Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
1.264 trường
trang 11/13| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Trường THCS và THPT Kháng Nhật | Xã Tân Thanh | THCS-THPT | hoạt động | · | · |
| 1002 | Trường TH&THCS Hợp Hòa | Xã Tân Thanh | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1003 | Trường TH&THCS Tân Thanh | Xã Tân Thanh | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1004 | Trường TH&THCS Tân Thanh 1 | Xã Tân Thanh | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tân Thanh | — | — |
| 1005 | Trường TH&THCS Tân Thanh 2 | Xã Tân Thanh | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tân Thanh | — | — |
| 1006 | Trường Mầm non Bản Nhùng | Xã Tân Tiến | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Tân Tiến | — | — |
| 1007 | Trường Mầm non Tân Tiến | Xã Tân Tiến | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1008 | Trường Mầm non Túng Sán | Xã Tân Tiến | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Tân Tiến | — | — |
| 1009 | Trường mầm non Tân Tiến | Xã Tân Tiến | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 1010 | Trường Tiểu học Tân Tiến | Xã Tân Tiến | TH | đã sáp nhập | — | — |
| 1011 | Trường THCS Tân Tiến | Xã Tân Tiến | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Tân Long | — | — |
| 1012 | Trường PTDT BT TH&THCS Túng Sán | Xã Tân Tiến | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tân Tiến | — | — |
| 1013 | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Nhùng | Xã Tân Tiến | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tân Tiến | — | — |
| 1014 | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Tiến | Xã Tân Tiến | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1015 | Trường TH&THCS Tân Tiến | Xã Tân Tiến | TH-THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 1016 | Trường Mầm non Kim Quan | Xã Tân Trào | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1017 | Trường Mầm non Trung Yên | Xã Tân Trào | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1018 | Trường Mầm non Tân Trào | Xã Tân Trào | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1019 | Trường TH Tân Trào | Xã Tân Trào | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng | — | — |
| 1020 | Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng | Xã Tân Trào | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1021 | Trường tiểu học Kim Quan | Xã Tân Trào | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Tôn Đức Thắng | — | — |
| 1022 | Trường THCS Kim Quan | Xã Tân Trào | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Tân Trào | — | — |
| 1023 | Trường THCS Trung Yên | Xã Tân Trào | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Tân Trào | — | — |
| 1024 | Trường THCS Tân Trào | Xã Tân Trào | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1025 | Trường Mầm non Tân Bắc | Xã Tân Trịnh | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1026 | Trường Mầm non Tân Trịnh | Xã Tân Trịnh | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1027 | Trường Tiểu học Tân Bắc | Xã Tân Trịnh | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tân Bắc | — | — |
| 1028 | Trường Tiểu học Tân Trịnh | Xã Tân Trịnh | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tân Trịnh | — | — |
| 1029 | Trường THCS Tân Bắc | Xã Tân Trịnh | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tân Bắc | — | — |
| 1030 | Trường THCS Tân Trịnh | Xã Tân Trịnh | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tân Trịnh | — | — |
| 1031 | Trường TH&THCS Tân Bắc | Xã Tân Trịnh | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1032 | Trường TH&THCS Tân Trịnh | Xã Tân Trịnh | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1033 | Trường Mầm non Tùng Bá | Xã Tùng Bá | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1034 | Trường Tiểu học A Tùng Bá | Xã Tùng Bá | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Tùng Bá | — | — |
| 1035 | Trường Tiểu học B Tùng Bá | Xã Tùng Bá | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Tùng Bá | — | — |
| 1036 | Trường Tiểu học Tùng Bá | Xã Tùng Bá | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1037 | Trường THCS và THPT Tùng Bá chuẩn QG | Xã Tùng Bá | THCS-THPT | hoạt động | 22 | 979 |
| 1038 | Trường Mầm non Tùng Vài | Xã Tùng Vài | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1039 | Trường Mầm non xã Cao Mã Pờ | Xã Tùng Vài | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 1040 | Trường Mầm non xã Tùng Vài | Xã Tùng Vài | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 1041 | Trường Mầm non xã Tả Ván | Xã Tùng Vài | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 1042 | Trường PTDTBT Tiểu học Cao Mã Pờ | Xã Tùng Vài | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1043 | Trường PTDTBT Tiểu học Tùng Vài | Xã Tùng Vài | TH | hoạt động | · | · |
| 1044 | Trường PTDTBT Tiểu học Tả Ván | Xã Tùng Vài | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1045 | Trường PTDTBT THCS Tả Ván | Xã Tùng Vài | THCS | hoạt động | · | · |
| 1046 | Trường THCS xã Tùng Vài | Xã Tùng Vài | THCS | hoạt động | · | · |
| 1047 | Trường PTDTBT TH và THCS Cao Mã Pờ | Xã Tùng Vài | TH-THCS | hoạt động | · | · |
| 1048 | Trường PTNT TH&THCS Tùng Vài | Xã Tùng Vài | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1049 | Trường Mầm non Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Việt Lâm | — | — |
| 1050 | Trường Tiểu học Việt Lâm | Xã Việt Lâm | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Việt Lâm | — | — |
