | 5 | Khớp phương án 8 lớp · 280 HS |
| 534 | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Díu Gộp từ 2: Trường PTDTBT Tiểu học Bản Díu · Trường THCS Bản Díu | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 25 | 817 | 42 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 840 HS | |
| 535 | Trường PTDTBT TH&THCS Thèn Phàng Gộp từ 2: Trường THCS Thèn Phàng · Trường PTDTBT Tiểu học Thèn Phàng | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 2 | 23 | 817 | 44 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 21 lớp · 758 HS | |
| 536 | Trường PTNT TH&THCS Xín Mần Gộp từ 3: Tiểu học Xín Mần · Trường PTDTBT THCS Chí Cà · Trường PTDTBT THCS Nàn Xỉn | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 32 | 1.120 | 50 | 5 | Còn chờ nhập gộp 4 trường · 32 lớp · 1.120 HS | |
| 537 | Trường THCS và THPT Xín Mần Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000826 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 11 | 460 | 15 | 1 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Xuân Giang | |||||||||||
| 538 | Trường Mầm non Nà Khương | Mầm non | 02035314 | Giữ nguyên | 0 | 7 | 19 | 374 | 29 | 2 | Khớp phương án 19 lớp · 374 HS |
| 539 | Trường Mầm non Xuân Giang | Mầm non | 02035303 | Giữ nguyên | 0 | 3 | 17 | 356 | 33 | 3 | Khớp phương án 17 lớp · 353 HS |
| 540 | Trường PTDTBT TH&THCS Nà Khương Gộp từ 2: PTDTBT Tiểu học Nà Khương · Trường PTDTBT THCS Nà Khương | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 22 | 649 | 42 | 4 | Khớp phương án gộp 2 trường · 0 lớp · 0 HS | |
| 541 | Trường TH&THCS Xuân Giang | Liên cấp TH – THCS | 02035505 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 27 | 852 | 45 | 5 | Khớp phương án 27 lớp · 828 HS |
| 542 | Trường THPT Xuân Giang Sở | Trung học phổ thông | 02000710 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 21 | 846 | 45 | 5 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Xuân Vân | |||||||||||
| 543 | Trường Mầm non Phúc Ninh | Mầm non | 08075326 | Giữ nguyên | 0 | 2 | 16 | 304 | 27 | 0 | Khớp phương án 16 lớp · 327 HS |
| 544 | Trường Mầm non Xuân Vân Gộp từ 1: Trường mầm non Trung Trực | Mầm non | 08075307 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 3 | 27 | 602 | 53 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 27 lớp · 601 HS |
| 545 | Trường Tiểu học Xuân Vân Gộp từ 1: Trường tiểu học Quang Trung | Tiểu học | 08075411 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 37 | 903 | 53 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 38 lớp · 928 HS |
| 546 | Trường TH&THCS Phúc Ninh Gộp từ 2: Trường TH Phúc Ninh · Trường THCS Phúc Ninh | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 1 | 30 | 935 | 50 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 927 HS | |
| 547 | Trường TH&THCS Trung Trực | Liên cấp TH – THCS | 08075518 | Giữ nguyên | 0 | 1 | 18 | 410 | 24 | 0 | Khớp phương án 18 lớp · 440 HS |
| 548 | Trường THCS&THPT Xuân Vân Sở Gộp từ 2: Trường THPT Xuân Vân · Trường THCS Xuân Vân | Liên cấp THCS – THPT | Trường mới lập | 0 | 0! | 45 | 1.934 | 67 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 44 lớp · 1.849 HS | |
