Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | Xã Bắc Mê | TH | đã sáp nhập → Trường TH và THCS Yên Phú | — | — |
| 202 | Trường Tiểu học Yên Phong | Xã Bắc Mê | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH& THCS Yên Phong | — | — |
| 203 | Trường PTDTBT THCS Lạc Nông | Xã Bắc Mê | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Lạc Nông | — | — |
| 204 | Trường THCS Yên Phong | Xã Bắc Mê | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH& THCS Yên Phong | — | — |
| 205 | Trường THCS Yên Phú | Xã Bắc Mê | THCS | đã sáp nhập → Trường TH và THCS Yên Phú | — | — |
| 206 | Trường PTDTNT THCS và THPT Bắc Mê | Xã Bắc Mê | THCS-THPT | hoạt động | 14 | 437 |
| 207 | Trường THPT Bắc Mê chuẩn QG | Xã Bắc Mê | THPT | hoạt động | 18 | 775 |
| 208 | Trường PTDTBT TH& THCS Yên Phong | Xã Bắc Mê | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Yên Phong · Trường THCS Yên Phong | 12 | 334 |
| 209 | Trường PTDTBT TH&THCS Lạc Nông | Xã Bắc Mê | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDT BT Tiểu học Lạc Nông · Trường PTDTBT THCS Lạc Nông | 21 | 494 |
| 210 | Trường TH và THCS Yên Phú | Xã Bắc Mê | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Trần Quốc Toản · Trường THCS Yên Phú | 38 | 1.093 |
| 211 | Trường TCDTNT-GDTX Bắc Quang | Xã Bắc Quang | GDTX | hoạt động | 19 | 803 |
| 212 | Trường Mầm non Bắc Quang | Xã Bắc Quang | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Việt Vinh · Trường Mầm non Hoa Mai · Trường Mầm non Việt Quang I | 37 | 814 |
| 213 | Trường Mầm non Hoa Mai | Xã Bắc Quang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Bắc Quang | — | — |
| 214 | Trường Mầm non Quang Minh | Xã Bắc Quang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Việt Quang | — | — |
| 215 | Trường Mầm non Việt Quang | Xã Bắc Quang | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Quang Minh · Trường Mầm non Việt Quang II | 37 | 1.534 |
| 216 | Trường Mầm non Việt Quang I | Xã Bắc Quang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Bắc Quang | — | — |
| 217 | Trường Mầm non Việt Quang II | Xã Bắc Quang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Việt Quang | — | — |
| 218 | Trường Mầm non Việt Vinh | Xã Bắc Quang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Bắc Quang | — | — |
| 219 | Trường Tiểu học Bắc Quang | Xã Bắc Quang | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Việt Vinh · Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | 51 | 1.445 |
| 220 | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | Xã Bắc Quang | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Việt Quang | — | — |
| 221 | Trường Tiểu học Minh Lập | Xã Bắc Quang | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Việt Quang | — | — |
| 222 | Trường Tiểu học Nguyễn Huệ | Xã Bắc Quang | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Việt Quang | — | — |
| 223 | Trường Tiểu học Nguyễn Trãi | Xã Bắc Quang | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Bắc Quang | — | — |
| 224 | Trường Tiểu học Tân Tiến | Xã Bắc Quang | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Việt Quang | — | — |
| 225 | Trường Tiểu học Việt Quang | Xã Bắc Quang | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Minh Lập · Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ · Trường Tiểu học Nguyễn Huệ · Trường Tiểu học Tân Tiến | 56 | 1.447 |
| 226 | Trường Tiểu học Việt Vinh | Xã Bắc Quang | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Bắc Quang | — | — |
| 227 | Trường THCS Bắc Quang | Xã Bắc Quang | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Trung học cơ sở Việt Vinh · Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi · Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh | 38 | 1.476 |
| 228 | Trường THCS Việt Quang | Xã Bắc Quang | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Trung học cơ sở Quang Minh · Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ | 31 | 1.205 |
| 229 | Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh | Xã Bắc Quang | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Bắc Quang | — | — |
| 230 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ | Xã Bắc Quang | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Việt Quang | — | — |