| 1051 | Trường THCS Việt Lâm | Xã Việt Lâm | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Việt Lâm | — | — |
| 1052 | Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Ngần | Xã Việt Lâm | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1053 | Trường TH&THCS Việt Lâm | Xã Việt Lâm | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1054 | Trường Mầm non Sơn Ca | Xã Vĩnh Tuy | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 1055 | Trường Mầm non Đông Thành | Xã Vĩnh Tuy | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Vĩnh Tuy | — | — |
| 1056 | Trường Tiểu học Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tuy | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Vĩnh Tuy | — | — |
| 1057 | Trường Tiểu học Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Tuy | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1058 | Trường THCS Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Tuy | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1059 | Trường Trung học cơ sở Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tuy | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Vĩnh Tuy | — | — |
| 1060 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đông Thành | Xã Vĩnh Tuy | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Vĩnh Tuy | — | — |
| 1061 | Trung tâm GDNN-GDTX Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên | GDTX | đã sáp nhập → Trung tâm GDTX Hà Giang | — | — |
| 1062 | Trường Mầm Non Sơn Ca | Xã Vị Xuyên | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Vị Xuyên | — | — |
| 1063 | Trường Mầm Non Đạo Đức | Xã Vị Xuyên | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Vị Xuyên | — | — |
| 1064 | Trường Mầm non Hoa Mai | Xã Vị Xuyên | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Vị Xuyên | — | — |
| 1065 | Trường Mầm non Họa Mi | Xã Vị Xuyên | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Vị Xuyên | — | — |
| 1066 | Trường Mầm non Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1067 | Trường Tiểu học 1-5 | Xã Vị Xuyên | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Vị Xuyên | — | — |
| 1068 | Trường Tiểu học Thị trấn Việt Lâm | Xã Vị Xuyên | TH | đã sáp nhập | — | — |
| 1069 | Trường Tiểu học Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1070 | Trường Tiểu học Đạo Đức | Xã Vị Xuyên | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Vị Xuyên | — | — |
| 1071 | Trường THCS Lý Tự Trọng | Xã Vị Xuyên | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1072 | Trường THCS Thị trấn Việt Lâm | Xã Vị Xuyên | THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 1073 | Trường THCS Thị trấn Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên | THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 1074 | Trường THCS Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1075 | Trường THCS Đạo Đức | Xã Vị Xuyên | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Vị Xuyên | — | — |
| 1076 | Trường PTDTNT THCS và THPT Vị Xuyên | Xã Vị Xuyên | THCS-THPT | hoạt động | · | · |
| 1077 | Trường THPT Việt Lâm | Xã Vị Xuyên | THPT | hoạt động | · | · |
| 1078 | Trường THPT Vị Xuyên chuẩn QG | Xã Vị Xuyên | THPT | hoạt động | · | · |
| 1079 | Trường Mầm non Nà Khương | Xã Xuân Giang | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1080 | Trường Mầm non Xuân Giang | Xã Xuân Giang | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1081 | PTDTBT Tiểu học Nà Khương | Xã Xuân Giang | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Nà Khương | — | — |
| 1082 | Trường PTDTBT THCS Nà Khương | Xã Xuân Giang | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Nà Khương | — | — |
| 1083 | Trường THPT Xuân Giang | Xã Xuân Giang | THPT | hoạt động | · | · |
| 1084 | Trường PTDTBT TH&THCS Nà Khương | Xã Xuân Giang | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1085 | Trường TH&THCS Xuân Giang | Xã Xuân Giang | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1086 | Trường Mầm non Phúc Ninh | Xã Xuân Vân | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1087 | Trường Mầm non Xuân Vân | Xã Xuân Vân | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1088 | Trường mầm non Trung Trực | Xã Xuân Vân | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Xuân Vân | — | — |
| 1089 | Trường TH Phúc Ninh | Xã Xuân Vân | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phúc Ninh | — | — |
| 1090 | Trường Tiểu học Xuân Vân | Xã Xuân Vân | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1091 | Trường tiểu học Quang Trung | Xã Xuân Vân | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Xuân Vân | — | — |
| 1092 | Trường THCS Phúc Ninh | Xã Xuân Vân | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phúc Ninh | — | — |
| 1093 | Trường THCS Xuân Vân | Xã Xuân Vân | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS&THPT Xuân Vân | — | — |
| 1094 | Trường THCS&THPT Xuân Vân | Xã Xuân Vân | THCS-THPT | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1095 | Trường THPT Xuân Vân | Xã Xuân Vân | THPT | đã sáp nhập → Trường THCS&THPT Xuân Vân | — | — |
| 1096 | Trường TH&THCS Phúc Ninh | Xã Xuân Vân | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1097 | Trường TH&THCS Trung Trực | Xã Xuân Vân | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1098 | MN Thèn Phàng | Xã Xín Mần | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Xín Mần | — | — |
| 1099 | Trường Mầm non Bản Díu | Xã Xín Mần | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 1100 | Trường Mầm non Chí Cà | Xã Xín Mần | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.