| Xã Yên Cường | |||||||||||
| 549 | Trường Mầm non Yên Cường Gộp từ 1: Trường Mầm non Phiêng Luông | Mầm non | 02031111 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 10 | 32 | 793 | 50 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 46 lớp · 925 HS |
| 550 | Trường PTDTBT Tiểu học Yên Cường Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH và THCS Phiêng Luông — cấp Tiểu học | Tiểu học | 02031209 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 8 | 47 | 1.157 | 75 | 3 | Khớp phương án gộp 2 trường · 47 lớp · 1.149 HS |
| 551 | Trường PTDTBT THCS Yên Cường Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH và THCS Phiêng Luông — cấp THCS | Trung học cơ sở | 02031308 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 0 | 19 | 726 | 42 | 5 | Khớp phương án 20 lớp · 730 HS |
| Xã Yên Hoa | |||||||||||
| 552 | Trường Mầm non Yên Hoa Gộp từ 2: Trường MN Khâu Tinh · TRƯỜNG PTDTBT TIỂU HỌC YÊN HOA | Mầm non | 08072308 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 10 | 25 | 426 | 43 | 1 | Khác phương án gộp 2 trường · 25 lớp · 434 HS |
| 553 | Trường PTDTBT TH&THCS Yên Hoa Gộp từ 2: Trường PTDTBT THCS Yên Hoa · PTDTBT TH&THCS Khâu Tinh | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 9 | 45 | 1.071 | 85 | 5 | Khớp phương án gộp 2 trường · 44 lớp · 1.097 HS | |
| 554 | Trường THPT Yên Hoa Sở | Trung học phổ thông | 08000706 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 16 | 639 | 30 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Yên Lập | |||||||||||
| 555 | Trường Mầm non Yên Lập Gộp từ 1: Trường MN Bình Phú | Mầm non | 08073304 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 6 | 21 | 475 | 47 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 20 lớp · 468 HS |
| 556 | Trường PTDTBT TH&THCS Yên Lập Gộp từ 2: Trường TH Yên Lập · Trường PTDTBT THCS Yên Lập | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 0 | 0! | 34 | 1.079 | 51 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 1.073 HS | |
| 557 | Trường TH&THCS Bình Phú | Liên cấp TH – THCS | 08073601 | Giữ nguyên | 1 | 1 | 13 | 384 | 26 | 1 | Khớp phương án 14 lớp · 391 HS |
| Xã Yên Minh | |||||||||||
| 558 | Trường Mầm non Hoa Hồng | Mầm non | 02028001 | Giữ nguyên | 0 | 7 | 23 | 605 | 52 | 3 | Khớp phương án 30 lớp · 650 HS |
| 559 | Trường Mầm non Lao Và Chải | Mầm non | 02028002 | Giữ nguyên | 0 | 12 | 31 | 730 | 39 | 2 | Khớp phương án 31 lớp · 754 HS |
| 560 | Trường Mầm non Yên Minh Gộp từ 3: Trường Mầm non Vần Chải · Trường Mầm non xã Hữu Vinh · Trường Mầm non Đông Minh | Mầm non | Trường mới lập | 2 | 18 | 48 | 1.031 | 80 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 50 lớp · 1.150 HS | |
| 561 | Trường PTDTBT TH&THCS Lao Và Chải Gộp từ 2: Trường PTDT BT Tiểu học Lao và Chải · Trường PTDTBT THCS Lao Và Chải | Liên cấp TH – THCS | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 7 | 54 | 1.600 | 77 | 4 | Khác phương án gộp 2 trường · 54 lớp · 1.586 HS | |
| 562 | Trường PTDTBT TH&THCS Vần Chải Gộp từ 1: Trường PTDTBT TH Hữu Vinh | Liên cấp TH – THCS | 02026604 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 7 | 66 | 1.794 | 95 | 6 | Khớp phương án gộp 2 trường · 66 lớp · 1.784 HS |