| 231 | Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi | Xã Bắc Quang | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Bắc Quang | — | — |
| 232 | Trường Trung học cơ sở Quang Minh | Xã Bắc Quang | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Việt Quang | — | — |
| 233 | Trường Trung học cơ sở Việt Vinh | Xã Bắc Quang | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Bắc Quang | — | — |
| 234 | Trường PTDTNT THCS THPT Bắc Quang chuẩn QG | Xã Bắc Quang | THCS-THPT | hoạt động | 20 | 624 |
| 235 | Trường THPT Việt Vinh chuẩn QG | Xã Bắc Quang | THPT | hoạt động | 27 | 1.195 |
| 236 | Trường Mầm non Bằng Hành | Xã Bằng Hành | MN | hoạt động | 17 | 325 |
| 237 | Trường Mầm non Kim Ngọc | Xã Bằng Hành | MN | hoạt động | 16 | 319 |
| 238 | Trường Mầm non Vô Điếm | Xã Bằng Hành | MN | hoạt động | 13 | 255 |
| 239 | Trường Tiểu học Kim Ngọc | Xã Bằng Hành | TH | hoạt động | 18 | 523 |
| 240 | Trường Tiểu học Ngọc Lâm | Xã Bằng Hành | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Bằng Hành | — | — |
| 241 | Trường Tiểu học Vô Điếm | Xã Bằng Hành | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Vô Điếm | — | — |
| 242 | Trường Trung học cơ sở Kim Ngọc | Xã Bằng Hành | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS&THPT Kim Ngọc | — | — |
| 243 | Trường Trung học cơ sở Vô Điếm | Xã Bằng Hành | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Vô Điếm | — | — |
| 244 | Trường THCS&THPT Kim Ngọc | Xã Bằng Hành | THCS-THPT | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THPT Kim Ngọc · Trường Trung học cơ sở Kim Ngọc | 21 | 837 |
| 245 | Trường THPT Kim Ngọc | Xã Bằng Hành | THPT | đã sáp nhập → Trường THCS&THPT Kim Ngọc | — | — |
| 246 | Trường TH&THCS Bằng Hành | Xã Bằng Hành | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Ngọc Lâm | 24 | 743 |
| 247 | Trường TH&THCS Vô Điếm | Xã Bằng Hành | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Vô Điếm · Trường Trung học cơ sở Vô Điếm | 30 | 833 |
| 248 | Trường Mầm non Bằng Lang | Xã Bằng Lang | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Yên Hà | 38 | 663 |
| 249 | Trường Mầm non Yên Hà | Xã Bằng Lang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Bằng Lang | — | — |
| 250 | Trường Tiểu học Bằng Lang | Xã Bằng Lang | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Yên Hà | 45 | 996 |
| 251 | Trường Tiểu học Yên Hà | Xã Bằng Lang | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Bằng Lang | — | — |
| 252 | Trường THCS Bằng Lang | Xã Bằng Lang | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Yên Hà | 21 | 794 |
| 253 | Trường THCS Yên Hà | Xã Bằng Lang | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Bằng Lang | — | — |
| 254 | Trường Mầm non Cao Bồ | Xã Cao Bồ | MN | hoạt động | 10 | 206 |
| 255 | Trường PTDTBT TH&THCS Cao Bồ | Xã Cao Bồ | TH-THCS | hoạt động | 18 | 559 |
| 256 | Trung tâm GDNN - GDTX Chiêm Hóa | Xã Chiêm Hóa | GDTX | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trung tâm GDNN - GDTX Na Hang · Trung Tâm GDNN-GDTX Lâm Bình · Trung tâm GDNN - GDTX Hàm Yên | 30 | 1.331 |
| 257 | Trường MN Ngọc Hội | Xã Chiêm Hóa | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sao Mai | — | — |
| 258 | Trường MN Trung Hòa | Xã Chiêm Hóa | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sao Mai | — | — |
| 259 | Trường Mầm non Phúc Thịnh | Xã Chiêm Hóa | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường mầm non Xuân Quang | 21 | 483 |
| 260 | Trường Mầm non Sao Mai | Xã Chiêm Hóa | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Ngọc Hội · Trường MN Trung Hòa | 29 | 746 |
| 261 | Trường mầm non Xuân Quang | Xã Chiêm Hóa | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phúc Thịnh | — | — |
| 262 | Trường TH Ngọc Hội | Xã Chiêm Hóa | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Vĩnh Lộc | — | — |
| 263 | Trường TH Trung Hòa | Xã Chiêm Hóa | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Vĩnh Lộc | — | — |
| 264 | Trường TH Xuân Quang | Xã Chiêm Hóa | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phúc Thịnh | — | — |
| 265 | Trường Tiểu học Phúc Thịnh | Xã Chiêm Hóa | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Xuân Quang | 27 | 755 |
| 266 | Trường Tiểu học Vĩnh Lộc | Xã Chiêm Hóa | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Ngọc Hội · Trường TH Trung Hòa | 50 | 1.479 |
