Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường MN An Khang | Phường An Tường | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lưỡng Vượng | — | — |
| 2 | Trường MN Sông Lô | Phường An Tường | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Phượng | — | — |
| 3 | Trường Mầm non Hoa Phượng | Phường An Tường | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Sông Lô | 27 | 596 |
| 4 | Trường Mầm non Hưng Thành | Phường An Tường | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường mầm non Hoàng Khai | 29 | 687 |
| 5 | Trường Mầm non Lưỡng Vượng | Phường An Tường | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN An Khang | 22 | 489 |
| 6 | Trường mầm non Hoàng Khai | Phường An Tường | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hưng Thành | — | — |
| 7 | Trường Tiểu học An Khang | Phường An Tường | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Lưỡng Vượng | — | — |
| 8 | Trường Tiểu học An Tường | Phường An Tường | TH | hoạt động | 25 | 985 |
| 9 | Trường Tiểu học Hoàng Khai | Phường An Tường | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Hưng Thành | — | — |
| 10 | Trường Tiểu học Hưng Thành | Phường An Tường | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Hoàng Khai | 32 | 958 |
| 11 | Trường Tiểu học Lưỡng Vượng | Phường An Tường | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học An Khang | 28 | 820 |
| 12 | Trường THCS An Khang | Phường An Tường | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Lưỡng Vượng | — | — |
| 13 | Trường THCS An Tường | Phường An Tường | THCS | hoạt động | 23 | 1.127 |
| 14 | Trường THCS Hoàng Khai | Phường An Tường | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Hưng Thành | — | — |
| 15 | Trường THCS Hưng Thành | Phường An Tường | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Hoàng Khai | 24 | 1.036 |
| 16 | Trường THCS Lưỡng Vượng | Phường An Tường | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS An Khang | 18 | 740 |
| 17 | Trường THPT Nguyễn Văn Huyên chuẩn QG | Phường An Tường | THPT | hoạt động | 39 | 1.792 |
| 18 | Trường MN Thái Long | Phường Bình Thuận | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Bình Thuận | — | — |
| 19 | Trường MN Tân Bình | Phường Bình Thuận | MN | hoạt động | 7 | 163 |
| 20 | Trường MN Đội Cấn | Phường Bình Thuận | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Bình Thuận | — | — |
| 21 | Trường Mầm non Bình Thuận | Phường Bình Thuận | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Thái Long · Trường MN Đội Cấn | 35 | 665 |
| 22 | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN | Phường Bình Thuận | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Bình Thuận | — | — |
| 23 | Trường TH Trần Phú | Phường Bình Thuận | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Trần Phú | — | — |
| 24 | Trường THCS Trần Phú | Phường Bình Thuận | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Trần Phú | — | — |
| 25 | Trường THCS Đội Cấn | Phường Bình Thuận | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Bình Thuận | — | — |
| 26 | Trường THPT Sông Lô | Phường Bình Thuận | THPT | hoạt động | 24 | 1.040 |
| 27 | Trường TH&THCS Bình Thuận | Phường Bình Thuận | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỘI CẤN · Trường THCS Đội Cấn | 39 | 1.300 |
| 28 | Trường TH&THCS Thái Long | Phường Bình Thuận | TH-THCS | hoạt động | 18 | 701 |
| 29 | Trường TH&THCS Trần Phú | Phường Bình Thuận | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Trần Phú · Trường THCS Trần Phú | 27 | 1.019 |
| 30 | Trường Mầm non Hoa Sen | Phường Hà Giang 1 | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Phương Độ · Trường Mầm non Hướng Dương | 26 | 629 |
| 31 | Trường Mầm non Hoạ Mi | Phường Hà Giang 1 | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Phương Thanh · Trường Mầm non Phương Thiện | 24 | 520 |
| 32 | Trường Mầm non Hướng Dương | Phường Hà Giang 1 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Sen | — | — |
| 33 | Trường Mầm non Phương Thanh | Phường Hà Giang 1 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoạ Mi | — | — |
| 34 | Trường Mầm non Phương Thiện | Phường Hà Giang 1 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoạ Mi | — | — |