| 563 | Trường TH&THCS Yên Minh Gộp từ 3: Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Minh · Trường THCS Hữu Vinh · Trường Tiểu Học và THCS Đông Minh | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 3 | 55 | 1.565 | 87 | 5 | Khớp phương án gộp 3 trường · 57 lớp · 1.639 HS | |
| 564 | Trường PTDTNT THCS và THPT Yên Minh Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000E05 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 18 | 599 | 39 | 17 | Sở · giữ nguyên |
| 565 | Trường THCS&THPT Yên Minh Sở | Liên cấp THCS – THPT | 02000714 | Giữ nguyên | 1 | 0 | 34 | 1.401 | 58 | 7 | Còn chờ nhập gộp 2 trường · 34 lớp · 1.414 HS |
| Xã Yên Nguyên | |||||||||||
| 566 | Trường Mầm non Yên Nguyên Gộp từ 1: Trường MN Hòa Phú | Mầm non | 08073303 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 4 | 31 | 710 | 53 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 30 lớp · 742 HS |
| 567 | Trường TH&THCS Yên Nguyên Gộp từ 3: Trường Tiểu học Yên Nguyên · Trường Tiểu học Hòa Phú · Trường THCS Yên Nguyên | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 2 | 1 | 55 | 1.793 | 85 | 1 | Khớp phương án gộp 3 trường · 57 lớp · 1.820 HS | |
| 568 | Trường THCS và THPT Hòa Phú Sở | Liên cấp THCS – THPT | 08000727 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 26 | 1.132 | 45 | 2 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Yên Phú | |||||||||||
| 569 | Trường Mầm Non Yên Phú Gộp từ 1: Trường mầm Non Yên Lâm | Mầm non | 08074309 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 12 | 37 | 867 | 60 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 36 lớp · 882 HS |
| 570 | Trường Tiểu học Yên Lâm Gộp từ 1: Trường TH&THCS Yên Lâm — cấp Tiểu học | Tiểu học | 08074420 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 5 | 32 | 571 | 43 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 32 lớp · 572 HS |
| 571 | Trường Tiểu học Yên Phú Gộp từ 2: Trường Tiểu Học Minh Phú · Trường Tiểu học Yên Hương | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 3 | 34 | 795 | 49 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 34 lớp · 802 HS | |
| 572 | Trường PTDTBT THCS Yên Lâm Gộp từ 1: Trường TH&THCS Yên Lâm — cấp THCS | Trung học cơ sở | 08074517 | Tiếp nhận sáp nhập | 0 | 0! | 10 | 379 | 17 | 0 | Khớp phương án gộp 2 trường · 12 lớp · 385 HS |
| 573 | Trường THCS Yên Hương | Trung học cơ sở | 08074508 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 15 | 589 | 24 | 0 | Khớp phương án 15 lớp · 611 HS |
| Xã Yên Sơn | |||||||||||
| 574 | Trường Mầm non Yên Sơn 1 Gộp từ 2: Trường mầm non Thắng Quân · Trường mầm non Tứ Quận | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 7 | 41 | 824 | 82 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 42 lớp · 885 HS | |
| 575 | Trường Mầm non Yên Sơn 2 Gộp từ 2: Trường mầm non Lang Quán · Trường mầm non Chân Sơn | Mầm non | Trường mới lập | 1 | 4 | 31 | 651 | 65 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 33 lớp · 708 HS | |
