Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
1.264 trường
trang 8/13| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 701 | Trường PTDTBT Tiểu học Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Pà Vầy Sủ | — | — |
| 702 | Trường Tiểu học Cốc Pài | Xã Pà Vầy Sủ | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Cốc Pài | — | — |
| 703 | Trường PTDTBT THCS Bản Ngò | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Bản Ngò | — | — |
| 704 | Trường PTDTBT THCS Nàn Ma | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Nàn Ma | — | — |
| 705 | Trường PTDTBT THCS Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 706 | Trường THCS Liên Việt | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Cốc Pài | — | — |
| 707 | Trường PTDTNT THCS và THPT Xín Mần | Xã Pà Vầy Sủ | THCS-THPT | hoạt động | · | · |
| 708 | Trường THPT Xín Mần | Xã Pà Vầy Sủ | THPT | hoạt động | · | · |
| 709 | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Ngò | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 710 | Trường PTDTBT TH&THCS Nàn Ma | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 711 | Trường PTDTBT TH&THCS Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 712 | Trường PTNT TH&THCS Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 713 | Trường TH&THCS Cốc Pài | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 714 | Trường Mầm non Nàng Đôn | Xã Pờ Ly Ngài | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Pờ Ly Ngài | — | — |
| 715 | Trường Mầm non Pờ Ly Ngài | Xã Pờ Ly Ngài | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 716 | Trường Mầm non Sán Sả Hồ | Xã Pờ Ly Ngài | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Pờ Ly Ngài | — | — |
| 717 | Trường PTDT BT TH&THCS Nàng Đôn | Xã Pờ Ly Ngài | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài | — | — |
| 718 | Trường PTDT BT TH&THCS Sán Sả Hồ | Xã Pờ Ly Ngài | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài | — | — |
| 719 | Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài | Xã Pờ Ly Ngài | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 720 | Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình | Xã Quang Bình | GDTX | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 721 | Trường Mầm non Sao Mai | Xã Quang Bình | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 722 | Trường Mầm non Tân Nam | Xã Quang Bình | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 723 | Trường Mầm non Yên Bình | Xã Quang Bình | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sao Mai | — | — |
| 724 | Trường PTDTBT Tiểu học Tân Nam | Xã Quang Bình | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam | — | — |
| 725 | Trường Tiểu học Kim Đồng | Xã Quang Bình | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 726 | Trường Tiểu học Yên Bình | Xã Quang Bình | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Kim Đồng | — | — |
| 727 | Trường PTDTBT THCS Tân Nam | Xã Quang Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam | — | — |
| 728 | Trường THCS Chu Văn An | Xã Quang Bình | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 729 | Trường THCS Yên Bình | Xã Quang Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Chu Văn An | — | — |
| 730 | Trường PTDTNT THCS và THPT Quang Bình | Xã Quang Bình | THCS-THPT | hoạt động | · | · |
| 731 | Trường THPT Quang Bình chuẩn QG | Xã Quang Bình | THPT | hoạt động | · | · |
| 732 | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam | Xã Quang Bình | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 733 | Trung tâm GDNN - GDTX Quản Bạ | Xã Quản Bạ | GDTX | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 734 | Trường Mầm non thị trấn Tam Sơn | Xã Quản Bạ | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 735 | Trường Mầm non xã Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 736 | Trường Mầm non xã Quản Bạ | Xã Quản Bạ | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 737 | Trường PTDTBT Tiểu học Quản Bạ | Xã Quản Bạ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ | — | — |
| 738 | Trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn | Xã Quản Bạ | TH | đã sáp nhập | — | — |
| 739 | Trường Tiểu học xã Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | TH | đã sáp nhập | — | — |
| 740 | Trường PTDTBT THCS Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Quyết Tiến | — | — |
| 741 | Trường PTDTBT THCS Quản Bạ | Xã Quản Bạ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ | — | — |
| 742 | Trường THCS thị trấn Tam Sơn | Xã Quản Bạ | THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 743 | Trường PTDT NT THCS và THPT Quản Bạ | Xã Quản Bạ | THCS-THPT | hoạt động | · | · |
| 744 | Trường THPT Quyết Tiến chuẩn QG | Xã Quản Bạ | THPT | hoạt động | · | · |
| 745 | Trường THPT Quản Bạ | Xã Quản Bạ | THPT | hoạt động | 23 | 933 |
| 746 | Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ | Xã Quản Bạ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 747 | Trường TH&THCS Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 748 | Trường TH&THCS Tam Sơn | Xã Quản Bạ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 749 | Trường Mầm non Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 750 | Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên | — | — |
