Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 601 | Trường THCS Nhữ Khê | Xã Nhữ Khê | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Nhữ Hán | 24 | 948 |
| 602 | Trường THCS Đội Bình | Xã Nhữ Khê | THCS | hoạt động | 12 | 458 |
| 603 | Trường Mầm non Niêm Sơn | Xã Niêm Sơn | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Niêm Tòng | 39 | 977 |
| 604 | Trường Mầm non Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Niêm Sơn | — | — |
| 605 | Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Sơn | Xã Niêm Sơn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Sơn | — | — |
| 606 | Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Tòng | — | — |
| 607 | Trường PTDTBT THCS Niêm Sơn | Xã Niêm Sơn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Sơn | — | — |
| 608 | Trường PTDTBT THCS Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Tòng | — | — |
| 609 | Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Sơn | Xã Niêm Sơn | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Sơn · Trường PTDTBT THCS Niêm Sơn | 34 | 1.193 |
| 610 | Trường PTDTBT TH&THCS Niêm Tòng | Xã Niêm Sơn | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PT DTBT Tiểu học Niêm Tòng · Trường PTDTBT THCS Niêm Tòng | 48 | 1.614 |
| 611 | Trung tâm GDNN - GDTX Na Hang | Xã Nà Hang | GDTX | đã sáp nhập → Trung tâm GDNN-GDTX Chiêm Hoá | — | — |
| 612 | Trường MN Năng Khả | Xã Nà Hang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Mai | — | — |
| 613 | Trường MN Thanh Tương | Xã Nà Hang | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Mai | — | — |
| 614 | Trường Mầm non Hoa Mai | Xã Nà Hang | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Thanh Tương · Trường MN Năng Khả | 43 | 770 |
| 615 | Tiểu học thị trấn Na Hang | Xã Nà Hang | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Nà Hang | — | — |
| 616 | Trường PTDTBT Tiểu học Năng Khả | Xã Nà Hang | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Năng Khả | — | — |
| 617 | Trường THCS Thị trấn Na Hang | Xã Nà Hang | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Nà Hang | — | — |
| 618 | Trường PTDTNT THCS và THPT Na Hang | Xã Nà Hang | THCS-THPT | hoạt động | 14 | 472 |
| 619 | Trường THPT Na Hang | Xã Nà Hang | THPT | hoạt động | 12 | 516 |
| 620 | Trường PTDTBT TH&THCS Năng Khả | Xã Nà Hang | TH-THCS | hoạt động | 31 | 887 |
| 621 | Trường PTDTBT TH&THCS Thanh Tương | Xã Nà Hang | TH-THCS | hoạt động | 20 | 566 |
| 622 | Trường TH&THCS Nà Hang | Xã Nà Hang | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Tiểu học thị trấn Na Hang · Trường THCS Thị trấn Na Hang | 32 | 1.041 |
| 623 | MN Tả Nhìu | Xã Nấm Dẩn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Nầm Dẩn | — | — |
| 624 | Trường MN CHẾ LÀ | Xã Nấm Dẩn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Nầm Dẩn | — | — |
| 625 | Trường Mầm non Nầm Dẩn | Xã Nấm Dẩn | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← MN Tả Nhìu · Trường MN CHẾ LÀ | 41 | 900 |
| 626 | Trường PTDTBT Tiểu học Chế Là | Xã Nấm Dẩn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Chế Là | — | — |
| 627 | Trường PTDTBT Tiểu học Nấm Dẩn | Xã Nấm Dẩn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Nấm Dẩn | — | — |
| 628 | Trường PTDTBT THCS Chế Là | Xã Nấm Dẩn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Chế Là | — | — |
| 629 | Trường THCS Nấm Dẩn | Xã Nấm Dẩn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Nấm Dẩn | — | — |
| 630 | Trường PTDTBT TH&THCS Chế Là | Xã Nấm Dẩn | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Chế Là · Trường PTDTBT THCS Chế Là | 24 | 682 |
| 631 | Trường PTDTBT TH&THCS Nấm Dẩn | Xã Nấm Dẩn | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Nấm Dẩn · Trường THCS Nấm Dẩn | 22 | 666 |
| 632 | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Nhìu | Xã Nấm Dẩn | TH-THCS | hoạt động | 20 | 570 |
| 633 | Trường Mầm non Nậm Dịch | Xã Nậm Dịch | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Nậm Ty · Trường Mầm non Tả Sử Chóong | 26 | 516 |
