Số liệu mạng lưới giáo dục
Sắp xếp theo Phương án 158/PA-UBND · năm học 2026-2027
| TT | Tên trường | Xã, phường | Cấp học | Tình trạng | Lớp | Học sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 401 | Trường PTDTBT TH&THCS Cán Chu Phìn | Xã Khâu Vai | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Cán Chu Phìn · Trường PTDTBT THCS Cán Chu Phìn | 59 | 2.000 |
| 402 | Trường PTDTBT TH&THCS Khâu Vai | Xã Khâu Vai | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Khâu Vai · Trường PTDTBT THCS Khâu Vai | 61 | 2.035 |
| 403 | Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Pù | Xã Khâu Vai | TH-THCS | hoạt động | 46 | 1.538 |
| 404 | Trường MN Bình Nhân | Xã Kim Bình | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Kim Bình | — | — |
| 405 | Trường MN Vinh Quang | Xã Kim Bình | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Kim Bình | — | — |
| 406 | Trường Mầm non Kim Bình | Xã Kim Bình | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Vinh Quang · Trường MN Bình Nhân | 34 | 740 |
| 407 | Trường TH Vinh Quang | Xã Kim Bình | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Kim Bình | — | — |
| 408 | Trường Tiểu học Kim Bình | Xã Kim Bình | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Vinh Quang · Trường TH&THCS Bình Nhân (tách cấp) | 51 | 1.191 |
| 409 | Trường THCS Kim Bình | Xã Kim Bình | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS Vinh Quang · Trường TH&THCS Bình Nhân (tách cấp) | 32 | 1.267 |
| 410 | Trường THCS Vinh Quang | Xã Kim Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Kim Bình | — | — |
| 411 | Trường THPT Kim Bình chuẩn QG | Xã Kim Bình | THPT | hoạt động | 17 | 737 |
| 412 | Trường TH&THCS Bình Nhân | Xã Kim Bình | TH-THCS | đã sáp nhập → cấp Tiểu học → Trường Tiểu học Kim Bình; cấp THCS → Trường THCS Kim Bình | — | — |
| 413 | Trường MN Phú Bình | Xã Kiên Đài | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Kiên Đài | — | — |
| 414 | Trường Mầm non Kiên Đài | Xã Kiên Đài | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường MN Phú Bình | 20 | 418 |
| 415 | Trường TH Kiên Đài | Xã Kiên Đài | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Kiên Đài | — | — |
| 416 | Trường TH Phú Bình | Xã Kiên Đài | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phú Bình | — | — |
| 417 | Trường PTDTBT THCS Kiên Đài | Xã Kiên Đài | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Kiên Đài | — | — |
| 418 | Trường THCS Phú Bình | Xã Kiên Đài | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Phú Bình | — | — |
| 419 | Trường PTDTBT TH&THCS Kiên Đài | Xã Kiên Đài | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Kiên Đài · Trường PTDTBT THCS Kiên Đài | 17 | 466 |
| 420 | Trường TH&THCS Phú Bình | Xã Kiên Đài | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường TH Phú Bình · Trường THCS Phú Bình | 25 | 748 |
| 421 | Trường Mầm non Kiến Thiết | Xã Kiến Thiết | MN | hoạt động | 20 | 408 |
| 422 | Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Kiến Thiết | Xã Kiến Thiết | TH | đã sáp nhập | — | — |
| 423 | Trường PTDT BT THCS Kiến Thiết | Xã Kiến Thiết | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Kiến Thiết | — | — |
| 424 | Trường PTDTBT TH&THCS Kiến Thiết | Xã Kiến Thiết | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Phổ thông DTBT Tiểu học Kiến Thiết · Trường PTDT BT THCS Kiến Thiết | 36 | 1.097 |
| 425 | Trường Mầm Non Thanh Đức | Xã Lao Chải | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lao Chải | — | — |
| 426 | Trường Mầm non Lao Chải | Xã Lao Chải | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm Non Thanh Đức | 19 | 360 |
| 427 | Trường Mầm non Xín Chải | Xã Lao Chải | MN | đã sáp nhập | — | — |
| 428 | Trường PTDTBT TH và THCS Xín Chải | Xã Lao Chải | TH-THCS | hoạt động | 9 | 237 |
| 429 | Trường PTDTBT TH&THCS Lao Chải | Xã Lao Chải | TH-THCS | hoạt động | 20 | 645 |
| 430 | Trường PTNT TH&THCS Lao Chải | Xã Lao Chải | TH-THCS | chưa thành lập theo lộ trình năm 2027 | — | — |
| 431 | Trường TH Thanh Đức | Xã Lao Chải | TH-THCS | hoạt động | 5 | 82 |
| 432 | Trường Mầm non Linh Hồ | Xã Linh Hồ | MN | hoạt động | 20 | 460 |
| 433 | Trường Mầm non Ngọc Linh | Xã Linh Hồ | MN | hoạt động | 12 | 249 |
| 434 | Trường Mầm non Trung Thành | Xã Linh Hồ | MN | hoạt động | 14 | 347 |
