Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 701 | Trường TH&THCS Cốc Pài | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Cốc Pài · Trường THCS Liên Việt | 25 | 792 |
| 702 | Trường Mầm non Nàng Đôn | Xã Pờ Ly Ngài | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Pờ Ly Ngài | — | — |
| 703 | Trường Mầm non Pờ Ly Ngài | Xã Pờ Ly Ngài | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Sán Sả Hồ · Trường Mầm non Nàng Đôn | 19 | 388 |
| 704 | Trường Mầm non Sán Sả Hồ | Xã Pờ Ly Ngài | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Pờ Ly Ngài | — | — |
| 705 | Trường PTDT BT TH&THCS Nàng Đôn | Xã Pờ Ly Ngài | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài | — | — |
| 706 | Trường PTDT BT TH&THCS Sán Sả Hồ | Xã Pờ Ly Ngài | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài | — | — |
| 707 | Trường PTDTBT TH&THCS Pờ Ly Ngài | Xã Pờ Ly Ngài | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDT BT TH&THCS Nàng Đôn · Trường PTDT BT TH&THCS Sán Sả Hồ | 40 | 1.133 |
| 708 | Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình | Xã Quang Bình | GDTX | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trung tâm GDNN-GDTX Hoàng Su Phì · Trung tâm GDNN - GDTX Xín Mần | 24 | 1.078 |
| 709 | Trường Mầm non Sao Mai | Xã Quang Bình | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Yên Bình | 25 | 465 |
| 710 | Trường Mầm non Tân Nam | Xã Quang Bình | MN | hoạt động | 9 | 147 |
| 711 | Trường Mầm non Yên Bình | Xã Quang Bình | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sao Mai | — | — |
| 712 | Trường PTDTBT Tiểu học Tân Nam | Xã Quang Bình | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam | — | — |
| 713 | Trường Tiểu học Kim Đồng | Xã Quang Bình | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Yên Bình | 30 | 747 |
| 714 | Trường Tiểu học Yên Bình | Xã Quang Bình | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Kim Đồng | — | — |
| 715 | Trường PTDTBT THCS Tân Nam | Xã Quang Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam | — | — |
| 716 | Trường THCS Chu Văn An | Xã Quang Bình | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Yên Bình | 20 | 675 |
| 717 | Trường THCS Yên Bình | Xã Quang Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Chu Văn An | — | — |
| 718 | Trường PTDTNT THCS và THPT Quang Bình | Xã Quang Bình | THCS-THPT | hoạt động | 14 | 452 |
| 719 | Trường THPT Quang Bình chuẩn QG | Xã Quang Bình | THPT | hoạt động | 15 | 625 |
| 720 | Trường PTDTBT TH&THCS Tân Nam | Xã Quang Bình | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Tân Nam · Trường PTDTBT THCS Tân Nam | 18 | 502 |
| 721 | Trung tâm GDNN - GDTX Quản Bạ | Xã Quản Bạ | GDTX | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Văn · Trung tâm GDNN-GDTX Mèo Vạc · Trung tâm GDNN - GDTX Yên Minh | 40 | 1.895 |
| 722 | Trường Mầm non thị trấn Tam Sơn | Xã Quản Bạ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non xã Quản Bạ | 32 | 773 |
| 723 | Trường Mầm non xã Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | MN | hoạt động | 29 | 591 |
| 724 | Trường Mầm non xã Quản Bạ | Xã Quản Bạ | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non thị trấn Tam Sơn | — | — |
| 725 | Trường PTDTBT Tiểu học Quản Bạ | Xã Quản Bạ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ | — | — |
| 726 | Trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn | Xã Quản Bạ | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tam Sơn | — | — |
| 727 | Trường Tiểu học xã Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Quyết Tiến | — | — |
| 728 | Trường PTDTBT THCS Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Quyết Tiến | — | — |
| 729 | Trường PTDTBT THCS Quản Bạ | Xã Quản Bạ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ | — | — |
| 730 | Trường THCS thị trấn Tam Sơn | Xã Quản Bạ | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tam Sơn | — | — |
| 731 | Trường PTDT NT THCS và THPT Quản Bạ | Xã Quản Bạ | THCS-THPT | hoạt động | 15 | 501 |
| 732 | Trường THPT Quyết Tiến chuẩn QG | Xã Quản Bạ | THPT | hoạt động | 13 | 533 |
| 733 | Trường THPT Quản Bạ | Xã Quản Bạ | THPT | hoạt động | 23 | 933 |
| 734 | Trường PTDTBT TH&THCS Quản Bạ | Xã Quản Bạ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Quản Bạ · Trường PTDTBT THCS Quản Bạ | 25 | 742 |