| 634 | Trường Mầm non Nậm Ty | Xã Nậm Dịch | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Nậm Dịch | — | — |
| 635 | Trường Mầm non Tả Sử Chóong | Xã Nậm Dịch | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Nậm Dịch | — | — |
| 636 | Trường PTDTBT TH&THCS Tả Sử Choóng | Xã Nậm Dịch | TH-THCS | hoạt động | 15 | 418 |
| 637 | Trường TH&THCS Nậm Dịch | Xã Nậm Dịch | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH&THCS Nậm Ty | 35 | 1.057 |
| 638 | Trường TH&THCS Nậm Ty | Xã Nậm Dịch | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Nậm Dịch | — | — |
| 639 | Trường Mầm Non Minh Dân | Xã Phù Lưu | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phù Lưu | — | — |
| 640 | Trường Mầm non Phù Lưu | Xã Phù Lưu | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm Non Minh Dân | 37 | 812 |
| 641 | Trường Tiểu học Minh Dân | Xã Phù Lưu | TH | hoạt động | 25 | 459 |
| 642 | Trường Tiểu học Phong Lưu | Xã Phù Lưu | TH | hoạt động | 20 | 393 |
| 643 | Trường Tiểu học Phù Loan | Xã Phù Lưu | TH | hoạt động | 22 | 590 |
| 644 | Trường THCS Minh Dân | Xã Phù Lưu | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phù Lưu | — | — |
| 645 | Trường THCS Phù Lưu | Xã Phù Lưu | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Minh Dân | 32 | 1.267 |
| 646 | Trường THPT Phù Lưu chuẩn QG | Xã Phù Lưu | THPT | hoạt động | 22 | 946 |
| 647 | Trường Mầm non Kim Linh | Xã Phú Linh | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 648 | Trường Mầm non Kim Thạch | Xã Phú Linh | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phú Linh | — | — |
| 649 | Trường Mầm non Phú Linh | Xã Phú Linh | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Kim Thạch · Trường Mầm non Kim Linh | 26 | 599 |
| 650 | Trường Tiểu học Kim Linh | Xã Phú Linh | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phú Linh | — | — |
| 651 | Trường Tiểu học Kim Thạch | Xã Phú Linh | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phú Linh | — | — |
| 652 | Trường Tiểu học Phú Linh | Xã Phú Linh | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Đoàn Kết · Trường Tiểu học Tân Trào · Trường Tiểu học Kim Linh · Trường Tiểu học Kim Thạch | 44 | 1.077 |
| 653 | Trường Tiểu học Tân Trào | Xã Phú Linh | TH | đã sáp nhập | — | — |
| 654 | Trường Tiểu học Đoàn Kết | Xã Phú Linh | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phú Linh | — | — |
| 655 | Trường THCS Kim Linh | Xã Phú Linh | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phú Linh | — | — |
| 656 | Trường THCS Kim Thạch | Xã Phú Linh | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phú Linh | — | — |
| 657 | Trường THCS Phú Linh | Xã Phú Linh | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Kim Linh · Trường THCS Kim Thạch | 27 | 914 |
| 658 | Trường MN Tam Đa | Xã Phú Lương | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phú Lương | — | — |
| 659 | Trường MN Đại Phú | Xã Phú Lương | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phú Lương | — | — |
| 660 | Trường Mầm non Phú Lương | Xã Phú Lương | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Đại Phú · Trường MN Tam Đa | 50 | 1.368 |
| 661 | Trường TH Tam Đa | Xã Phú Lương | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phú Lương | — | — |
| 662 | Trường TH Đại Phú | Xã Phú Lương | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Phú Lương | — | — |
| 663 | Trường Tiểu học Phú Lương | Xã Phú Lương | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Đại Phú · Trường TH Tam Đa | 69 | 2.069 |
| 664 | Trường THCS Phú Lương | Xã Phú Lương | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Đại Phú · Trường THCS Tam Đa | 47 | 1.967 |
| 665 | Trường THCS Tam Đa | Xã Phú Lương | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phú Lương | — | — |
| 666 | Trường THCS Đại Phú | Xã Phú Lương | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Phú Lương | — | — |
| 667 | Trường Mầm non Lũng Thầu | Xã Phố Bảng | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phố Cáo | — | — |