| 35 | Trường Mầm non Phương Độ | Phường Hà Giang 1 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Sen | — | — |
| 36 | Trường TH Phương Độ | Phường Hà Giang 1 | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phương Thiện | — | — |
| 37 | Trường Tiểu học Lê Lợi | Phường Hà Giang 1 | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | 36 | 1.214 |
| 38 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Phường Hà Giang 1 | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Lê Lợi | — | — |
| 39 | Trường Tiểu học Phương Thiện | Phường Hà Giang 1 | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Phương Độ | 21 | 655 |
| 40 | Trường THCS Lê Lợi | Phường Hà Giang 1 | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Phương Thiện · Trường THCS Phương Độ | 40 | 1.473 |
| 41 | Trường THCS Lê Quý Đôn | Phường Hà Giang 1 | THCS | hoạt động | 12 | 432 |
| 42 | Trường THCS Phương Thiện | Phường Hà Giang 1 | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Lê Lợi | — | — |
| 43 | Trường THCS Phương Độ | Phường Hà Giang 1 | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Lê Lợi | — | — |
| 44 | Trường THCS Quang Trung | Phường Hà Giang 1 | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Yên Biên (Phường Hà Giang 2) | — | — |
| 45 | Trường THPT Chuyên Hà Giang chuẩn QG | Phường Hà Giang 1 | THPT | hoạt động | 30 | 1.029 |
| 46 | Trung tâm GDTX Hà Giang | Phường Hà Giang 2 | GDTX | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trung tâm GDNN-GDTX Vị Xuyên · Trung tâm GDNN-GDTX Bắc Mê | 39 | 1.552 |
| 47 | Trường MN Nụ cười hạnh phúc | Phường Hà Giang 2 | MN | hoạt động | 5 | 75 |
| 48 | Trường Mầm non Hoa Hồng | Phường Hà Giang 2 | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Sơn Ca · Trường Mầm non Hoa Lê · Trường Mầm non Hoa Mai | 31 | 762 |
| 49 | Trường Mầm non Hoa Lê | Phường Hà Giang 2 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Hồng | — | — |
| 50 | Trường Mầm non Hoa Mai | Phường Hà Giang 2 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Hồng | — | — |
| 51 | Trường Mầm non Hoa lan | Phường Hà Giang 2 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sao Mai | — | — |
| 52 | Trường Mầm non Hoa Đào | Phường Hà Giang 2 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Quang Trung | — | — |
| 53 | Trường Mầm non Phong Quang | Phường Hà Giang 2 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Quang Trung | — | — |
| 54 | Trường Mầm non Quang Trung | Phường Hà Giang 2 | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Hoa Đào · Trường Mầm non Phong Quang | 21 | 543 |
| 55 | Trường Mầm non Sao Mai | Phường Hà Giang 2 | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Hoa lan | 24 | 617 |
| 56 | Trường Mầm non Star academy | Phường Hà Giang 2 | MN | hoạt động | 7 | 99 |
| 57 | Trường Mầm non Sơn Ca | Phường Hà Giang 2 | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Hồng | — | — |
| 58 | Trường TH Nguyễn Huệ | Phường Hà Giang 2 | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Trần Phú | — | — |
| 59 | Trường TH Quang Trung | Phường Hà Giang 2 | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Trần Phú | — | — |
| 60 | Trường Tiểu học Hồng Quân | Phường Hà Giang 2 | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Trần Phú | — | — |
| 61 | Trường Tiểu học Kim Đồng | Phường Hà Giang 2 | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Minh Khai | — | — |
| 62 | Trường Tiểu học Minh Khai | Phường Hà Giang 2 | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Phong Quang · Trường Tiểu học Kim Đồng | 39 | 1.280 |
| 63 | Trường Tiểu học Phong Quang | Phường Hà Giang 2 | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Minh Khai | — | — |
| 64 | Trường Tiểu học Trần Phú | Phường Hà Giang 2 | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Nguyễn Huệ · Trường TH Quang Trung · Trường Tiểu học Hồng Quân | 52 | 1.776 |
| 65 | Trường THCS Minh Khai | Phường Hà Giang 2 | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Phong Quang · Trường THCS Ngọc Hà | 39 | 1.544 |
| 66 | Trường THCS Ngọc Hà | Phường Hà Giang 2 | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Minh Khai | — | — |
