Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 801 | Trường PTDTBT TH Sủng Trà | Xã Sủng Máng | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Máng | — | — |
| 802 | Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Máng | Xã Sủng Máng | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT TH Sủng Trà · Trường PTDTBT TH Lũng Chinh | 53 | 1.615 |
| 803 | Trường PTDTBT THCS Lũng Chinh | Xã Sủng Máng | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Sủng Máng | — | — |
| 804 | Trường PTDTBT THCS Sủng Máng | Xã Sủng Máng | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT THCS Sủng Trà · Trường PTDTBT THCS Lũng Chinh | 30 | 1.104 |
| 805 | Trường PTDTBT THCS Sủng Trà | Xã Sủng Máng | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Sủng Máng | — | — |
| 806 | Trường Mầm non Phương Tiến | Xã Thanh Thủy | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thanh Thủy | — | — |
| 807 | Trường Mầm non Thanh Thủy | Xã Thanh Thủy | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Phương Tiến | 13 | 371 |
| 808 | Trường PTDTBT Tiểu học Thanh Thuỷ | Xã Thanh Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường PTNT TH&THCS Thanh Thủy | — | — |
| 809 | Trường Tiểu học Phương Tiến | Xã Thanh Thủy | TH | đã sáp nhập → Trường PTNT TH&THCS Thanh Thủy | — | — |
| 810 | Trường PTDTBT THCS Thanh Thuỷ | Xã Thanh Thủy | THCS | đã sáp nhập → Trường PTNT TH&THCS Thanh Thủy | — | — |
| 811 | Trường THPT Phương Tiến chuẩn QG | Xã Thanh Thủy | THPT | hoạt động | 12 | 479 |
| 812 | Trường PTNT TH&THCS Thanh Thủy | Xã Thanh Thủy | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Phương Tiến · Trường PTDTBT THCS Thanh Thuỷ · Trường PTDTBT Tiểu học Thanh Thuỷ | 33 | 1.077 |
| 813 | Trường Mầm Non Hướng Dương | Xã Thuận Hòa | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thuận Hòa | — | — |
| 814 | Trường Mầm non Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm Non Hướng Dương | 22 | 522 |
| 815 | Trường PTDTBT Tiểu học B Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thuận Hòa | — | — |
| 816 | Trường PTDTBT Tiểu học Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa | TH | hoạt động | 19 | 453 |
| 817 | Trường PTDTBT THCS Thuận Hoà | Xã Thuận Hòa | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thuận Hòa | — | — |
| 818 | Trường PTDTBT TH&THCS Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học B Thuận Hòa · Trường PTDTBT THCS Thuận Hoà | 32 | 940 |
| 819 | Trường Mầm non Pố Lồ | Xã Thàng Tín | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thàng Tín | — | — |
| 820 | Trường Mầm non Thàng Tín | Xã Thàng Tín | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Pố Lồ · Trường Mầm non Thèn Chu Phìn | 26 | 495 |
| 821 | Trường Mầm non Thèn Chu Phìn | Xã Thàng Tín | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thàng Tín | — | — |
| 822 | Trường PTDT BT Tiểu học Pố Lồ | Xã Thàng Tín | TH | hoạt động | 13 | 283 |
| 823 | Trường PTDTBT THCS Pố Lồ | Xã Thàng Tín | THCS | hoạt động | 8 | 254 |
| 824 | Trường PTDT BT TH&THCS Thèn Chu Phìn | Xã Thàng Tín | TH-THCS | hoạt động | 16 | 404 |
| 825 | Trường PTDTBT TH&THCS Thàng Tín | Xã Thàng Tín | TH-THCS | hoạt động | 15 | 458 |
| 826 | Trường Mầm non Thái Bình | Xã Thái Bình | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường mầm non Phú Thịnh | 20 | 369 |
| 827 | Trường Mầm non Tiến Bộ | Xã Thái Bình | MN | hoạt động | 14 | 299 |
| 828 | Trường mầm non Phú Thịnh | Xã Thái Bình | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thái Bình | — | — |
| 829 | Trường Tiểu học Tiến Bộ | Xã Thái Bình | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tiến Bộ | — | — |
| 830 | Trường tiểu học Thái Bình | Xã Thái Bình | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Thái Bình | — | — |
| 831 | Trường THCS Thái Bình | Xã Thái Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Thái Bình | — | — |
| 832 | Trường THCS Tiến Bộ | Xã Thái Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Tiến Bộ | — | — |
| 833 | Trường TH&THCS Phú Thịnh | Xã Thái Bình | TH-THCS | hoạt động | 12 | 302 |
| 834 | Trường TH&THCS Thái Bình | Xã Thái Bình | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường tiểu học Thái Bình · Trường THCS Thái Bình | 26 | 841 |