| 267 | THCS Xuân Quang | Xã Chiêm Hóa | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phúc Thịnh | — | — |
| 268 | Trường THCS Ngọc Hội | Xã Chiêm Hóa | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Vĩnh Lộc | — | — |
| 269 | Trường THCS Phúc Thịnh | Xã Chiêm Hóa | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← THCS Xuân Quang | 19 | 763 |
| 270 | Trường THCS Trung Hòa | Xã Chiêm Hóa | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Vĩnh Lộc | — | — |
| 271 | Trường THCS Vĩnh Lộc | Xã Chiêm Hóa | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Ngọc Hội · Trường THCS Trung Hòa | 33 | 1.311 |
| 272 | Trường PTDTNT THCS và THPT Chiêm Hóa | Xã Chiêm Hóa | THCS-THPT | hoạt động | 14 | 482 |
| 273 | Trường THPT Chiêm Hóa chuẩn QG | Xã Chiêm Hóa | THPT | hoạt động | 29 | 1.307 |
| 274 | Trường THPT Đầm Hồng chuẩn QG | Xã Chiêm Hóa | THPT | hoạt động | 14 | 585 |
| 275 | Trường Mầm non Cán Tỷ | Xã Cán Tỷ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non xã Cán Tỷ · Trường Mầm non xã Bát Đại Sơn | 43 | 921 |
| 276 | Trường Mầm non xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Cán Tỷ | — | — |
| 277 | Trường Mầm non xã Cán Tỷ | Xã Cán Tỷ | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Cán Tỷ | — | — |
| 278 | Trường PTDTBT Tiểu học Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | TH | hoạt động | 17 | 491 |
| 279 | Trường PTDTBT Tiểu học Cán Tỷ | Xã Cán Tỷ | TH | hoạt động | 26 | 763 |
| 280 | Trường PTDTBT THCS Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | THCS | hoạt động | 8 | 373 |
| 281 | Trường THCS Cán Tỷ | Xã Cán Tỷ | THCS | hoạt động | 12 | 483 |
| 282 | Trường PTNT TH&THCS Cán Tỷ | Xã Cán Tỷ | TH-THCS | chưa thành lập theo lộ trình năm 2027 | — | — |
| 283 | Trường MN Sinh Long | Xã Côn Lôn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Côn Lôn | — | — |
| 284 | Trường Mầm non Côn Lôn | Xã Côn Lôn | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Sinh Long | 23 | 374 |
| 285 | Trường PTDTBT TH&THCS Sinh Long | Xã Côn Lôn | TH-THCS | hoạt động | 28 | 658 |
| 286 | Trường TH&THCS Côn Lôn | Xã Côn Lôn | TH-THCS | hoạt động | 10 | 258 |
| 287 | TRƯỜNG MẦM NON DU TIẾN | Xã Du Già | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Du Già | — | — |
| 288 | Trường Mầm non Du Già | Xã Du Già | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← TRƯỜNG MẦM NON DU TIẾN | 49 | 1.475 |
| 289 | Trường PTDTBT TH Du Tiến | Xã Du Già | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Du Già | — | — |
| 290 | Trường PTDTBT Tiểu học Du Già | Xã Du Già | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT TH Du Tiến | 82 | 2.271 |
| 291 | Trường PTDTBT THCS Du Già | Xã Du Già | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT THCS Du Tiến | 29 | 1.391 |
| 292 | Trường PTDTBT THCS Du Tiến | Xã Du Già | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Du Già | — | — |
| 293 | Trường Mầm non Giáp Trung | Xã Giáp Trung | MN | hoạt động | 21 | 381 |
| 294 | Trường PTDTBT TH Giáp Trung | Xã Giáp Trung | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Giáp Trung | — | — |
| 295 | Trường PTDTBT THCS Giáp Trung | Xã Giáp Trung | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Giáp Trung | — | — |
| 296 | Trường PTDTBT TH&THCS Giáp Trung | Xã Giáp Trung | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT TH Giáp Trung · Trường PTDTBT THCS Giáp Trung | 43 | 1.259 |
| 297 | Trung tâm GDNN-GDTX Hoàng Su Phì | Xã Hoàng Su Phì | GDTX | đã sáp nhập → Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình (Xã Quang Bình) | — | — |
| 298 | Trường Mầm non Bản Luốc | Xã Hoàng Su Phì | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoàng Su Phì | — | — |
| 299 | Trường Mầm non Hoàng Su Phì | Xã Hoàng Su Phì | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Ngàm Đăng Vài · Trường Mầm non Vinh Quang · Trường Mầm non Tụ Nhân · Trường Mầm non Bản Luốc · Trường Mầm non Đản Ván | 47 | 992 |
| 300 | Trường Mầm non Ngàm Đăng Vài | Xã Hoàng Su Phì | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoàng Su Phì | — | — |
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Trường chưa thành lập (lộ trình 2026, 2027) chưa phải khai và không tính vào tiến độ. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.