TK Sở GDĐT Tuyên Quang Theo dõi mạng lưới trường theo PA 158 UBND
Ctrl K

Số liệu mạng lưới giáo dục

Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027

Cập nhật số liệu →

124 xã, phường

chỉ tính trường do xã, phường quản lý Tải Excel
TTXã, phường TrướcSauGiảm Lộ trình Đã nộpTiến độ khai
1 Phường An Tường 16 9 −7 — 9/9
100%
2 Phường Bình Thuận 7 4 −3 — 4/4
100%
3 Phường Hà Giang 1 15 6 −9 — 6/6
100%
4 Phường Hà Giang 2 20 7 −13 — 7/7
100%
5 Phường Minh Xuân 22 9 −13 — 9/9
100%
6 Phường Mỹ Lâm 11 4 −7 — 4/4
100%
7 Phường Nông Tiến 7 3 −4 — 3/3
100%
8 Xã Bình An 6 3 −3 — 3/3
100%
9 Xã Bình Ca 9 3 −6 — 3/3
100%
10 Xã Bình Xa 7 4 −3 — 4/4
100%
11 Xã Bạch Ngọc 7 3 −4 — 3/3
100%
12 Xã Bạch Xa 9 6 −3 — 6/6
100%
13 Xã Bạch Đích 9 4 −5 chờ lập · 2027 4/4
100%
14 Xã Bản Máy 7 5 −2 −1 · 2027 5/5
100%
15 Xã Bắc Mê 11 5 −6 — 5/5
100%
16 Xã Bắc Quang 16 6 −10 — 6/6
100%
17 Xã Bằng Hành 9 6 −3 — 6/6
100%
18 Xã Bằng Lang 6 3 −3 — 3/3
100%
19 Xã Cao Bồ 2 2 — — 2/2
100%
20 Xã Chiêm Hóa 15 6 −9 — 6/6
100%
21 Xã Cán Tỷ 6 5 −1 −1 · 2027 5/5
100%
22 Xã Côn Lôn 4 3 −1 — 3/3
100%
23 Xã Du Già 6 3 −3 — 3/3
100%
24 Xã Giáp Trung 3 2 −1 — 2/2
100%
25 Xã Hoàng Su Phì 11 3 −8 — 3/3
100%
26 Xã Hàm Yên 12 7 −5 — 7/7
100%
27 Xã Hòa An 8 3 −5 — 3/3
100%
28 Xã Hùng An 8 3 −5 — 3/3
100%
29 Xã Hùng Lợi 6 4 −2 — 4/4
100%
30 Xã Hùng Đức 4 3 −1 — 3/3
100%
31 Xã Hồ Thầu 6 3 −3 — 3/3
100%
32 Xã Hồng Sơn 11 7 −4 — 7/7
100%
33 Xã Hồng Thái 8 4 −4 — 4/4
100%
34 Xã Khuôn Lùng 6 3 −3 — 3/3
100%
35 Xã Khâu Vai 8 5 −3 — 5/5
100%
36 Xã Kim Bình 8 3 −5 — 3/3
100%
37 Xã Kiên Đài 6 3 −3 — 3/3
100%
38 Xã Kiến Thiết 3 2 −1 — 2/2
100%
39 Xã Lao Chải 6 4 −2 −2 · 2027 4/4
100%
40 Xã Linh Hồ 10 6 −4 — 6/6
100%
41 Xã Liên Hiệp 6 3 −3 — 3/3
100%
42 Xã Lâm Bình 7 6 −1 — 6/6
100%
43 Xã Lùng Tám 8 4 −4 — 4/4
100%
44 Xã Lũng Cú 8 6 −2 −1 · 2027 6/6
100%
45 Xã Lũng Phìn 9 3 −6 — 3/3
100%
46 Xã Lực Hành 8 4 −4 — 4/4
100%
47 Xã Minh Ngọc 4 3 −1 — 3/3
100%
48 Xã Minh Quang 8 5 −3 — 5/5
100%
49 Xã Minh Sơn 3 2 −1 — 2/2
100%
50 Xã Minh Thanh 9 3 −6 — 3/3
100%
51 Xã Minh Tân 4 2 −2 — 2/2
100%
52 Xã Mèo Vạc 13 4 −9 — 4/4
100%
53 Xã Mậu Duệ 10 5 −5 — 5/5
100%
54 Xã Nghĩa Thuận 6 5 −1 −1 · 2027 5/5
100%
55 Xã Ngọc Long 3 2 −1 — 2/2
100%
56 Xã Ngọc Đường 5 3 −2 — 3/3
100%
57 Xã Nhữ Khê 10 6 −4 — 6/6
100%
58 Xã Niêm Sơn 6 3 −3 — 3/3
100%
59 Xã Nà Hang 8 4 −4 — 4/4
100%
60 Xã Nấm Dẩn 8 4 −4 — 4/4
100%
61 Xã Nậm Dịch 6 3 −3 — 3/3
100%
62 Xã Phù Lưu 7 5 −2 — 5/5
100%
63 Xã Phú Linh 10 3 −7 — 3/3
100%
64 Xã Phú Lương 9 3 −6 — 3/3
100%
65 Xã Phố Bảng 11 6 −5 — 6/6
100%