| 735 | Trường TH&THCS Quyết Tiến | Xã Quản Bạ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT THCS Quyết Tiến · Trường Tiểu học xã Quyết Tiến | 50 | 1.592 |
| 736 | Trường TH&THCS Tam Sơn | Xã Quản Bạ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS thị trấn Tam Sơn · Trường Tiểu học thị trấn Tam Sơn | 41 | 1.212 |
| 737 | Trường Mầm non Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | MN | hoạt động | 16 | 348 |
| 738 | Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên | — | — |
| 739 | Trường PTDTBT THCS Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên | — | — |
| 740 | Trường PTDTBT TH&THCS Quảng Nguyên | Xã Quảng Nguyên | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT THCS Quảng Nguyên · Trường PTDTBT Tiểu học Quảng Nguyên | 31 | 929 |
| 741 | Trường MN Sảng Tủng | Xã Sà Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sà Phìn | — | — |
| 742 | Trường Mầm non Sà Phìn | Xã Sà Phìn | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Sủng Là · Trường MN Sảng Tủng · Trường Mầm non Sính Lủng | 56 | 1.522 |
| 743 | Trường Mầm non Sính Lủng | Xã Sà Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sà Phìn | — | — |
| 744 | Trường Mầm non Sủng Là | Xã Sà Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sà Phìn | — | — |
| 745 | Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn | Xã Sà Phìn | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Là · Trường TH&THCS Sảng Tủng (tách cấp) · Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng (tách cấp) · Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn (tách cấp) | 78 | 2.293 |
| 746 | Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Là | Xã Sà Phìn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn | — | — |
| 747 | Trường PTDTBT THCS Sà Phìn | Xã Sà Phìn | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT THCS Sủng Là · Trường TH&THCS Sảng Tủng (tách cấp) · Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng (tách cấp) · Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn (tách cấp) | 37 | 1.537 |
| 748 | Trường PTDTBT THCS Sủng Là | Xã Sà Phìn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Sà Phìn | — | — |
| 749 | Trường PTDTBT TH và THCS Sà Phìn | Xã Sà Phìn | TH-THCS | đã sáp nhập → cấp Tiểu học → Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn; cấp THCS → Trường PTDTBT THCS Sà Phìn | — | — |
| 750 | Trường PTDTBT TH và THCS Sính Lủng | Xã Sà Phìn | TH-THCS | đã sáp nhập → cấp Tiểu học → Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn; cấp THCS → Trường PTDTBT THCS Sà Phìn | — | — |
| 751 | Trường PTNT TH&THCS Sà Phìn | Xã Sà Phìn | TH-THCS | chưa thành lập theo lộ trình năm 2027 | — | — |
| 752 | Trường TH&THCS Sảng Tủng | Xã Sà Phìn | TH-THCS | đã sáp nhập → cấp Tiểu học → Trường PTDTBT Tiểu học Sà Phìn; cấp THCS → Trường PTDTBT THCS Sà Phìn | — | — |
| 753 | Trung tâm GDNN - GDTX Sơn Dương | Xã Sơn Dương | GDTX | hoạt động | 17 | 775 |
| 754 | Trường MN Hợp Thành | Xã Sơn Dương | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Hồng | — | — |
| 755 | Trường MN Tú Thịnh | Xã Sơn Dương | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Sen | — | — |
| 756 | Trường Mầm non Hoa Hồng | Xã Sơn Dương | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Hợp Thành | 28 | 765 |
| 757 | Trường Mầm non Hoa Sen | Xã Sơn Dương | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Tú Thịnh | 28 | 637 |
| 758 | Trường Mầm non Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | MN | hoạt động | 21 | 564 |
| 759 | Trường TH Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phúc Ứng | — | — |
| 760 | Trường Tiểu học Hợp Thành | Xã Sơn Dương | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Đăng Châu | — | — |
| 761 | Trường Tiểu học Đăng Châu | Xã Sơn Dương | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Hợp Thành | 46 | 1.480 |
| 762 | Trường THCS Hợp Thành | Xã Sơn Dương | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Kỳ Lâm | — | — |
| 763 | Trường THCS Kỳ Lâm | Xã Sơn Dương | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Hợp Thành | 35 | 1.339 |
| 764 | Trường THCS Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phúc Ứng | — | — |
| 765 | Trường THPT Sơn Dương chuẩn QG | Xã Sơn Dương | THPT | hoạt động | 36 | 1.610 |
| 766 | Trường TH&THCS Lê Văn Hiến | Xã Sơn Dương | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH-THCS Hồng Thái · Trường TH&THCS Tú Thịnh | 53 | 1.739 |