| 751 | Trường PTDTBT THCS Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên | — | — |
| 752 | Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 753 | Trường MN Sảng Tủng | Xã Sà Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sà Phìn | — | — |
| 754 | Trường Mầm non Sà Phìn | Xã Sà Phìn | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 755 | Trường Mầm non Sính Lủng | Xã Sà Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sà Phìn | — | — |
| 756 | Trường Mầm non Sủng Là | Xã Sà Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sà Phìn | — | — |
| 757 | Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn | Xã Sà Phìn | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 758 | Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Là | Xã Sà Phìn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn | — | — |
| 759 | Trường PTDTBT THCS Sà Phìn | Xã Sà Phìn | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 760 | Trường PTDTBT THCS Sủng Là | Xã Sà Phìn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Sà Phìn | — | — |
| 761 | Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn | Xã Sà Phìn | TH-THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 762 | Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng | Xã Sà Phìn | TH-THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 763 | Trường PTNT TH&THCS Sà Phìn | Xã Sà Phìn | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 764 | Trường TH&THCS Sảng Tủng | Xã Sà Phìn | TH-THCS | đã sáp nhập | — | — |
| 765 | Trung tâm GDNN - GDTX Sơn Dương | Xã Sơn Dương | GDTX | hoạt động | · | · |
| 766 | Trường MN Hợp Thành | Xã Sơn Dương | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Hồng | — | — |
| 767 | Trường MN Tú Thịnh | Xã Sơn Dương | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Sen | — | — |
| 768 | Trường Mầm non Hoa Hồng | Xã Sơn Dương | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 769 | Trường Mầm non Hoa Sen | Xã Sơn Dương | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 770 | Trường Mầm non Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 771 | Trường TH Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phúc Ứng | — | — |
| 772 | Trường Tiểu học Hợp Thành | Xã Sơn Dương | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Đăng Châu | — | — |
| 773 | Trường Tiểu học Đăng Châu | Xã Sơn Dương | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 774 | Trường THCS Hợp Thành | Xã Sơn Dương | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Kỳ Lâm | — | — |
| 775 | Trường THCS Kỳ Lâm | Xã Sơn Dương | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 776 | Trường THCS Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phúc Ứng | — | — |
| 777 | Trường THPT Sơn Dương chuẩn QG | Xã Sơn Dương | THPT | hoạt động | · | · |
| 778 | Trường TH&THCS Lê Văn Hiến | Xã Sơn Dương | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 779 | Trường TH&THCS Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 780 | Trường TH&THCS Tú Thịnh | Xã Sơn Dương | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Lê Văn Hiến | — | — |
| 781 | Trường TH-THCS Hồng Thái | Xã Sơn Dương | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Lê Văn Hiến | — | — |
| 782 | Trường MN Ninh Lai | Xã Sơn Thủy | MN | hoạt động | · | · |
| 783 | Trường MN Thiện Kế | Xã Sơn Thủy | MN | hoạt động | · | · |
| 784 | Trường Mầm non Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 785 | Trường Mầm non Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 786 | Trường TH Ninh Lai | Xã Sơn Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Sơn Thủy | — | — |
| 787 | Trường TH Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Sơn Thủy | — | — |
| 788 | Trường Tiểu học Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 789 | Trường Tiểu học Thiện Kế | Xã Sơn Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Sơn Thủy | — | — |
| 790 | Trường THCS Ninh Lai | Xã Sơn Thủy | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 791 | Trường THCS Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 792 | Trường THCS Thiện Kế | Xã Sơn Thủy | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Sơn Thủy | — | — |
| 793 | Trường THPT Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | THPT | hoạt động | · | · |
| 794 | Trường TH&THCS Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 795 | Trường Mầm non Mậu Duệ | Xã Sơn Vĩ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 796 | Trường Mầm non Mậu Long | Xã Sơn Vĩ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 797 | Trường Mầm non Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 798 | Trường Mầm non Thượng Phùng | Xã Sơn Vĩ | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Xín Cái | — | — |
| 799 | Trường Mầm non Xín Cái | Xã Sơn Vĩ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập | · | · |
| 800 | Trường Mầm non xã Xín Cái | Xã Sơn Vĩ | MN | đã sáp nhập | — | — |
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.