| 835 | Trường TH&THCS Tiến Bộ | Xã Thái Bình | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Tiến Bộ · Trường THCS Tiến Bộ | 30 | 803 |
| 836 | Trường Mầm Non Đức Ninh | Xã Thái Hòa | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thái Hoà | — | — |
| 837 | Trường Mầm non Thái Hoà | Xã Thái Hòa | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm Non Đức Ninh | 37 | 864 |
| 838 | Trường TH Thái Hòa | Xã Thái Hòa | TH | hoạt động | 52 | 1.384 |
| 839 | Trường Tiểu học Đinh Thái | Xã Thái Hòa | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Đức Ninh | 52 | 1.384 |
| 840 | Trường Tiểu học Đức Ninh | Xã Thái Hòa | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Đinh Thái | — | — |
| 841 | Trường THCS Thái Hoà | Xã Thái Hòa | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Đức Ninh | 34 | 1.301 |
| 842 | Trường THCS Đức Ninh | Xã Thái Hòa | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Thái Hoà | — | — |
| 843 | Trường THPT Thái Hòa | Xã Thái Hòa | THPT | hoạt động | 38 | 1.756 |
| 844 | Trường Mầm non Thái Sơn | Xã Thái Sơn | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường mầm Non Thành Long | 34 | 771 |
| 845 | Trường mầm Non Thành Long | Xã Thái Sơn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thái Sơn | — | — |
| 846 | Trường Tiểu học Thành Long | Xã Thái Sơn | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Thái Sơn | — | — |
| 847 | Trường Tiểu học Thái Sơn | Xã Thái Sơn | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Thành Long | 32 | 885 |
| 848 | Trường THCS Thành Long | Xã Thái Sơn | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Thái Sơn | — | — |
| 849 | Trường THCS Thái Sơn | Xã Thái Sơn | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Thành Long | 200 | 578 |
| 850 | Trường TH&THCS Thái Thủy | Xã Thái Sơn | TH-THCS | hoạt động | 11 | 318 |
| 851 | Trường TH&THCS Trung Thành | Xã Thái Sơn | TH-THCS | hoạt động | 11 | 307 |
| 852 | Trường Mầm non Thông Nguyên | Xã Thông Nguyên | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Xuân Minh | 15 | 298 |
| 853 | Trường Mầm non Xuân Minh | Xã Thông Nguyên | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thông Nguyên | — | — |
| 854 | Trường Tiểu học Thông Nguyên | Xã Thông Nguyên | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thông Nguyên | — | — |
| 855 | Trường THCS và THPT Thông Nguyên | Xã Thông Nguyên | THCS-THPT | hoạt động | 20 | 745 |
| 856 | Trường PTDT BT TH và THCS Xuân Minh | Xã Thông Nguyên | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Thông Nguyên | — | — |
| 857 | Trường PTDTBT TH&THCS Thông Nguyên | Xã Thông Nguyên | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Thông Nguyên · Trường PTDT BT TH và THCS Xuân Minh | 24 | 673 |
| 858 | Trường Mầm Non Khuôn Hà | Xã Thượng Lâm | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thượng Lâm | — | — |
| 859 | Trường Mầm non Thượng Lâm | Xã Thượng Lâm | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm Non Khuôn Hà | 22 | 477 |
| 860 | Trường Tiểu học Thượng Lâm | Xã Thượng Lâm | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường tiểu học Khuôn Hà | 31 | 693 |
| 861 | Trường tiểu học Khuôn Hà | Xã Thượng Lâm | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Thượng Lâm | — | — |
| 862 | Trường THCS Khuôn Hà | Xã Thượng Lâm | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS&THPT Thượng Lâm | — | — |
| 863 | Trường THCS&THPT Thượng Lâm | Xã Thượng Lâm | THCS-THPT | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THPT Lâm Bình · Trường THCS Khuôn Hà | 31 | 1.233 |
| 864 | Trường MN Thượng Giáp | Xã Thượng Nông | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thượng Nông | — | — |
| 865 | Trường Mầm non Thượng Nông | Xã Thượng Nông | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Thượng Giáp | 22 | 384 |
| 866 | Trường PTDTBT TH&THCS Thượng Nông | Xã Thượng Nông | TH-THCS | hoạt động | 28 | 777 |
| 867 | Trường TH&THCS Thượng Giáp | Xã Thượng Nông | TH-THCS | hoạt động | 9 | 253 |
| 868 | Trường Mầm non Thượng Sơn | Xã Thượng Sơn | MN | hoạt động | 16 | 323 |
| 869 | Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Sơn | Xã Thượng Sơn | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học A Thượng Sơn | 21 | 567 |