| 435 | Trường Tiểu học A Linh Hồ | Xã Linh Hồ | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Linh Hồ | — | — |
| 436 | Trường Tiểu học A Ngọc Linh | Xã Linh Hồ | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Ngọc Linh | — | — |
| 437 | Trường Tiểu học B Linh Hồ | Xã Linh Hồ | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Linh Hồ | — | — |
| 438 | Trường Tiểu học B Ngọc Linh | Xã Linh Hồ | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Ngọc Linh | — | — |
| 439 | Trường Tiểu học Linh Hồ | Xã Linh Hồ | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học A Linh Hồ · Trường Tiểu học B Linh Hồ | 35 | 809 |
| 440 | Trường Tiểu học Trung Thành | Xã Linh Hồ | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Trung Thành | — | — |
| 441 | Trường THCS Ngọc Linh | Xã Linh Hồ | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Ngọc Linh | — | — |
| 442 | Trường THCS Trung Thành | Xã Linh Hồ | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Trung Thành | — | — |
| 443 | Trường THCS và THPT Linh Hồ chuẩn QG | Xã Linh Hồ | THCS-THPT | hoạt động | 30 | 1.246 |
| 444 | Trường TH&THCS Ngọc Linh | Xã Linh Hồ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học A Ngọc Linh · Trường Tiểu học B Ngọc Linh · Trường THCS Ngọc Linh | 31 | 903 |
| 445 | Trường TH&THCS Trung Thành | Xã Linh Hồ | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Trung Thành · Trường THCS Trung Thành | 38 | 1.140 |
| 446 | Trường Mầm non Hữu Sản | Xã Liên Hiệp | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Liên Hiệp | — | — |
| 447 | Trường Mầm non Liên Hiệp | Xã Liên Hiệp | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Hữu Sản · Trường Mầm non Đức Xuân | 27 | 667 |
| 448 | Trường Mầm non Đức Xuân | Xã Liên Hiệp | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Liên Hiệp | — | — |
| 449 | Trường Tiểu học Liên Hiệp | Xã Liên Hiệp | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Liên Hiệp | — | — |
| 450 | Trường THCS và THPT Liên Hiệp chuẩn QG | Xã Liên Hiệp | THCS-THPT | hoạt động | 17 | 701 |
| 451 | Trường PTDTBT TH&THCS Đức Xuân | Xã Liên Hiệp | TH-THCS | hoạt động | 13 | 443 |
| 452 | Trường TH&THCS Liên Hiệp | Xã Liên Hiệp | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Liên Hiệp · Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hữu Sản | 32 | 917 |
| 453 | Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hữu Sản | Xã Liên Hiệp | TH-THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Liên Hiệp | — | — |
| 454 | Trung Tâm GDNN-GDTX Lâm Bình | Xã Lâm Bình | GDTX | đã sáp nhập → Trung tâm GDNN-GDTX Chiêm Hoá | — | — |
| 455 | Trường Mầm non Lăng Can | Xã Lâm Bình | MN | hoạt động | 15 | 362 |
| 456 | Trường Mầm non Phúc Yên | Xã Lâm Bình | MN | hoạt động | 9 | 194 |
| 457 | Trường Mầm non Xuân Lập | Xã Lâm Bình | MN | hoạt động | 11 | 212 |
| 458 | Trường tiểu học Lăng Can | Xã Lâm Bình | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Lâm Bình | — | — |
| 459 | Trường THCS Lăng Can | Xã Lâm Bình | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Lâm Bình | — | — |
| 460 | Trường PTDTNT THCS và THPT Lâm Bình | Xã Lâm Bình | THCS-THPT | hoạt động | 14 | 418 |
| 461 | Trường THPT Lâm Bình | Xã Lâm Bình | THPT | đã sáp nhập → Trường THCS&THPT Thượng Lâm (Xã Thượng Lâm) | — | — |
| 462 | Trường PTDTBT TH&THCS Phúc Yên | Xã Lâm Bình | TH-THCS | hoạt động | 16 | 417 |
| 463 | Trường PTDTBT TH&THCS Xuân Lập | Xã Lâm Bình | TH-THCS | hoạt động | 17 | 460 |
| 464 | Trường TH&THCS Lâm Bình | Xã Lâm Bình | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường tiểu học Lăng Can · Trường THCS Lăng Can | 32 | 1.015 |
| 465 | Trường Mầm non Lùng Tám | Xã Lùng Tám | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non xã Đông Hà · Trường Mầm non xã Lùng Tám · Trường Mầm non xã Thái An | 47 | 955 |
| 466 | Trường Mầm non xã Lùng Tám | Xã Lùng Tám | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lùng Tám | — | — |
| 467 | Trường Mầm non xã Thái An | Xã Lùng Tám | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lùng Tám | — | — |
| 468 | Trường Mầm non xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lùng Tám | — | — |