| 67 | Trường THCS Phong Quang | Phường Hà Giang 2 | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Minh Khai | — | — |
| 68 | Trường THCS Yên Biên | Phường Hà Giang 2 | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Quang Trung | 31 | 1.273 |
| 69 | Trường PTDTNT THPT Hà Giang chuẩn QG | Phường Hà Giang 2 | THPT | hoạt động | 18 | 553 |
| 70 | Trường THPT Lê Hồng Phong chuẩn QG | Phường Hà Giang 2 | THPT | hoạt động | 30 | 1.315 |
| 71 | Trung tâm GDTX Tuyên Quang | Phường Minh Xuân | GDTX | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trung tâm GDNN-GDTX Yên Sơn | 36 | 1.438 |
| 72 | Trường MN Hoa Hồng TP | Phường Minh Xuân | MN | hoạt động | 10 | 207 |
| 73 | Trường MN Hoa Mai TP | Phường Minh Xuân | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phan Thiết | — | — |
| 74 | Trường MN Hoa Sen TP | Phường Minh Xuân | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phan Thiết | — | — |
| 75 | Trường MN Kim Phú | Phường Minh Xuân | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Trung Môn | — | — |
| 76 | Trường MN Pony | Phường Minh Xuân | MN | hoạt động | 5 | 56 |
| 77 | Trường MN Sao Mai TP | Phường Minh Xuân | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Tân Trào | — | — |
| 78 | Trường MN Tân Hà | Phường Minh Xuân | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Tân Trào | — | — |
| 79 | Trường MN Ỷ La | Phường Minh Xuân | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Trung Môn | — | — |
| 80 | Trường Mầm non Phan Thiết | Phường Minh Xuân | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Hoa Sen TP · Trường MN Hoa Mai TP | 42 | 859 |
| 81 | Trường Mầm non Trung Môn | Phường Minh Xuân | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Ỷ La · Trường MN Kim Phú | 36 | 862 |
| 82 | Trường Mầm non Tân Trào | Phường Minh Xuân | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Tân Hà · Trường MN Sao Mai TP | 37 | 784 |
| 83 | TH Trường Thành | Phường Minh Xuân | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phan Thiết | — | — |
| 84 | Tiểu học Bình Thuận | Phường Minh Xuân | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Hồng Thái | — | — |
| 85 | Tiểu học Lê Văn Tám | Phường Minh Xuân | TH | hoạt động | 31 | 1.010 |
| 86 | Trường Tiểu học Hồng Thái | Phường Minh Xuân | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Tiểu học Bình Thuận | 53 | 2.236 |
| 87 | Trường Tiểu học Phan Thiết | Phường Minh Xuân | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← TH Trường Thành | 43 | 1.703 |
| 88 | Trường Tiểu học Trung Môn | Phường Minh Xuân | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Ỷ La | — | — |
| 89 | Trường Tiểu học Ỷ La | Phường Minh Xuân | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Trung Môn | 48 | 1.611 |
| 90 | Trường THCS Bình Thuận | Phường Minh Xuân | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phan Thiết | — | — |
| 91 | Trường THCS Hồng Thái - Tuyên Quang | Phường Minh Xuân | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phan Thiết | — | — |
| 92 | Trường THCS Kim Phú | Phường Minh Xuân | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Ỷ La | — | — |
| 93 | Trường THCS Lê Quý Đôn | Phường Minh Xuân | THCS | hoạt động | 27 | 1.215 |
| 94 | Trường THCS Phan Thiết | Phường Minh Xuân | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Bình Thuận · Trường THCS Hồng Thái - Tuyên Quang | 56 | 2.520 |
| 95 | Trường THCS Trung Môn | Phường Minh Xuân | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Ỷ La | — | — |
| 96 | Trường THCS Ỷ La | Phường Minh Xuân | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Kim Phú · Trường THCS Trung Môn | 52 | 2.340 |
| 97 | Trường THPT Chuyên Tuyên Quang | Phường Minh Xuân | THPT | hoạt động | 38 | 1.325 |
| 98 | Trường THPT Tân Trào chuẩn QG | Phường Minh Xuân | THPT | hoạt động | 40 | 1.846 |
| 99 | Trường THPT Xuân Huy | Phường Minh Xuân | THPT | hoạt động | 23 | 1.041 |
| 100 | Trường THPT Ỷ La chuẩn QG | Phường Minh Xuân | THPT | hoạt động | 26 | 1.175 |
trang 1 trên 13
Sau →
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Trường chưa thành lập (lộ trình 2026, 2027) chưa phải khai và không tính vào tiến độ. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.