| 870 | Trường Tiểu học A Thượng Sơn | Xã Thượng Sơn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Thượng Sơn | — | — |
| 871 | Trường PTDTBT THCS Thượng Sơn | Xã Thượng Sơn | THCS | hoạt động | 12 | 463 |
| 872 | Mầm non Sủng Cháng | Xã Thắng Mố | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thắng Mố | — | — |
| 873 | Trường Mầm non Sủng Thài | Xã Thắng Mố | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Thắng Mố | — | — |
| 874 | Trường Mầm non Thắng Mố | Xã Thắng Mố | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Sủng Thài · Mầm non Sủng Cháng | 61 | 1.675 |
| 875 | Trường PTDTBT TH Sủng Cháng | Xã Thắng Mố | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Thắng Mố | — | — |
| 876 | Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Thài | Xã Thắng Mố | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Thắng Mố | — | — |
| 877 | Trường PTDTBT Tiểu học Thắng Mố | Xã Thắng Mố | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Thài · Trường PTDTBT TH Sủng Cháng | 88 | 2.394 |
| 878 | PTDTBT THCS Sủng Thài | Xã Thắng Mố | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Thắng Mố | — | — |
| 879 | Trường PTDTBT THCS Sủng Cháng | Xã Thắng Mố | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Thắng Mố | — | — |
| 880 | Trường PTDTBT THCS Thắng Mố | Xã Thắng Mố | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← PTDTBT THCS Sủng Thài · Trường PTDTBT THCS Sủng Cháng | 39 | 1.634 |
| 881 | Trường PTNT TH&THCS Thắng Mố | Xã Thắng Mố | TH-THCS | chưa thành lập theo lộ trình năm 2027 | — | — |
| 882 | Trường Mầm non Tiên Nguyên | Xã Tiên Nguyên | MN | hoạt động | 14 | 264 |
| 883 | Trường PTDTBT Tiểu học Tiên Nguyên | Xã Tiên Nguyên | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tiên Nguyên | — | — |
| 884 | Trường PTDT BT THCS Tiên Nguyên | Xã Tiên Nguyên | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tiên Nguyên | — | — |
| 885 | Trường PTDTBT TH&THCS Tiên Nguyên | Xã Tiên Nguyên | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Tiên Nguyên · Trường PTDT BT THCS Tiên Nguyên | 21 | 685 |
| 886 | Trường Mầm non Hương Sơn | Xã Tiên Yên | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Tiên Yên | — | — |
| 887 | Trường Mầm non Tiên Yên | Xã Tiên Yên | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Vĩ Thượng · Trường Mầm non Hương Sơn | 45 | 773 |
| 888 | Trường Mầm non Vĩ Thượng | Xã Tiên Yên | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Tiên Yên | — | — |
| 889 | Trường PTDTBT Tiểu học Hương Sơn | Xã Tiên Yên | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Hương Sơn | — | — |
| 890 | Trường Tiểu học Tiên Yên | Xã Tiên Yên | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Vĩ Thượng | 41 | 977 |
| 891 | Trường Tiểu học Vĩ Thượng | Xã Tiên Yên | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Tiên Yên | — | — |
| 892 | Trường PTDTBT THCS Hương Sơn | Xã Tiên Yên | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Hương Sơn | — | — |
| 893 | Trường THCS Tiên Yên | Xã Tiên Yên | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Vĩ Thượng | 20 | 731 |
| 894 | Trường THCS Vĩ Thượng | Xã Tiên Yên | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Tiên Yên | — | — |
| 895 | Trường PTDTBT TH&THCS Hương Sơn | Xã Tiên Yên | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Hương Sơn · Trường PTDTBT THCS Hương Sơn | 17 | 492 |
| 896 | Trường MN Linh Phú | Xã Tri Phú | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Tri Phú | — | — |
| 897 | Trường Mầm non Tri Phú | Xã Tri Phú | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Linh Phú | 22 | 543 |
| 898 | PTDT BT Tiểu học Tri Phú | Xã Tri Phú | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tri Phú | — | — |
| 899 | Trường PTDTBT THCS Tri Phú | Xã Tri Phú | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Tri Phú | — | — |
| 900 | Trường PTDTBT TH&THCS Linh Phú | Xã Tri Phú | TH-THCS | hoạt động | 21 | 637 |
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Trường chưa thành lập (lộ trình 2026, 2027) chưa phải khai và không tính vào tiến độ. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.