| 469 | Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Tám | Xã Lùng Tám | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Lùng Tám | — | — |
| 470 | Trường Tiểu học xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | TH | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Đông Hà | — | — |
| 471 | Trường PTDTBT THCS Lùng Tám | Xã Lùng Tám | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Lùng Tám | — | — |
| 472 | Trường THCS xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | THCS | đã sáp nhập → Trường TH&THCS Đông Hà | — | — |
| 473 | Trường PTDTBT TH&THCS Lùng Tám | Xã Lùng Tám | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Lùng Tám · Trường PTDTBT THCS Lùng Tám | 32 | 1.029 |
| 474 | Trường PTDTBT TH&THCS Thái An | Xã Lùng Tám | TH-THCS | hoạt động | 22 | 633 |
| 475 | Trường TH&THCS Đông Hà | Xã Lùng Tám | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường THCS xã Đông Hà · Trường Tiểu học xã Đông Hà | 21 | 617 |
| 476 | Trường Mầm non Lũng Cú | Xã Lũng Cú | MN | hoạt động | 16 | 547 |
| 477 | Trường Mầm non Lũng Táo | Xã Lũng Cú | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Ma Lé | 31 | 830 |
| 478 | Trường Mầm non Ma Lé | Xã Lũng Cú | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lũng Táo | — | — |
| 479 | Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Cú | Xã Lũng Cú | TH | hoạt động | 27 | 823 |
| 480 | Trường PTDTBT Tiểu học Ma Lé | Xã Lũng Cú | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Ma Lé | — | — |
| 481 | Trường PTDTBT THCS Lũng Cú | Xã Lũng Cú | THCS | hoạt động | 12 | 502 |
| 482 | Trường PTDTBT THCS Ma Lé | Xã Lũng Cú | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT TH&THCS Ma Lé | — | — |
| 483 | Trường PTDTBT TH&THCS Lũng Táo | Xã Lũng Cú | TH-THCS | hoạt động | 30 | 950 |
| 484 | Trường PTDTBT TH&THCS Ma Lé | Xã Lũng Cú | TH-THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Ma Lé · Trường PTDTBT THCS Ma Lé | 39 | 1.210 |
| 485 | Trường PTNT TH&THCS Lũng Cú | Xã Lũng Cú | TH-THCS | chưa thành lập theo lộ trình năm 2027 | — | — |
| 486 | Trường Mầm non Hố Quáng Phìn | Xã Lũng Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lũng Phìn | — | — |
| 487 | Trường Mầm non Lũng Phìn | Xã Lũng Phìn | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Mầm non Sủng Trái · Trường Mầm non Hố Quáng Phìn | 59 | 1.624 |
| 488 | Trường Mầm non Sủng Trái | Xã Lũng Phìn | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lũng Phìn | — | — |
| 489 | Trường PTDTBT Tiểu học Hố Quáng Phìn | Xã Lũng Phìn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Phìn | — | — |
| 490 | Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Phìn | Xã Lũng Phìn | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Trái · Trường PTDTBT Tiểu học Hố Quáng Phìn | 72 | 2.292 |
| 491 | Trường PTDTBT Tiểu học Sủng Trái | Xã Lũng Phìn | TH | đã sáp nhập → Trường PTDTBT Tiểu học Lũng Phìn | — | — |
| 492 | Trường PTDTBT THCS Hố Quáng Phìn | Xã Lũng Phìn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Lũng Phìn | — | — |
| 493 | Trường PTDTBT THCS Lũng Phìn | Xã Lũng Phìn | THCS | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường PTDTBT THCS Sủng Trái · Trường PTDTBT THCS Hố Quáng Phìn | 33 | 1.424 |
| 494 | Trường PTDTBT THCS Sủng Trái | Xã Lũng Phìn | THCS | đã sáp nhập → Trường PTDTBT THCS Lũng Phìn | — | — |
| 495 | Trường Mầm non Lực Hành | Xã Lực Hành | MN | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường mầm non Quý Quân · Trường mầm non Chiêu Yên | 28 | 555 |
| 496 | Trường mầm non Chiêu Yên | Xã Lực Hành | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lực Hành | — | — |
| 497 | Trường mầm non Quý Quân | Xã Lực Hành | MN | đã sáp nhập → Trường Mầm non Lực Hành | — | — |
| 498 | Trường Tiểu học Chiêu Yên | Xã Lực Hành | TH | đã sáp nhập → Trường Tiểu học Lực Hành | — | — |
| 499 | Trường Tiểu học Lực Hành | Xã Lực Hành | TH | hoạt động tiếp nhận sáp nhập ← Trường Tiểu học Chiêu Yên | 26 | 619 |
| 500 | Trường THCS Chiêu Yên | Xã Lực Hành | THCS | đã sáp nhập → Trường THCS Lực Hành | — | — |
Trường đã sáp nhập không khai số liệu — lớp và học sinh của trường đó nằm ở trường tiếp nhận ghi ngay bên cạnh. Trường chưa thành lập (lộ trình 2026, 2027) chưa phải khai và không tính vào tiến độ. Dấu · là trường còn hoạt động nhưng chưa nộp phiếu trong kỳ này.