| 767 | Trường TH&THCS Phúc Ứng | Xã Sơn Dương | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Phúc Ứng · Trường THCS Phúc Ứng | 47 | 1.414 |
| 768 | Trường TH&THCS Tú Thịnh | Xã Sơn Dương | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Lê Văn Hiến | — | — |
| 769 | Trường TH-THCS Hồng Thái | Xã Sơn Dương | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Lê Văn Hiến | — | — |
| 770 | Trường MN Ninh Lai | Xã Sơn Thủy | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sơn Thủy | — | — |
| 771 | Trường MN Thiện Kế | Xã Sơn Thủy | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sơn Thủy | — | — |
| 772 | Trường Mầm non Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | MN | hoạt động | 19 | 520 |
| 773 | Trường Mầm non Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Thiện Kế · Trường MN Ninh Lai | 37 | 969 |
| 774 | Trường TH Ninh Lai | Xã Sơn Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Sơn Thủy | — | — |
| 775 | Trường TH Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Sơn Thủy | — | — |
| 776 | Trường Tiểu học Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Ninh Lai · Trường TH Sơn Nam | 59 | 1.946 |
| 777 | Trường Tiểu học Thiện Kế | Xã Sơn Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Sơn Thủy | — | — |
| 778 | Trường THCS Ninh Lai | Xã Sơn Thủy | THCS | hoạt động | 19 | 802 |
| 779 | Trường THCS Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | THCS | hoạt động | 21 | 905 |
| 780 | Trường THCS Thiện Kế | Xã Sơn Thủy | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Sơn Thủy | — | — |
| 781 | Trường THPT Sơn Nam | Xã Sơn Thủy | THPT | hoạt động | 44 | 2.040 |
| 782 | Trường TH&THCS Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Thiện Kế · Trường THCS Thiện Kế | 36 | 1.302 |
| 783 | Trường Mầm non Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ | MN | hoạt động | 30 | 818 |
| 784 | Trường Mầm non Thượng Phùng | Xã Sơn Vĩ | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Xín Cái | — | — |
| 785 | Trường Mầm non Xín Cái | Xã Sơn Vĩ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non xã Xín Cái · Trường Mầm non Thượng Phùng | 37 | 940 |
| 786 | Trường Mầm non xã Xín Cái | Xã Sơn Vĩ | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Xín Cái | — | — |
| 787 | Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Vĩ | — | — |
| 788 | Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Phùng | Xã Sơn Vĩ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Phùng | — | — |
| 789 | Trường PTDTBT Tiểu học Xín Cái | Xã Sơn Vĩ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Phùng | — | — |
| 790 | Trường PTDTBT THCS Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Vĩ | — | — |
| 791 | Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng | Xã Sơn Vĩ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Phùng | — | — |
| 792 | Trường PTDTBT THCS Xín Cái | Xã Sơn Vĩ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Phùng | — | — |
| 793 | Trường PTDTBT TH&THCS Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Sơn Vĩ · Trường PTDTBT THCS Sơn Vĩ | 66 | 1.988 |
| 794 | Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Phùng | Xã Sơn Vĩ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Xín Cái · Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Phùng · Trường PTDTBT THCS Xín Cái · Trường PTDTBT THCS Thượng Phùng | 69 | 2.036 |
| 795 | Trường PTNT TH&THCS Sơn Vĩ | Xã Sơn Vĩ | TH-THCS | hoạt động | 31 | 1.085 |
| 796 | Trường Mầm non Lũng Chinh | Xã Sủng Máng | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sủng Máng | — | — |
| 797 | Trường Mầm non Sủng Máng | Xã Sủng Máng | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Sủng Trà · Trường Mầm non Lũng Chinh · Trường Mầm non xã Sủng Máng | 37 | 959 |
| 798 | Trường Mầm non Sủng Trà | Xã Sủng Máng | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sủng Máng | — | — |
| 799 | Trường Mầm non xã Sủng Máng | Xã Sủng Máng | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Sủng Máng | — | — |
| 800 | Trường PTDTBT TH Lũng Chinh | Xã Sủng Máng | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Máng | — | — |
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Trường chưa thành lập (lộ trình 2026, 2027) chưa phải khai và không tính vào tiến độ. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.