| 668 | Trường Mầm non Phố Bảng | Xã Phố Bảng | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Phố Là | 26 | 536 |
| 669 | Trường Mầm non Phố Cáo | Xã Phố Bảng | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Lũng Thầu | 34 | 829 |
| 670 | Trường Mầm non Phố Là | Xã Phố Bảng | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Phố Bảng | — | — |
| 671 | Trường PTDTBT Tiểu học Phố Bảng | Xã Phố Bảng | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT TH và THCS Lũng Thầu · Trường Tiểu học Phó Bảng | 28 | 704 |
| 672 | Trường PTDTBT Tiểu học Phố Là | Xã Phố Bảng | TH | đã sáp nhập → Trường PTNT TH&THCS Phố Bảng | — | — |
| 673 | Trường Tiểu học Phó Bảng | Xã Phố Bảng | TH | đã sáp nhập | — | — |
| 674 | Trường Tiểu học Phố Cáo | Xã Phố Bảng | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phố Cáo | — | — |
| 675 | Trường PTDTBT THCS Phố Là | Xã Phố Bảng | THCS | đã sáp nhập → Trường PTNT TH&THCS Phố Bảng | — | — |
| 676 | Trường PTDTNT THCS Phố Bảng | Xã Phố Bảng | THCS | hoạt động | 12 | 432 |
| 677 | Trường THCS Phố Cáo | Xã Phố Bảng | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phố Cáo | — | — |
| 678 | Trường PTDTBT TH và THCS Lũng Thầu | Xã Phố Bảng | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Phố Bảng | — | — |
| 679 | Trường PTNT TH&THCS Phố Bảng | Xã Phố Bảng | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Phố Là · Trường PTDTBT THCS Phố Là | 31 | 1.085 |
| 680 | Trường TH&THCS Phố Cáo | Xã Phố Bảng | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Phố Cáo · Trường THCS Phố Cáo | 45 | 1.413 |
| 681 | Trung tâm GDNN - GDTX Xín Mần | Xã Pà Vầy Sủ | GDTX | đã sáp nhập → Trung tâm GDNN-GDTX Quang Bình (Xã Quang Bình) | — | — |
| 682 | Mầm non Hoa Mai | Xã Pà Vầy Sủ | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Hoa Sen | — | — |
| 683 | Trường Mầm non Bản Ngò | Xã Pà Vầy Sủ | MN | hoạt động | 16 | 256 |
| 684 | Trường Mầm non Hoa Sen | Xã Pà Vầy Sủ | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Mầm non Hoa Mai | 18 | 436 |
| 685 | Trường Mầm non Nàn Ma | Xã Pà Vầy Sủ | MN | hoạt động | 23 | 381 |
| 686 | Trường Mầm non Pà vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | MN | hoạt động | 15 | 267 |
| 687 | Trường PTDTBT Tiểu học Bản Ngò | Xã Pà Vầy Sủ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Bản Ngò | — | — |
| 688 | Trường PTDTBT Tiểu học Nàn Ma | Xã Pà Vầy Sủ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Nàn Ma | — | — |
| 689 | Trường PTDTBT Tiểu học Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Pà Vầy Sủ | — | — |
| 690 | Trường Tiểu học Cốc Pài | Xã Pà Vầy Sủ | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Cốc Pài | — | — |
| 691 | Trường PTDTBT THCS Bản Ngò | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Bản Ngò | — | — |
| 692 | Trường PTDTBT THCS Nàn Ma | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Nàn Ma | — | — |
| 693 | Trường PTDTBT THCS Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Pà Vầy Sủ | — | — |
| 694 | Trường THCS Liên Việt | Xã Pà Vầy Sủ | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Cốc Pài | — | — |
| 695 | Trường PTDTNT THCS và THPT Xín Mần | Xã Pà Vầy Sủ | THCS-THPT | hoạt động | 15 | 483 |
| 696 | Trường THPT Xín Mần | Xã Pà Vầy Sủ | THPT | hoạt động | 18 | 735 |
| 697 | Trường PTDTBT TH&THCS Bản Ngò | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Bản Ngò · Trường PTDTBT THCS Bản Ngò | 18 | 482 |
| 698 | Trường PTDTBT TH&THCS Nàn Ma | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Nàn Ma · Trường PTDTBT THCS Nàn Ma | 21 | 574 |
| 699 | Trường PTDTBT TH&THCS Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Pà Vầy Sủ · Trường PTDTBT THCS Pà Vầy Sủ | 17 | 343 |
| 700 | Trường PTNT TH&THCS Pà Vầy Sủ | Xã Pà Vầy Sủ | TH-THCS | hoạt động | 31 | 1.085 |
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Trường chưa thành lập (lộ trình 2026, 2027) chưa phải khai và không tính vào tiến độ. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.