| 576 | Trường Tiểu học Yên Sơn 1 Gộp từ 2: Trường tiểu học Thắng Quân · Trường Tiểu học Tứ Quận | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 3 | 41 | 1.160 | 71 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.178 HS | |
| 577 | Trường Tiểu học Yên Sơn 2 Gộp từ 2: Trường Tiểu học Lang Quán · Trường TH Chân Sơn | Tiểu học | Trường mới lập | 1 | 5 | 41 | 1.007 | 66 | 1 | Khớp phương án gộp 2 trường · 41 lớp · 1.011 HS | |
| 578 | Trường PTDTNT THCS Yên Sơn | Trung học cơ sở | 08000502 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 12 | 413 | 22 | 6 | Khớp phương án 12 lớp · 420 HS |
| 579 | Trường THCS Yên Sơn Gộp từ 4: Trường THCS Thắng Quân · Trường THCS Tứ Quận · Trường THCS Lang Quán · TRƯỜNG THCS CHÂN SƠN | Trung học cơ sở | Trường mới lập | 3 | 3 | 51 | 2.280 | 74 | 2 | Khớp phương án gộp 4 trường · 52 lớp · 2.290 HS | |
| 580 | Trường THPT Trung Sơn Sở | Trung học phổ thông | 08000718 | Giữ nguyên | 0 | 0 | 17 | 759 | 31 | 1 | Sở · giữ nguyên |
| Xã Yên Thành | |||||||||||
| 581 | Trường Mầm non Yên Thành Gộp từ 1: Trường Mầm non Bản Rịa | Mầm non | 02035308 | Tiếp nhận sáp nhập | 1 | 5 | 19 | 361 | 37 | 2 | Khớp phương án gộp 2 trường · 19 lớp · 370 HS |
| 582 | Trường PTDTBT TH&THCS Yên Thành Gộp từ 3: PTDTBT Tiểu học Yên Thành · Trường PTDTBT THCS Yên Thành · Trường PTDTBT TH THCS Bản Rịa | Liên cấp TH – THCS | Trường mới lập | 1 | 0! | 31 | 860 | 62 | 6 | Khớp phương án gộp 3 trường · 31 lớp · 863 HS | |
| Tổng 582 trường | 476 | 1.688 | 16.852 | 496.178 | 28.119 | 1.545 | |||||
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Phương án có, danh sách chưa có (4)
Trường sau sắp xếp ghi trong Biểu 2 nhưng chưa nối được với trường nào đang hoạt động trong danh mục — thường là trường mới theo lộ trình chưa thành lập, hoặc tên khai khác phương án.
| Xã, phường | Tên trường theo phương án | Cấp học | Các trường trước sắp xếp | Ghi chú phương án |
|---|---|---|---|---|
| Trung tâm GDTX tỉnh Tuyên Quang | GDTX / GDNN – GDTX | Trung tâm GDTX tỉnh Tuyên Quang; Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn | Sáp nhập 2 trung tâm | |
| Xã Thàng Tín | Trường PTDTBT Tiểu học Thàng Tín | Tiểu học | Trường PTDTBT TH&THCS Thàng Tín (Giữ cấp TH) | Thành lập theo PA 28 (trong năm 2027) |
| Xã Thàng Tín | Trường PTDTBT Tiểu học Thèn Chu Phìn | Tiểu học | Trường PTDTBT TH&THCS Thèn Chu Phìn (Giữ cấp TH) | Thành lập theo PA 28 (trong năm 2027) |
| Xã Thàng Tín | Trường PTNT TH&THCS Thàng Tín | Liên cấp TH – THCS | Trường PTDTBT TH&THCS Thàng Tín (Lấy THCS); Trường PTDTBT Tiểu học &THCS Thàng Tín (Lấy THCS); Trường PTDTBT THCS Pố Lồ; Trường PTDTBT Tiểu học Pố Lồ | Thành lập theo PA 28 (trong năm 2027) |
Phạm vi: cơ sở giáo dục công lập đang hoạt động sau sắp xếp theo Phương án 158 — cùng phạm vi "trường phải khai" ở trang Số liệu. Trường ngoài công lập, trường chưa thành lập theo lộ trình không có trong danh sách. Số phân hiệu, điểm trường là số lượng các trường tự khai trong phiếu; điểm trường là điểm lẻ, không tính điểm chính; "–" là trường chưa nộp phiếu. Cột Phương án 158 lấy từ Biểu 2 (tên sau sắp xếp, số trường gộp, lớp, học sinh); phương án không có số điểm trường nên dấu ! (phân hiệu + điểm trường ít hơn số trường cũ gộp − 1) chỉ là gợi ý cần rà lại.