66 Xã Pà Vầy Sủ 14 9 −5 — 9/9
100%
67 Xã Pờ Ly Ngài 6 2 −4 — 2/2
100%
68 Xã Quang Bình 9 5 −4 — 5/5
100%
69 Xã Quản Bạ 9 5 −4 — 5/5
100%
70 Xã Quảng Nguyên 3 2 −1 — 2/2
100%
71 Xã Sà Phìn 9 3 −6 chờ lập · 2027 3/3
100%
72 Xã Sơn Dương 15 7 −8 — 7/7
100%
73 Xã Sơn Thủy 9 6 −3 — 6/6
100%
74 Xã Sơn Vĩ 9 5 −4 — 5/5
100%
75 Xã Sủng Máng 9 3 −6 — 3/3
100%
76 Xã Thanh Thủy 5 2 −3 — 2/2
100%
77 Xã Thuận Hòa 5 3 −2 — 3/3
100%
78 Xã Thàng Tín 7 5 −2 −1 · 2027 5/5
100%
79 Xã Thái Bình 8 5 −3 — 5/5
100%
80 Xã Thái Hòa 6 4 −2 — 4/4
100%
81 Xã Thái Sơn 8 5 −3 — 5/5
100%
82 Xã Thông Nguyên 4 2 −2 — 2/2
100%
83 Xã Thượng Lâm 5 2 −3 — 2/2
100%
84 Xã Thượng Nông 4 3 −1 — 3/3
100%
85 Xã Thượng Sơn 4 3 −1 — 3/3
100%
86 Xã Thắng Mố 9 3 −6 chờ lập · 2027 3/3
100%
87 Xã Tiên Nguyên 3 2 −1 — 2/2
100%
88 Xã Tiên Yên 9 4 −5 — 4/4
100%
89 Xã Tri Phú 5 3 −2 — 3/3
100%
90 Xã Trung Hà 3 2 −1 — 2/2
100%
91 Xã Trung Sơn 7 3 −4 — 3/3
100%
92 Xã Trung Thịnh 9 6 −3 — 6/6
100%
93 Xã Trường Sinh 9 4 −5 — 4/4
100%
94 Xã Tát Ngà 6 3 −3 — 3/3
100%
95 Xã Tân An 5 2 −3 — 2/2
100%
96 Xã Tân Long 6 3 −3 — 3/3
100%
97 Xã Tân Mỹ 6 3 −3 — 3/3
100%
98 Xã Tân Quang 7 4 −3 — 4/4
100%
99 Xã Tân Thanh 8 4 −4 — 4/4
100%
100 Xã Tân Tiến 6 2 −4 — 2/2
100%
101 Xã Tân Trào 9 5 −4 — 5/5
100%
102 Xã Tân Trịnh 6 4 −2 — 4/4
100%
103 Xã Tùng Bá 3 2 −1 — 2/2
100%
104 Xã Tùng Vài 8 6 −2 −2 · 2027 6/6
100%
105 Xã Việt Lâm 5 3 −2 — 3/3
100%
106 Xã Vĩnh Tuy 8 3 −5 — 3/3
100%
107 Xã Vị Xuyên 11 4 −7 — 4/4
100%
108 Xã Xuân Giang 5 4 −1 — 4/4
100%
109 Xã Xuân Vân 9 5 −4 — 5/5
100%
110 Xã Xín Mần 15 10 −5 — 10/10
100%
111 Xã Yên Cường 5 3 −2 — 3/3
100%
112 Xã Yên Hoa 5 2 −3 — 2/2
100%
113 Xã Yên Lập 5 3 −2 — 3/3
100%
114 Xã Yên Minh 13 6 −7 — 6/6
100%
115 Xã Yên Nguyên 5 2 −3 — 2/2
100%
116 Xã Yên Phú 8 5 −3 — 5/5
100%
117 Xã Yên Sơn 13 6 −7 — 6/6
100%
118 Xã Yên Thành 5 2 −3 — 2/2
100%
119 Xã Đông Thọ 11 5 −6 — 5/5
100%
120 Xã Đường Hồng 9 4 −5 — 4/4
100%
121 Xã Đường Thượng 6 4 −2 — 4/4
100%
122 Xã Đồng Tâm 7 4 −3 — 4/4
100%
123 Xã Đồng Văn 13 8 −5 chờ lập · 2027 8/8
100%
124 Xã Đồng Yên 8 3 −5 — 3/3
100%

Cột “Trước”, “Sau” đếm theo danh mục thật của ngành trên địa bàn từng xã, nên tổng có thể lệch chút ít so với bảng phương án ở trang Toàn tỉnh. “Sau” là số trường đang hoạt động; trường chưa thành lập không tính vào cột nào.

Cột “Lộ trình” là phần phương án hẹn năm 2026, 2027: số trường sẽ còn giảm khi trường mới được thành lập (−1 · 2027), hoặc trường mới đang chờ lập. Đến hạn đó các trường cũ vẫn dạy học và vẫn khai số liệu — đây không phải xã chậm tiến độ. Rê chuột lên ô để xem tên trường.